Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
12/2015/NQ-HĐND
Right document
Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai
08/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng thu phí Cá nhân sử dụng các dịch vụ phục vụ bạn đọc vốn tài liệu của thư viện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị thu phí Thư viện tỉnh Khánh Hòa và thư viện thuộc các huyện, thị xã, thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Thư viện tỉnh Khánh Hòa a) Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu: - Đối với bạn đọc là người đủ 16 tuổi trở lên: 30.000 đồng/thẻ/năm; - Đối với bạn đọc là trẻ em: 15.000 đồng/thẻ/năm. b) Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có): - Đối với bạn đọc là người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ miễn, giảm 1. Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau: a) Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Nguồn huy động này chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển giao thông nông thôn, bao gồm: làm mới, sửa chữa nâng cấp đường, cầu, cống. Nghiêm cấm việc sử dụng nguồn này cho các mục đích khác. 2. Ngoài nguồn huy động này, trường hợp cần có sự tập trung đầu tư lớn, có thể sử dụng thêm từ nguồn lao động công ích hàng năm (do C...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Chế độ miễn, giảm
- 1. Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau:
- a) Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ vă...
- 1. Nguồn huy động này chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển giao thông nông thôn, bao gồm: làm mới, sửa chữa nâng cấp đường, cầu, cống. Nghiêm cấm việc sử dụng nguồn này cho các mục đích khác.
- 2. Ngoài nguồn huy động này, trường hợp cần có sự tập trung đầu tư lớn, có thể sử dụng thêm từ nguồn lao động công ích hàng năm (do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định).
- 3. Tại các kỳ họp cuối năm, UBND tỉnh có tổng hợp báo cáo trước HĐND tỉnh về kết quả huy động và sử dụng nguồn này.
- Điều 4. Chế độ miễn, giảm
- 1. Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau:
- a) Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ vă...
Điều 2. 1. Nguồn huy động này chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển giao thông nông thôn, bao gồm: làm mới, sửa chữa nâng cấp đường, cầu, cống. Nghiêm cấm việc sử dụng nguồn này cho các mục đích khác. 2. Ngoài nguồ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí a) Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu phí được để lại 100% số tiền phí thu được để trang trải, phục vụ cho công tác thu phí theo chế độ quy định. b) Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí được thực hiện theo h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bãi bỏ Khoản 6, Mục I Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND3 ngày 23 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu phí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại bi...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Bãi bỏ Khoản 6, Mục I Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND3 ngày 23 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu phí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Bãi bỏ Khoản 6, Mục I Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND3 ngày 23 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu phí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai
Unmatched right-side sections