Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và áp dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 (sau đây được viết tắt là DVC mức độ 3) trên Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Hà Tĩnh (http://www.dichvucong.hatinh.gov.vn) và Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan hành c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động của cơ quan Nhà nước (CQNN) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao gồm các CQNN cấp tỉnh, cấp huyện và UBND cấp xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động của cơ quan Nhà nước (CQNN) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao gồm các CQNN cấp tỉnh, cấp huyện và UBND...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định việc quản lý và áp dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 (sau đây được viết tắt là DVC mức độ 3) trên Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Hà Tĩnh (http://www.dichvucong....
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích các khái niệm 1. DVC trực tuyến và mức độ của DVC trực tuyến: Khái niệm về DVC trực tuyến và mức độ của DVC trực tuyến được quy định tại Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông ti...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các CQNN Các CQNN cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan, đơn vị mình theo các nội dung quy định tại Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng CNTT trong hoạt động của CQNN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các CQNN cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan, đơn vị mình theo các nội dung quy định tại Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chí...
Removed / left-side focus
  • 1. DVC trực tuyến và mức độ của DVC trực tuyến:
  • Khái niệm về DVC trực tuyến và mức độ của DVC trực tuyến được quy định tại Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công...
  • Khái niệm về chữ ký số được quy định tại Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết về chữ ký số và chứng thư số
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích các khái niệm Right: Điều 2. Trách nhiệm của các CQNN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cung cấp DVC trực tuyến 1. Toàn bộ thông tin của bộ thủ tục hành chính hiện hành, áp dụng trong, toàn tỉnh phải được cập nhật, công khai đầy đủ, kịp thời lên Cổng dịch vụ công. 2. Các cơ quan phải tuân thủ quy trình, tiến độ, thời gian thụ lý và trả kết quả đối với các hồ sơ thủ tục được nộp qua hệ thống DVC mức độ 3...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; người đứng đầu các cơ quan Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cung cấp DVC trực tuyến
  • 1. Toàn bộ thông tin của bộ thủ tục hành chính hiện hành, áp dụng trong, toàn tỉnh phải được cập nhật, công khai đầy đủ, kịp thời lên Cổng dịch vụ công.
  • 2. Các cơ quan phải tuân thủ quy trình, tiến độ, thời gian thụ lý và trả kết quả đối với các hồ sơ thủ tục được nộp qua hệ thống DVC mức độ 3.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý đối với hệ thống DVC mức độ 3 1. Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là UBND tỉnh) thống nhất quản lý Nhà nước đối với hệ thống cung cấp DVC mức độ 3 trên địa bàn tỉnh. 2. UBND tỉnh ủy quyền cho cơ quan chuyên trách là Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản trị, vận hành 24h/24h đối với Chuyên...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về hệ thống chuyên trách về CNTT: 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên trách về CNTT của tỉnh. 2. Phòng Văn hóa thông tin cấp huyện là cơ quan chuyên trách CNTT cấp huyện. 3. Đối với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; a) Các cơ quan có Phòng hoặc Trung tâm CNTT thì Phòng hoặc Trung tâm đó là cơ quan chuyên trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về hệ thống chuyên trách về CNTT:
  • 2. Phòng Văn hóa thông tin cấp huyện là cơ quan chuyên trách CNTT cấp huyện.
  • 3. Đối với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý đối với hệ thống DVC mức độ 3
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là UBND tỉnh) thống nhất quản lý Nhà nước đối với hệ thống cung cấp DVC mức độ 3 trên địa bàn tỉnh.
  • UBND tỉnh ủy quyền cho cơ quan chuyên trách là Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản trị, vận hành 24h/24h đối với Chuyên mục trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Tĩnh.
Rewritten clauses
  • Left: phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông để tích hợp, liên thông với Cổng dịch vụ công của tỉnh. Right: 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên trách về CNTT của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng hệ thống DVC trực tuyến Các hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia sử dụng hệ thống DVC trực tuyến được áp dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Giao dịch điện tử.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ chính của chuyên trách về CNTT: 1. Tham mưu giúp người đứng đầu CQNN xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm và từng giai đoạn của cơ quan, đơn vị mình. 2. Xây dựng quy chế, quy định và tổ chức hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan, đơn vị trình đứng đầu CQNN xem xét, quyết định và tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ chính của chuyên trách về CNTT:
  • 1. Tham mưu giúp người đứng đầu CQNN xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm và từng giai đoạn của cơ quan, đơn vị mình.
