Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm: a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước. b) Công trình...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
  • b) Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị và dân cư nông thôn được đầu tư từ các nguồn vốn:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức, triển khai Quyết định này; định kỳ 06 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
  • 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức, triển khai Quyết định này
  • định kỳ 06 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Uỷ ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (bao gồm công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) và quản lý, khai thác công trình phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhập, duyệt và chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Việc nhập và duyệt Cơ sở dữ liệu về công trình được thực hiện theo quy định về Báo cáo kê khai công trình tại Điều 19 Thông tư này. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhập, duyệt và chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu về công trình
  • 1. Việc nhập và duyệt Cơ sở dữ liệu về công trình được thực hiện theo quy định về Báo cáo kê khai công trình tại Điều 19 Thông tư này.
  • 2. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu đã nhập vào Cơ sở dữ liệu về công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (bao gồm công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữ...
  • Đối với các vấn đề có liên quan đến chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung không quy định trong Quy định này thì thực hiện...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị cấp nước ) tham gia các hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ về cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án giao công trình cho đơn vị quản lý quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Giao công trình cho đơn vị quản lý
  • Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án giao công trình cho đơn vị quả...
  • Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý.
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị cấp nước ) tham gia các hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh...
  • 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia hoạt động đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: d) Diện tích (đất, sàn xây dựng);
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam. 2. Nước sinh hoạt là nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người. 3. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là một hệ thống gồm các c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện thực hiện a) Các dự án, công trình cấp nước nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định nhằm nâng cao đời sống cộng đồng dân cư. b) Nhà đầu tư phải có...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác.
  • 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
  • 1. Điều kiện thực hiện
  • a) Các dự án, công trình cấp nước nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ cấp nước sạch nông thôn 1. Ưu đãi về đất đai. 2. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp. 3. Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và huy động vốn. 4. Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ công trình 1. Hồ sơ công trình gồm: a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này; b) Báo cáo kê khai công trình theo quy định tại Điều 19 Thông tư này; c) Cơ sở dữ liệu về công trình theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông tư này; d) Các tài liệu khác có liên qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ công trình
  • 1. Hồ sơ công trình gồm:
  • a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ cấp nước sạch nông thôn
  • 1. Ưu đãi về đất đai.
  • 2. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương 2

Chương 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC
  • ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC
  • NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về đất đai 1. Thực hiện theo Điều 4 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn-Bộ Tài chính-Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm: a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước: - Tài liệu liên quan đến đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trường hợp công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý
  • 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm:
  • a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi về đất đai
  • Thực hiện theo Điều 4 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn-Bộ Tài chính-Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quy...
  • Đất để cho thuê xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt được ngân sách nhà nước (ngân sách của tỉnh và ngân sách trung ương, viện trợ quốc tế cấp cho tỉnh gọi chung là ngân sách tỉnh) hỗ trợ theo các mức sau: a)...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước. 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 3. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình
  • 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước.
  • 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước
  • Các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt được ngân sách nhà nước (ngân sách của tỉnh và ngân sác...
  • a) Không quá 90% tổng dự toán công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi, xã biên giới theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Huy động vốn 1. Các đơn vị cấp nước thực hiện đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình cấp nước nông thôn được hưởng các ưu đãi huy động vốn theo hướng dẫn tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT. 2. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 Quy định này, phần vốn còn lại...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu về công trình ở địa phương để Bộ Tài chính tích hợp vào hệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu về công trình ở địa phương để Bộ Tài chính tích hợp vào hệ thống Cơ sở dữ liệu về công trình và có quyền khai thác Cơ sở dữ liệu về công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Huy động vốn
  • Các đơn vị cấp nước thực hiện đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình cấp nước nông thôn được hưởng các ưu đãi huy động vốn theo hướng dẫn tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 3...
  • Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 Quy định này, phần vốn còn lại do doanh nghiệp và các thành phần kinh tế (vốn tư nhân, đóng góp của nhân dân và huy động các nguồn vốn trong và ng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch Thực hiện theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị quản lý công trình Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý theo thứ tự ưu tiên sau: 1. Đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Điều 13 Thông tư này; 2. Doanh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đơn vị quản lý công trình
  • Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế
  • xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý theo thứ tự ưu tiên sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch
  • Thực hiện theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạc...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 3

Chương 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NHIỀU NGUỒN VỐN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NHIỀU NGUỒN VỐN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các S ở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Thực hiện theo Điều 13 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và khoản 1 Điều 8 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giao công trình cho doanh nghiệp quản lý 1. Doanh nghiệp được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư này, có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình; b) Có năng lực quản lý, vận hành và khai thác công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giao công trình cho doanh nghiệp quản lý
  • 1. Doanh nghiệp được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư này, có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các S ở, ban, ngành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Thực hiện theo Điều 13 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và khoản 1 Điều 8 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Thực hiện theo Điều 9 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được ban hành tại Quyết định số 33/2014/Q...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý 1. Điều kiện giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: Trong trường hợp việc giao công trình cho đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp quản lý quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này không thực hiện được thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong trường hợp việc giao công trình cho đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp quản lý quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này không thực hiện được thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao c...
  • 2. Việc giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
  • 3. Ủy ban nhân dân cấp xã được giao quản lý công trình có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 16 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • a) Thực hiện theo Điều 9 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được ban hàn...
  • b) Phối hợp với các cơ quan, ban, ngành có liên quan đồng thời chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đền bù giải phóng mặt bằng cho chủ đầu tư thực hiện dự án về nướ...
  • c) Tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, dành quỹ đất cho xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã Right: Điều 15. Giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
  • Left: 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: 1. Điều kiện giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 3 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung Thực hiện theo Điều 16 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và Điều 10 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau: a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý, sử dụng và khai thác công trình; b) Được tham gia ý kiến vào việc lập quy hoạch cấp nước trên địa bàn; đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình
  • 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau:
  • a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý, sử dụng và khai thác công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 3 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
  • Thực hiện theo Điều 16 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và Điều 10 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước s...

Only in the right document

Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH
Điều 7. Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình: a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước; b) Công trình được đầu tư theo hình thức Hợp đồng dự án khi hết hạn Hợp đồng thực hiện ch...
Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH
Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH
Điều 17. Điều 17. Phương thức vận hành, khai thác công trình Đơn vị quản lý công trình thực hiện vận hành, khai thác công trình theo một trong các phương thức sau: 1. Tự vận hành, khai thác công trình; 2. Giao khoán công trình theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.
Điều 18. Điều 18. Giao khoán công trình 1. Căn cứ tình hình quản lý của từng công trình, đơn vị quản lý công trình quyết định giao khoán toàn bộ hoặc một số công việc của quá trình vận hành, khai thác công trình cho tổ chức, đơn vị, cá nhân khác cho phù hợp. 2. Các nội dung được thực hiện giao khoán công trình gồm: a) Vận hành; b) Bảo trì; c) T...
Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH