Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về triển khai thực hiện Quyết định số 25/2002/TTg ngày 01/02/2002 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 12/2002/BLĐTBXH-BTC ngày 12/7/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội -Bộ Tài chính.

Open section

Tiêu đề

Về một số chế độ, chính sách đối với cán bộ làm việc tại các Cơ sở chữa bệnh được thành lập theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chế độ, chính sách đối với cán bộ làm việc tại các Cơ sở chữa bệnh được thành lập theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995.
Removed / left-side focus
  • Về triển khai thực hiện Quyết định số 25/2002/TTg ngày 01/02/2002 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 12/2002/BLĐTBXH-BTC ngày 12/7/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội -Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện chế độ, chính sách theo Quyết định số 25/2002/TTg ngày 01 tháng 02 năm 2002, Thông tư số 12/2002/BLĐTBXH-BTC ngày 12 tháng7 năm 2002, như sau: 1- Phụ cấp đặc thù nghề nghiệp: 1.1- Đối với các cơ sở chữa bệnh thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội và Lực lượng Thanh niên xung phong thực hiện phụ cấp đặc thù nghề ngh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cán bộ, nhân viên (trong chỉ tiêu biên chế và làm việc theo chế độ hợp đồng) đang làm việc tại các Cơ sở chữa bệnh được thành lập theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995, được hưởng phụ cấp đặc thù nghề nghiệp trong khoảng từ 200.000 đồng - 500.000 đồng/cán bộ/ tháng. Mức phụ cấp cụ thể do Chủ tịch ủy ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cán bộ, nhân viên (trong chỉ tiêu biên chế và làm việc theo chế độ hợp đồng) đang làm việc tại các Cơ sở chữa bệnh được thành lập theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm...
  • 500.000 đồng/cán bộ/ tháng. Mức phụ cấp cụ thể do Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định tuỳ thuộc vào địa bàn đặt Cơ sở chữa bệnh (vùng đồng bằng, vùng núi, vùng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thực hiện chế độ, chính sách theo Quyết định số 25/2002/TTg ngày 01 tháng 02 năm 2002, Thông tư số 12/2002/BLĐTBXH-BTC ngày 12 tháng7 năm 2002, như sau:
  • 1- Phụ cấp đặc thù nghề nghiệp:
  • Đối với các cơ sở chữa bệnh thuộc Sở Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện các chính sách, chế độ nêu trên được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2003.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Riêng đối với cán bộ, nhân viên chuyên ngành y tế làm việc tại các Cơ sở chữa bệnh được hưởng thêm các phụ cấp sau: a) Phụ cấp thường trực y tế: áp dụng đối với cán bộ, nhân viên y tế thường trực chuyên môn y tế ngoài giờ tiêu chuẩn, thực hiện theo Quyết định số 794/TTg ngày 5/02/1995 của Thủ tướng Chính phủ qui định một số chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Riêng đối với cán bộ, nhân viên chuyên ngành y tế làm việc tại các Cơ sở chữa bệnh được hưởng thêm các phụ cấp sau:
  • a) Phụ cấp thường trực y tế:
  • áp dụng đối với cán bộ, nhân viên y tế thường trực chuyên môn y tế ngoài giờ tiêu chuẩn, thực hiện theo Quyết định số 794/TTg ngày 5/02/1995 của Thủ tướng Chính phủ qui định một số chế độ phụ cấp đ...
Removed / left-side focus
  • Thời gian thực hiện các chính sách, chế độ nêu trên được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2003.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các chính sách, chế độ khác được quy định tại Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2001 của ủy ban nhân dân thành phố không điều chỉnh theo Quyết định này vẫn được tiếp tục thực hiện.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí chi trả các khoản phụ cấp đối với cán bộ nêu tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này thuộc ngân sách địa phương cấp, nằm ngoài định mức kinh phí thường xuyên của các Cơ sở chữa bệnh; và từ nguồn cung ứng dịch vụ, lao động sản xuất, đóng góp của đối tượng và các nguồn tài trợ nhân đạo khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kinh phí chi trả các khoản phụ cấp đối với cán bộ nêu tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này thuộc ngân sách địa phương cấp, nằm ngoài định mức kinh phí thường xuyên của các Cơ sở chữa bệnh
  • và từ nguồn cung ứng dịch vụ, lao động sản xuất, đóng góp của đối tượng và các nguồn tài trợ nhân đạo khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các chính sách, chế độ khác được quy định tại Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2001 của ủy ban nhân dân thành phố không điều chỉnh theo Quyết định này vẫn được tiếp tục thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này, trong vòng 15 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này, trong vòng 15 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.