Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 62

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Hội đồng quốc gia xét chọn đơn vị trúng thầu các dự án đầu tư lớn (gọi tắt là Hội đấu thầu quốc gia)

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Hội đồng quốc gia xét chọn đơn vị trúng thầu các dự án đầu tư lớn (gọi tắt là Hội đấu thầu quốc gia)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Hội đồng quốc gia xét chọn đơn vị trúng thầu các dự án đầu tư lớn (gọi tắt là Hội đồng xét thầu quốc gia) làm tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ thẩm định kết quả đấu thầu các dự án dùng vốn của Nhà nước có vốn đầu tư từ 100 tỷ đồng Việt Nam trở lên (tương đương 10 triệu đô la Mỹ) hoặc các dự án có giá trị thấp hơn khi có...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:
Removed / left-side focus
  • Thành lập Hội đồng quốc gia xét chọn đơn vị trúng thầu các dự án đầu tư lớn (gọi tắt là Hội đồng xét thầu quốc gia) làm tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ thẩm định kết quả đấu thầu các dự án dùng vốn...
  • Các dự án dùng vốn của Nhà nước bao gồm dự án dùng vốn ngân sách, vốn vay, vốn viện trợ nước ngoài và vốn của Nhà nước ở các doanh nghiệp.
  • Uỷ ban kế hoạch Nhà nước quy định những dự án, kể cả dự án của các doanh nghiệp có vốn Nhà nước phải qua đấu thầu và trình lên Hội đồng xét thầu quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng xét thầu quốc gia: 1. Tổ chức thẩm tra và đánh giá kết quả đấu thầu các dự án của các Bộ và địa phương hoặc doanh nghiệp để kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ lựa chọn đơn vị trúng thầu. Thời gian thẩm định dự án không quá 15 ngày kể từ khi nhận được đủ hồ sơ về kết quả đấu thầu. 2. Được quyền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng xét thầu quốc gia:
  • Tổ chức thẩm tra và đánh giá kết quả đấu thầu các dự án của các Bộ và địa phương hoặc doanh nghiệp để kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ lựa chọn đơn vị trúng thầu.
  • Thời gian thẩm định dự án không quá 15 ngày kể từ khi nhận được đủ hồ sơ về kết quả đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thành phần của Hội đồng xét thầu quốc gia: Chủ tịch Hội đồng: Giáo sư Đỗ Quốc Sam, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban kế hoạch Nhà nước (trường hợp Hội đồng cần họp mà chủ nhiệm Uỷ ban kế hoạch nhà nước vắng mặt thì uỷ nhiệm một Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước chủ trì phiên họp) Các Uỷ viên thường trực Hội đồng: Bộ trưởng hoặc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng kết kinh nghiệm công tác quản lý xây dựng cơ bản những năm qua để xây dựng thành Bộ luật xây dựng cơ bản trình Hội đồng Bộ trưởng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thành phần của Hội đồng xét thầu quốc gia:
  • Chủ tịch Hội đồng:
  • Giáo sư Đỗ Quốc Sam, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban kế hoạch Nhà nước (trường hợp Hội đồng cần họp mà chủ nhiệm Uỷ ban kế hoạch nhà nước vắng mặt thì uỷ nhiệm một Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hoạt động của Hội đồng xét thầu quốc gia được tính trong chi phí quản lý dự án theo quy định thống nhất của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
  • QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN
  • (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng 11 năm 1990 sửa đổi sổ xung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản số 232-CP ngày 6 tháng 6 năm 1981)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí hoạt động của Hội đồng xét thầu quốc gia được tính trong chi phí quản lý dự án theo quy định thống nhất của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với những dự án đầu tư không thuộc phạm vi quy định ở điều 1, Hội đồng đấu thầu cấp Bộ, địa phương hoặc doanh nghiệp thực hiện cả nhiệm vụ xét thầu để kiến nghị cấp quyết định đầu tư chọn lựa đơn vị trúng thầu.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng; chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng
  • chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.
Removed / left-side focus
  • Đối với những dự án đầu tư không thuộc phạm vi quy định ở điều 1, Hội đồng đấu thầu cấp Bộ, địa phương hoặc doanh nghiệp thực hiện cả nhiệm vụ xét thầu để kiến nghị cấp quyết định đầu tư chọn lựa đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bộ trưởng các Bộ và cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các doanh nghiệp nói ở điều 1 có trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý xây dựng cơ bản. 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng (sau đây gọi chung là Bộ), Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban Nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về đầu tư xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý xây dựng cơ bản.
  • 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng (sau đây gọi chung là Bộ), Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban Nhân dân...
  • chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra các chủ đầu tư thực hiện đúng trách nhiệm đã được quy định trong bản Điều lệ này.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ và cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các doanh nghiệp nói ở điều 1 có trách nhi...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6; Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;
Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13; Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;
Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23; Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;
Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31; Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;
Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42; Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;
Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47); Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);
Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50; Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG