Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bổ sung các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi xe mô tô, xe gắn máy tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
83/2005/QĐ-UB
Right document
Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
13/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về bổ sung các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi xe mô tô, xe gắn máy tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
- Về bổ sung các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi xe mô tô, xe gắn máy tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung 02 tuyến đường sau đây thuộc địa phận thành phố Hồ Chí Minh bắt buộc người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông: - Đường Lê Văn Khương (suốt tuyến, quận 12-huyện Hóc Môn); - Đường Nguyễn Thị Rành (suốt tuyến, huyện Củ Chi).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, như sau: 1. Đơn giá chuẩn ca xe buýt: - Đơn giá chuẩn 01 ca xe buýt hoạt động từ ngày 01 tháng 01 đến 30 tháng 4 năm 2006 áp dụng Phụ lục 3K, ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, như sau:
- 1. Đơn giá chuẩn ca xe buýt:
- - Đơn giá chuẩn 01 ca xe buýt hoạt động từ ngày 01 tháng 01 đến 30 tháng 4 năm 2006 áp dụng Phụ lục 3K, ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân...
- Điều 1. Bổ sung 02 tuyến đường sau đây thuộc địa phận thành phố Hồ Chí Minh bắt buộc người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông:
- - Đường Lê Văn Khương (suốt tuyến, quận 12-huyện Hóc Môn);
- - Đường Nguyễn Thị Rành (suốt tuyến, huyện Củ Chi).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông-Công chính và Công an thành phố phối hợp tổ chức và hướng dẫn thực hiện quy định tại Điều 1 theo nội dung Thông tư số 01/2003/TT-GTVT ngày 08 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 của Quyết định này đúng theo từng thời điểm đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước cụ thể.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 của Quyết định này đúng theo từng thời điểm đối với từng luồn...
- Điều 2. Giao Sở Giao thông-Công chính và Công an thành phố phối hợp tổ chức và hướng dẫn thực hiện quy định tại Điều 1 theo nội dung Thông tư số 01/2003/TT-GTVT ngày 08 tháng 01 năm 2003 của Bộ Gia...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2005.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2005.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở-ban-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.