Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo; mức chi phí đào tạo cho từng nghề; mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề: Theo Phụ l ục đính kèm . 2. Mức hỗ trợ đối với từng đối tượng tha...

Open section

Điều 4

Điều 4: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Open section

This section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo; mức chi phí đào tạo cho từng nghề; mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn...
  • 1. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề: Theo Phụ l ục đính kèm .
  • 2. Mức hỗ trợ đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng:
Added / right-side focus
  • Điều 4: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo; mức chi phí đào tạo cho từng nghề; mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn...
  • 1. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề: Theo Phụ l ục đính kèm .
  • 2. Mức hỗ trợ đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng:
Target excerpt

Điều 4: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn và Dự án dạy nghề cho người nghèo tỉnh Kon Tum; Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày...

Open section

Điều 3

Điều 3: Căn cứ Thông tư 02/1998/TT-BCN ngày 09/3/1998 và Quyết định của UBND tỉnh. Sở Công nghiệp có trách nhiệm ra văn bản hướng dẫn cho tất cả các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức...
  • Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 15/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 976/QĐ-UBND
  • Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng cho người khuyết tật và mức hỗ trợ cho...
Added / right-side focus
  • Điều 3: Căn cứ Thông tư 02/1998/TT-BCN ngày 09/3/1998 và Quyết định của UBND tỉnh. Sở Công nghiệp có trách nhiệm ra văn bản hướng dẫn cho tất cả các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức...
  • Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 15/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 976/QĐ-UBND
  • Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng cho người khuyết tật và mức hỗ trợ cho...
Target excerpt

Điều 3: Căn cứ Thông tư 02/1998/TT-BCN ngày 09/3/1998 và Quyết định của UBND tỉnh. Sở Công nghiệp có trách nhiệm ra văn bản hướng dẫn cho tất cả các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Xuân Quí P hụ lục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc giao cho Sở công nghiệp thực hiện quyền quản lý Nhà nước trong việc kiểm tra, kiểm định các thiết bị áp lực và thiết bị nâng.
Điều 1 Điều 1: Giao cho Sở Công nghiệp thực hiện quyền quản lý Nhà nước đối với khu vực công nghiệp địa phương bao gồm các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, tư nhân thuộc tỉnh quản lý (kể cả các doanh nghiệp liên doanh 100% vốn nước ngoài) có sử dụng các thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng được quy định tại Mục I của Thông tư 02/1998/TT-BCN ngà...
Điều 2 Điều 2: Sở công nghiệp có nhiệm vụ: 1. Kiểm tra các đơn vị thuộc công nghiệp địa phương có sử dụng các thiết bị chịu áp lực và thiết bị nâng theo đúng Thông tư 02/1998/TT-BCN ngày 09/3/1998 của Bộ công nghiệp. 2. Đôn đốc các đơn vị thuộc công nghiệp địa phương: Thống kê và lập kế hoạch kiểm định hàng năm. 3. Thống nhất kế hoạch và phươ...