Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về phê duyệt mức thu phí các loại hình dịch vụ tư vấn của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Nay phê duyệt mức thu phí dịch vụ tư vấn (thẩm định giá, bán đấu giá tài sản, thông tin về giá, dịch vụ tư vấn hỗ trợ khác…) của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tài chính như sau: 1 . - Phí thẩm định giá tài sản: Thực hiện theo mức thu cụ thể tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Thẩm quyền của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản: 1. - Đối với các Hợp đồng dịch vụ tư vấn có giá trị tài sản cần thẩm định có giá trị lớn (từ 100 tỷ đồng trở lên), tùy từng trường hợp, Giám đốc Trung tâm được phép giảm mức thu phí dịch vụ tư vấn thẩm định giá tối đa không quá 50% trên mức thu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Trong trường hợp Bộ Tài chính có quy định khác về mức thu phí dịch vụ tư vấn có liên quan; giao Giám đốc Sở Tài chính, Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố, hàng năm xem xét, điều chỉnh mức thu phí của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản cho thích hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản, các Sở - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương chức danh nghề nghiệp dân số. 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức dân số làm việc trong các đơn vị sự nghiệp dân số, y tế công lập.
Điều 2 Điều 2: Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dân số Chức danh nghề nghiệp dân số bao gồm: Dân số viên hạng II: Mã số: V.08.10.27 Dân số viên hạng III: Mã số: V.08.10.28 Dân số viên hạng IV: Mã số: V.08.10.29
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp 1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp dân số và sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân. 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức dân số, y tế. 3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật. 4. Khôn...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Dân số viên hạng II - Mã số: V.08.10.27 1. Nhiệm vụ a) Chủ trì tổ chức xây dựng kế hoạch hoạt động dài hạn và trung hạn về dân số - kế hoạch hóa gia đình tại địa bàn công tác; b) Chủ trì xây dựng các đề án, dự án chuyên môn về dân số - kế hoạch hóa gia đình trong phạm vi địa bàn công tác; c) Chủ trì tổ chức các hoạt động cung c...
Điều 5. Điều 5. Dân số viên hạng III - Mã số: V.08.10.28 1. Nhiệm vụ a) Xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn hằng năm về dân số - kế hoạch hóa gia đình tại địa bàn công tác; b) Tham gia xây dựng các đề án, dự án chuyên môn về dân số - kế hoạch hóa gia đình của đơn vị; c) Tham gia phân tích, tổng kết, đánh giá các nhiệm vụ chuyên môn về dân s...