Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và hỗ trợ tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng khi được nhà nước giao đất tái định cư để giải phóng mặt bằng trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Quy định về miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và hỗ trợ tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng khi được nhà nước giao đất tái định cư để giải phóng mặt bằ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về thẩm quyền quyết định miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng 1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng khi được giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy...

Open section

Điều 1

Điều 1: Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Đối tượng nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về thẩm quyền quyết định miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng
  • Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng khi được giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng...
  • 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng khi mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo Nghị định 61/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xác nhận đối tượng là người có công với cách mạng và mức miễn, giảm tiền sử dụng đất: 1. Xác nhận đối tượng là người có công với cách mạng được hưởng miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định. Riêng đối với người có công với cách mạng khi mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo Ngh...

Open section

Điều 2

Điều 2: Mức thu phí Mức thu: 5.000.000 đồng/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế GTGT). Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Mức thu phí
  • Mức thu: 5.000.000 đồng/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế GTGT).
  • Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xác nhận đối tượng là người có công với cách mạng và mức miễn, giảm tiền sử dụng đất:
  • Xác nhận đối tượng là người có công với cách mạng được hưởng miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định.
  • Riêng đối với người có công với cách mạng khi mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo Nghị định 61/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ không phải xác nhận mức miễn giảm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về hỗ trợ tiền sử dụng đất cho các đối tượng là người có công với cách mạng khi được Nhà nước giao đất tái định cư để giải phóng mặt bằng: 1. Nguyên tắc hỗ trợ tiền sử dụng đất: Đối tượng là người có công với cách mạng đã được miễn giảm tiền sử dụng đất khi được giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, được mua nhà ở thu...

Open section

Điều 3

Điều 3: Đơn vị thu phí 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất. 2. Tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được Ủy ban nhân dân Thành phố tuyển chọn hoặc chỉ định. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Đơn vị thu phí
  • 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất.
  • 2. Tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được Ủy ban nhân dân Thành phố tuyển chọn hoặc chỉ định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về hỗ trợ tiền sử dụng đất cho các đối tượng là người có công với cách mạng khi được Nhà nước giao đất tái định cư để giải phóng mặt bằng:
  • 1. Nguyên tắc hỗ trợ tiền sử dụng đất:
  • Đối tượng là người có công với cách mạng đã được miễn giảm tiền sử dụng đất khi được giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, được mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước, được cấp Giấy chứng nhận quyền sử d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 4

Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất: được để lại 100% số phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi truờng thu được và phải quản lý số tiền phí để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính. 2. Đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất:
  • được để lại 100% số phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi truờng thu được và phải quản lý số tiền phí để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện,...

Open section

Điều 5

Điều 5: Chứng từ thu phí 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất Hà Nội: sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành. 2. Tổ chức dịch vụ: Sử dụng hóa đơn GTGT do Cơ quan thuế phát hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Chứng từ thu phí
  • 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất Hà Nội: sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
  • 2. Tổ chức dịch vụ: Sử dụng hóa đơn GTGT do Cơ quan thuế phát hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã...

Only in the right document

Điều 6 Điều 6: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Điều 7 Điều 7: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 8 Điều 8: Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.