Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ các quyết định, công văn về phí, lệ phí không còn hiệu lực

Open section

Tiêu đề

Phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ các quyết định, công văn về phí, lệ phí không còn hiệu lực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ các quyết định, công văn về phí, lệ phí không còn hiệu lực thi hành sau đây: 1. Quyết định số 1426/1998/QĐ-UBT, ngày 13/8/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu lệ phí đấu giá các loại tài sản; 2. Quyết định số 905/2001/QĐ-UBT, ngày 17/4/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc huỷ bỏ công văn về mức thu lệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ; (Danh mục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ; (Danh mục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ các quyết định, công văn về phí, lệ phí không còn hiệu lực thi hành sau đây:
  • 1. Quyết định số 1426/1998/QĐ-UBT, ngày 13/8/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu lệ phí đấu giá các loại tài sản;
  • 2. Quyết định số 905/2001/QĐ-UBT, ngày 17/4/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc huỷ bỏ công văn về mức thu lệ phí thư viện của Uỷ ban nhân dân tỉnh trái với Pháp lệnh Thư viện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Nghị quyết số 39/2003/NQ.HĐND K6 ngày 09/01/2003 và Nghị quyết số 45/2003/NQ.HĐND.K6 ngày 27/6/2006; Của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Nghị quyết số 39/2003/NQ.HĐND K6 ngày 09/01/2003 và Nghị quyết số 45/2003/NQ.HĐND.K6 ngày 27/6/2006; Của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện thu các loại phí và lệ phí theo quy định của Nghị quyết này.
Điều 4. Điều 4. Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng Nhân dân Tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 25 tháng 01 năm 2007./. Nơi nhận : - UBTVQH, CP để báo cáo. - Bộ Tài chính. - C...
PHẦN I - DANH MỤC MỘT SỐ LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ PHẦN I - DANH MỤC MỘT SỐ LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ I. CÁC LOẠI PHÍ 1. Phí đo đạc lập bản đồ địa chính; 2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; 3. Phí chợ; 4. Phí đấu giá; 5. Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước; 6. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; 7. Phí thư viện; 8. Phí an ninh trật tự; 9. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ơ tô; 10....
PHẦN II. MỨC THU PHẦN II. MỨC THU I. ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ 1. Phí đo đạc lập bản đồ địa chính. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu vào các cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức, cơ quan, các chủ dự án đầu tư để sản xuất, kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục...