Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và áp dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 (sau đây được viết tắt là DVC mức độ 3) trên Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Hà Tĩnh (http://www.dichvucong.hatinh.gov.vn) và Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan hành c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng
  • tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định việc quản lý và áp dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 (sau đây được viết tắt là DVC mức độ 3) trên Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Hà Tĩnh (http://www.dichvucong....
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích các khái niệm 1. DVC trực tuyến và mức độ của DVC trực tuyến: Khái niệm về DVC trực tuyến và mức độ của DVC trực tuyến được quy định tại Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông ti...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin củ...
  • 2. Kinh phí xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách của ngành hoặc địa phương đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích các khái niệm
  • 1. DVC trực tuyến và mức độ của DVC trực tuyến:
  • Khái niệm về DVC trực tuyến và mức độ của DVC trực tuyến được quy định tại Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cung cấp DVC trực tuyến 1. Toàn bộ thông tin của bộ thủ tục hành chính hiện hành, áp dụng trong, toàn tỉnh phải được cập nhật, công khai đầy đủ, kịp thời lên Cổng dịch vụ công. 2. Các cơ quan phải tuân thủ quy trình, tiến độ, thời gian thụ lý và trả kết quả đối với các hồ sơ thủ tục được nộp qua hệ thống DVC mức độ 3...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cung cấp DVC trực tuyến
  • 1. Toàn bộ thông tin của bộ thủ tục hành chính hiện hành, áp dụng trong, toàn tỉnh phải được cập nhật, công khai đầy đủ, kịp thời lên Cổng dịch vụ công.
  • 2. Các cơ quan phải tuân thủ quy trình, tiến độ, thời gian thụ lý và trả kết quả đối với các hồ sơ thủ tục được nộp qua hệ thống DVC mức độ 3.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý đối với hệ thống DVC mức độ 3 1. Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là UBND tỉnh) thống nhất quản lý Nhà nước đối với hệ thống cung cấp DVC mức độ 3 trên địa bàn tỉnh. 2. UBND tỉnh ủy quyền cho cơ quan chuyên trách là Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản trị, vận hành 24h/24h đối với Chuyên...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
  • pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý đối với hệ thống DVC mức độ 3
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là UBND tỉnh) thống nhất quản lý Nhà nước đối với hệ thống cung cấp DVC mức độ 3 trên địa bàn tỉnh.
  • UBND tỉnh ủy quyền cho cơ quan chuyên trách là Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản trị, vận hành 24h/24h đối với Chuyên mục trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng hệ thống DVC trực tuyến Các hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia sử dụng hệ thống DVC trực tuyến được áp dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Giao dịch điện tử.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin.
  • 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng hệ thống DVC trực tuyến
  • Các hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia sử dụng hệ thống DVC trực tuyến được áp dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Giao dịch điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
  • THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các yêu cầu chung về áp dụng hệ thống DVC trực tuyến 1. Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan phải có Chuyên mục dịch vụ công trực tuyến, thông báo danh mục và mức độ các DVC trực tuyến đang cung cấp trên đó. Các DVC phải được sắp xếp, phân loại theo ngành, lĩnh vực và đơn vị thụ lý để thuận tiện cho việc khai thác, sử d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu
  • Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu...
  • 2. Thông tin số phải được định kỳ sao chép và lưu trữ theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 49 Nghị định này ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các yêu cầu chung về áp dụng hệ thống DVC trực tuyến
  • Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan phải có Chuyên mục dịch vụ công trực tuyến, thông báo danh mục và mức độ các DVC trực tuyến đang cung cấp trên đó.
  • Các DVC phải được sắp xếp, phân loại theo ngành, lĩnh vực và đơn vị thụ lý để thuận tiện cho việc khai thác, sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng DVC mức độ 3 1. Các tổ chức, cá nhân ở bất kỳ địa điểm nào, nếu có máy tính kết nối internet đều có khả năng tham gia DVC mức độ 3 bằng cách truy cập vào Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: http://www.dichvucong.hatinh.gov.vn hoặc truy cập vào chuyên mục Dịch vụ công trực tuyến tại Cổng thông tin điện tử của tỉnh ho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thông suốt giữa các cơ quan nhà nước. 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chia sẻ thông tin số
  • Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thôn...
