Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo QĐ số 1379/2001/QĐ-NHNN ngày 2/11/2001 và QĐ số 1474/2001/QĐ-NHNN ngày 23/11/2001 của NHNN

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Thống đốc ngân hàng Nhà nước "v/v quy định đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại công vụ trong các đơn vị NHNN"

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (... Right: Quyết định của Thống đốc ngân hàng Nhà nước "v/v quy định đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại công vụ trong các đơn vị NHNN"
Target excerpt

Quyết định của Thống đốc ngân hàng Nhà nước "v/v quy định đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại công vụ trong các đơn vị NHNN"

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 - Sửa đổi, bổ sung 1 số điều trong Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành về Quy chế trang bị, sử dụng; Đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN và Quyết định số 1474/2001/QĐ-NHNN), cụ thể: 1- Điều 6 của Quy chế về trang bị,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1- Mức chi phi lắp đặt điện thoại ban đầu: Các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được thanh toán các khoản chi phí ban đầu theo quy định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể: a- Chi phí mua điện thoại cố định không quá 300.000 đồng/máy. b- Chi phí mua điện th...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung 1 số điều trong Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành về Quy chế trang bị, sử dụng
  • Đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN và Quyết định số 1474/2001/QĐ-NHNN), cụ thể:
  • Điều 6 của Quy chế về trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại trong hệ thống NHNN ban hành kèm theo Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN ngày 2/11/2001 và Điều 2 Quyết định số 1474/2001/QĐ-N...
Added / right-side focus
  • a- Thống đốc và Phó thống đốc NHNN: Mức thanh toán theo chế độ quy định.
  • b- Trưởng phòng Lễ tân NHTW, thư ký của Thống đốc và thư ký của Phó Thống đốc NHNN: Mức thanh toán theo thực tế sử dụng nhưng không quá 200.000 đồng/tháng đối với điện thoại di động.
  • Mức thanh toán cước phí điện thoại quy định tại Điều 2 nêu trên được tính và thanh toán từng tháng. Trường hợp đột xuất, đặc biệt các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện t...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung 1 số điều trong Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành về Quy chế trang bị, sử dụng
  • Đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN và Quyết định số 1474/2001/QĐ-NHNN), cụ thể:
  • Điều 6 của Quy chế về trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại trong hệ thống NHNN ban hành kèm theo Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN ngày 2/11/2001 và Điều 2 Quyết định số 1474/2001/QĐ-N...
Rewritten clauses
  • Left: Các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được cơ quan thanh toán các khoản chi phí ban đầu như sau: Right: Mức chi phi lắp đặt điện thoại ban đầu: Các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được thanh toán các khoản chi phí ban đầu theo quy định tại Quyết định số 78/...
  • Left: - Tiền mua máy điện thoại cố định không quá 300.000 đồng/máy. Right: a- Chi phí mua điện thoại cố định không quá 300.000 đồng/máy.
  • Left: - Tiền mua máy điện thoại di động không quá 3.000.000 đồng/máy Right: b- Chi phí mua điện thoại di động không quá 3.000.000 đồng/máy.
Target excerpt

Điều 2. 1- Mức chi phi lắp đặt điện thoại ban đầu: Các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được thanh toán các khoản chi phí ban đầu theo quy định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-T...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Những quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 - Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. 1- Đối tượng được trang bị điện thoại tại nhà riêng gồm: a- Thống đốc và Phó thống đốc NHNN; b- Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và các chức danh tương đương; c- Giám đốc, Phó Giám đốc chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố; d- Các thành viên có giữ chìa khóa kho tiền thuộc Ban quản lý kho tiền Trung ương và kho tiền chi nhánh NHNN tỉnh, thành...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/11/2001. Các văn bản trước đây của Ngân hàng Nhà nước về hướng dẫn việc trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại của Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán – Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.