Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của Thống đốc ngân hàng Nhà nước "v/v quy định đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại công vụ trong các đơn vị NHNN"

Open section

Tiêu đề

Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quyết định của Thống đốc ngân hàng Nhà nước "v/v quy định đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại công vụ trong các đơn vị NHNN"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1- Đối tượng được trang bị điện thoại tại nhà riêng gồm: a- Thống đốc và Phó thống đốc NHNN; b- Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và các chức danh tương đương; c- Giám đốc, Phó Giám đốc chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố; d- Các thành viên có giữ chìa khóa kho tiền thuộc Ban quản lý kho tiền Trung ương và kho tiền chi nhánh NHNN tỉnh, thành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước). Nghị định này không áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp hưởng kinh phí ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước).
  • Nghị định này không áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp hưởng kinh phí ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1- Đối tượng được trang bị điện thoại tại nhà riêng gồm:
  • a- Thống đốc và Phó thống đốc NHNN;
  • b- Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và các chức danh tương đương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1- Mức chi phi lắp đặt điện thoại ban đầu: Các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được thanh toán các khoản chi phí ban đầu theo quy định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể: a- Chi phí mua điện thoại cố định không quá 300.000 đồng/máy. b- Chi phí mua điện th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Mức chi phi lắp đặt điện thoại ban đầu: Các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được thanh toán các khoản chi phí ban đầu theo quy định tại Quyết định số 78/...
  • a- Chi phí mua điện thoại cố định không quá 300.000 đồng/máy.
  • b- Chi phí mua điện thoại di động không quá 3.000.000 đồng/máy.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/11/2001. Các văn bản trước đây của Ngân hàng Nhà nước về hướng dẫn việc trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại của Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng Nhà nước được sử dụng các nguồn thu để trang trải chi phí hoạt động của mình. Chênh lệch thu, chi sau khi trích lập quỹ theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quy định cụ thể của Nghị định này, số còn lại nộp ngân sách Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước được sử dụng các nguồn thu để trang trải chi phí hoạt động của mình.
  • Chênh lệch thu, chi sau khi trích lập quỹ theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quy định cụ thể của Nghị định này, số còn lại nộp ngân sách Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/11/2001.
  • Các văn bản trước đây của Ngân hàng Nhà nước về hướng dẫn việc trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại của Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán – Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngân hàng Nhà nước không phải nộp các loại thuế đối với hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngân hàng Nhà nước không phải nộp các loại thuế đối với hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán – Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành q...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm trước Chính phủ về việc lập kế hoạch thu, chi tài chính và tổ chức thực hiện chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 6. Điều 6. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra hoạt động thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Chương II Chương II VỐN VÀ QUỸ
Điều 7. Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý và sử dụng các loại vốn sau đây : 1. Vốn pháp định; 2. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định; 3. Tiền phát hành vào lưu thông để thực hiện chính sách tiền tệ; 4. Tiền gửi của các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước; 5. Vốn đi vay; 6. Vốn khác.
Điều 8. Điều 8. Ngân hàng Nhà nước được lập và sử dụng quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; khoản dự phòng rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 9. Điều 9. Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000 tỷ đồng (Năm ngàn tỷ đồng). Việc thay đổi mức vốn pháp định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 10. Điều 10. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước được hình thành từ các nguồn: do ngân sách Nhà nước cấp; khấu hao cơ bản tài sản cố định; nhượng bán, thanh lý tài sản cố định và các nguồn hợp pháp khác. Tỷ lệ trích khấu hao tài sản cố định củ...