  • 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện theo các nguyên tắc chính sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng DVC mức độ 3
  • Các tổ chức, cá nhân ở bất kỳ địa điểm nào, nếu có máy tính kết nối internet đều có khả năng tham gia DVC mức độ 3 bằng cách truy cập vào Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ:
  • http://www.dichvucong.hatinh.gov.vn hoặc truy cập vào chuyên mục Dịch vụ công trực tuyến tại Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Cổng/Trang thông tin điện tử các cơ quan có cung cấp DVC mức độ 3.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TRÊN HỆ THỐNG CUNG CẤP DVC MỨC ĐỘ 3

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
  • TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TRÊN HỆ THỐNG CUNG CẤP DVC MỨC ĐỘ 3
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tuân thủ quy trình giải quyết thủ tục hành chính và công khai tình trạng giải quyết hồ sơ Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm: 1. Đảm bảo quy trình giải quyết hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3 phù hợp với quy trình giải quyết thủ tục hành chính hiện hành (đối với các thủ tụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử
  • Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quả...
  • Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết công việc cho người dân, tổ chức từng bước được chuẩn hoá theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và công bố công khai trên trang thông tin điện tử...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tuân thủ quy trình giải quyết thủ tục hành chính và công khai tình trạng giải quyết hồ sơ
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm:
  • 1. Đảm bảo quy trình giải quyết hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3 phù hợp với quy trình giải quyết thủ tục hành chính hiện hành (đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của đơn vị mình).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nộp hồ sơ, phí, lệ phí và trả kết quả khi tham gia giải quyết thủ tục hành chính qua hệ thống DVC mức độ 3 1. Nộp hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3: Mẫu đơn, tờ khai và các thành phần hồ sơ theo quy định của từng DVC cụ thể, được nộp bằng bản mềm (bản điện tử, không phải chứng thực) theo hướng dẫn của hệ thống DVC mức độ 3. 2. Nộ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm
  • Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tro...
  • 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô và thời gian triển khai giữa các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, tránh đầu tư trùng lặp. Khuyến khích việc đầu tư các giải pháp và sản phẩm dù...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nộp hồ sơ, phí, lệ phí và trả kết quả khi tham gia giải quyết thủ tục hành chính qua hệ thống DVC mức độ 3
  • 1. Nộp hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3: Mẫu đơn, tờ khai và các thành phần hồ sơ theo quy định của từng DVC cụ thể, được nộp bằng bản mềm (bản điện tử, không phải chứng thực) theo hướng dẫn của hệ...
  • 2. Nộp phí, lệ phí (nếu có) khi tham gia giải quyết thủ tục hành chính qua hệ thống DVC mức độ 3 được thực hiện theo quy định hiện hành của từng thủ tục và từng cơ quan (quy định cụ thể trong bộ th...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình tiếp nhận hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3 Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa hoặc cán bộ chuyên môn của các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm: 1. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ gửi đến qua hệ thống DVC mức độ 3 của cơ quan, đơn vị: a) Trường hợp hồ sơ không đầy đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
  • 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
  • xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình tiếp nhận hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3
  • Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa hoặc cán bộ chuyên môn của các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm:
  • 1. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ gửi đến qua hệ thống DVC mức độ 3 của cơ quan, đơn vị:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy trình giải quyết hồ sơ tại bộ phận chuyên môn 1. Bộ phận chuyên môn thuộc các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm tổ chức giải quyết hồ sơ theo quy định, đảm bảo tiến độ và chất lượng. 2. Quá trình giải quyết hồ sơ phải cập nhật trạng thái, kết quả giải quyết qua các bộ phận và các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin. 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu
  • 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin.
  • 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ ràng. Quá trình tạo ra hoặc thu thập dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình giải quyết hồ sơ tại bộ phận chuyên môn
  • 1. Bộ phận chuyên môn thuộc các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm tổ chức giải quyết hồ sơ theo quy định, đảm bảo tiến độ và chất lượng.
  • 2. Quá trình giải quyết hồ sơ phải cập nhật trạng thái, kết quả giải quyết qua các bộ phận và các cấp liên quan vào hệ thống DVC mức độ 3.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồ sơ 1. Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ không được vượt quá thời gian quy định của từng thủ tục hành chính theo quy định hiện hành. 2. Đối với các DVC liên thông giữa các cơ quan thì cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ phải chủ động phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện phân kỳ thời...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng; đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng
  • đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
  • 1. Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ không được vượt quá thời gian quy định của từng thủ tục hành chính theo quy định hiện hành.
  • Đối với các DVC liên thông giữa các cơ quan thì cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ phải chủ động phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện phân kỳ thời gian giải quyết của mỗi bên nhưng không vượt...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy trình giải quyết DVC mức độ 3 liên thông giữa các cơ quan 1. Trường hợp các DVC mức độ 3 liên thông giữa nhiều cơ quan thì hồ sơ và kết quả thụ lý của cơ quan này là hồ sơ đầu vào của cơ quan tiếp theo, kết quả giải quyết cuối cùng (cả bản cứng và bản mềm) của cơ quan thụ lý liên quan phải trả về cho cơ quan chủ trì tiếp n...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước
  • Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và thông tin trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy trình giải quyết DVC mức độ 3 liên thông giữa các cơ quan
  • 1. Trường hợp các DVC mức độ 3 liên thông giữa nhiều cơ quan thì hồ sơ và kết quả thụ lý của cơ quan này là hồ sơ đầu vào của cơ quan tiếp theo, kết quả giải quyết cuối cùng (cả bản cứng và bản mềm...
  • cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm đối chiếu, thẩm tra hồ sơ bản mềm (bản điện tử) được nộp qua hệ thống DVC mức độ 3 và hồ sơ gốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chế độ báo cáo Các cơ quan quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm thực hiện tốt chế độ báo cáo định kỳ 6 tháng và hàng năm về tình hình thực hiện DVC trực tuyến theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 25/5/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng Công nghệ thông tin tron...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng 1. Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các sự cố hoặc nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng
  • Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các...
  • a) Thông báo công khai bằng hình thức phù hợp, trừ trường hợp bất khả kháng, và tiến hành các biện pháp khắc phục sự cố ngay sau khi hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước bị lỗi trong quá trình h...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chế độ báo cáo
  • Các cơ quan quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm thực hiện tốt chế độ báo cáo định kỳ 6 tháng và hàng năm về tình hình thực hiện DVC trực tuyến theo Quyết định số 07/2011/Q...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thực hiện cung cấp DVC trực tuyến. 2. Hỗ trợ các cơ quan liên kết, tích hợp các DVC trực tuyến lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh. 3. Hỗ trợ kỹ thuật, giúp các cơ quan khai báo quy trình cung cấp, sử dụng; các DVC trực tuyến phù hợp với c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình. 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình.
  • 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị định này và các quy định khác của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thực hiện cung cấp DVC trực tuyến.
  • 2. Hỗ trợ các cơ quan liên kết, tích hợp các DVC trực tuyến lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
  • 3. Hỗ trợ kỹ thuật, giúp các cơ quan khai báo quy trình cung cấp, sử dụng; các DVC trực tuyến phù hợp với cơ cấu tổ chức, chức năng và nhiệm vụ của từng, cơ quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Quản lý, vận hành, quản trị kỹ thuật đối với Cổng dịch vụ công tỉnh Hà Tĩnh và hệ thống DVC trực tuyến của đơn vị mình. 2. Đảm bảo hạ tầng kết nối giữa Văn phòng UBND tỉnh; Văn phòng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Văn phòng UBND các cấp. 3. Hỗ trợ các cơ quan liên kết, tích hợp các DVC trực...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân. 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân.
  • 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho người dân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung thông tin.
  • 3. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm tạo thuận lợi cho các hoạt động trên môi trường mạng:
Removed / left-side focus
  • 1. Quản lý, vận hành, quản trị kỹ thuật đối với Cổng dịch vụ công tỉnh Hà Tĩnh và hệ thống DVC trực tuyến của đơn vị mình.
  • 2. Đảm bảo hạ tầng kết nối giữa Văn phòng UBND tỉnh; Văn phòng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Văn phòng UBND các cấp.
  • 3. Hỗ trợ các cơ quan liên kết, tích hợp các DVC trực tuyến lên Cổng dịch vụ công của tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan cung cấp DVC trực tuyến 1. Chủ động tuyên truyền, quảng bá, vận động các đối tượng sử dụng, khai thác hệ thống cung cấp DVC trực tuyến của cơ quan mình và của tỉnh. 2. Tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy định tại Quy chế này, đồng thời khuyến khích xây dựng và tổ chức thực hiện Quy chế nội bộ về cu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan; b) Khuôn dạng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử
  • 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan cung cấp DVC trực tuyến
  • 1. Chủ động tuyên truyền, quảng bá, vận động các đối tượng sử dụng, khai thác hệ thống cung cấp DVC trực tuyến của cơ quan mình và của tỉnh.
  • Tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy định tại Quy chế này, đồng thời khuyến khích xây dựng và tổ chức thực hiện Quy chế nội bộ về cung cấp DVC trực tuyến của cơ quan để nâng cao hiệu quả hoạt động...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng DVC trực tuyến 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về sử dụng DVC trực tuyến và theo quy định tại Quy chế này. 2. Đảm bảo tất cả thông tin kê khai phải chính xác và được đối chiếu với giấy tờ gốc (có giá trị pháp lý) kèm theo. 3. Các tổ chức và cá nhân đăng ký chịu trách nhiệm trước...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng DVC trực tuyến
  • 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về sử dụng DVC trực tuyến và theo quy định tại Quy chế này.
  • 2. Đảm bảo tất cả thông tin kê khai phải chính xác và được đối chiếu với giấy tờ gốc (có giá trị pháp lý) kèm theo.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại 1. Khi xảy ra tranh chấp, khiếu nại trong quá trình sử dụng DVC, cơ quan cung cấp DVC có trách nhiệm giải quyết kịp thời theo đúng quy định hiện hành. 2. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp, khiếu nại mà không tự giải quyết được, các bên có quyền khiếu nại, khiếu kiện đến cơ quan Nhà nước có thẩ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quy định đầu tư cho dự án phần mềm 1. Tổng mức đầu tư của dự án phần mềm ứng dụng nếu không thể xác định được theo các quy định hiện hành thì có thể được xác định bằng các phương pháp định cỡ và ước lượng chi phí phần mềm theo thông lệ quốc tế, cơ sở dữ liệu quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này. 2. Khuyến khích thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Quy định đầu tư cho dự án phần mềm
  • Tổng mức đầu tư của dự án phần mềm ứng dụng nếu không thể xác định được theo các quy định hiện hành thì có thể được xác định bằng các phương pháp định cỡ và ước lượng chi phí phần mềm theo thông lệ...
  • 2. Khuyến khích thực hiện dự án phần mềm ứng dụng theo hình thức gói thầu EPC.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • 1. Khi xảy ra tranh chấp, khiếu nại trong quá trình sử dụng DVC, cơ quan cung cấp DVC có trách nhiệm giải quyết kịp thời theo đúng quy định hiện hành.
  • 2. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp, khiếu nại mà không tự giải quyết được, các bên có quyền khiếu nại, khiếu kiện đến cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để được giải quyết theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng Quy chế này; tham mưu UBND tỉnh kiểm tra việc chấp hành quy định về cung cấp, sử dụng DVC trực tuyến mức độ 3 của các cơ quan; phát hiện, xử lý hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền kịp thời xử lý c...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang thông tin điện tử của cơ quan mình. 2. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy định tại Điều 28 của Luật Công nghệ thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang thông tin điện tử của cơ quan mình.
  • 2. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy định tại Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin và đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng Quy chế này
  • tham mưu UBND tỉnh kiểm tra việc chấp hành quy định về cung cấp, sử dụng DVC trực tuyến mức độ 3 của các cơ quan

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Mục 2 Mục 2 CUNG CẤP NỘI DUNG THÔNG TIN
Mục 3 Mục 3 PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 22. Điều 22. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 1. Nhà nước có chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công ngh...
Điều 23. Điều 23. Ưu đãi nhân lực công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 1. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước được hưởng chế độ ưu đãi về điều kiện làm việc, bao gồm: a) Ưu đãi về sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin và trang thiết bị; b) Ưu đãi về đào tạo, nâng cao trình độ công nghệ thông tin; c) Ưu đãi khác...
Điều 24. Điều 24. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Cơ quan nhà nước có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan mình.
Mục 4 Mục 4 ĐẦU TƯ CHO ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 25. Điều 25. Xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xây dựng kế hoạch 5 năm về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan mình (sau đây gọi là kế hoạch 5 năm), trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc đề nghị Thủ tướng Chính phủ...