  • 2. Xây dựng quy chế, quy định và tổ chức hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan, đơn vị trình đứng đầu CQNN xem xét, quyết định và tổ chức thực hiện sau khi có quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng hệ thống DVC trực tuyến
  • Các hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia sử dụng hệ thống DVC trực tuyến được áp dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Giao dịch điện tử.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các yêu cầu chung về áp dụng hệ thống DVC trực tuyến 1. Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan phải có Chuyên mục dịch vụ công trực tuyến, thông báo danh mục và mức độ các DVC trực tuyến đang cung cấp trên đó. Các DVC phải được sắp xếp, phân loại theo ngành, lĩnh vực và đơn vị thụ lý để thuận tiện cho việc khai thác, sử d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về chức danh Giám đốc CNTT 1. CQNN các cấp cử người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ quan giữ chức danh Giám đốc CNTT. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn chính của Giám đốc CNTT a) Trực tiếp chỉ đạo chuyên trách CNTT xây dựng chiến lược, chính sách, kế hoạch ứng dụng CNTT trong phạm vi quản lý. b) Tổ chức, điều hành việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về chức danh Giám đốc CNTT
  • 1. CQNN các cấp cử người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ quan giữ chức danh Giám đốc CNTT.
  • 2. Nhiệm vụ, quyền hạn chính của Giám đốc CNTT
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các yêu cầu chung về áp dụng hệ thống DVC trực tuyến
  • Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan phải có Chuyên mục dịch vụ công trực tuyến, thông báo danh mục và mức độ các DVC trực tuyến đang cung cấp trên đó.
  • Các DVC phải được sắp xếp, phân loại theo ngành, lĩnh vực và đơn vị thụ lý để thuận tiện cho việc khai thác, sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng DVC mức độ 3 1. Các tổ chức, cá nhân ở bất kỳ địa điểm nào, nếu có máy tính kết nối internet đều có khả năng tham gia DVC mức độ 3 bằng cách truy cập vào Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: http://www.dichvucong.hatinh.gov.vn hoặc truy cập vào chuyên mục Dịch vụ công trực tuyến tại Cổng thông tin điện tử của tỉnh ho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Đề xuất, tham mưu xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch 5 năm, kế hoạch hàng năm về ứng dụng trong hoạt động của CQNN trên địa bàn tỉnh; Chủ trì, phối hợp tổ chức thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt. 2. Phối hợp với sở Nội vụ tham mưu xây dựng cơ chế chính sách, tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Đề xuất, tham mưu xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch 5 năm, kế hoạch hàng năm về ứng dụng trong hoạt động của CQNN trên địa bàn tỉnh; Chủ trì, phối hợp tổ chức thực hiện kế hoạch sau...
  • 2. Phối hợp với sở Nội vụ tham mưu xây dựng cơ chế chính sách, tiêu chuẩn nghiệp vụ đối với cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách về CNTT trình UBND tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng DVC mức độ 3
  • Các tổ chức, cá nhân ở bất kỳ địa điểm nào, nếu có máy tính kết nối internet đều có khả năng tham gia DVC mức độ 3 bằng cách truy cập vào Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ:
  • http://www.dichvucong.hatinh.gov.vn hoặc truy cập vào chuyên mục Dịch vụ công trực tuyến tại Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Cổng/Trang thông tin điện tử các cơ quan có cung cấp DVC mức độ 3.
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TRÊN HỆ THỐNG CUNG CẤP DVC MỨC ĐỘ 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tuân thủ quy trình giải quyết thủ tục hành chính và công khai tình trạng giải quyết hồ sơ Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm: 1. Đảm bảo quy trình giải quyết hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3 phù hợp với quy trình giải quyết thủ tục hành chính hiện hành (đối với các thủ tụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Kiểm tra, đôn đốc các CQNN cấp tỉnh, huyện bố trí công chức, viên chức phụ trách CNTT đúng quy định về tiêu chuẩn và biên chế. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức hướng dẫn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho chuyên trách về CNTT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
  • Kiểm tra, đôn đốc các CQNN cấp tỉnh, huyện bố trí công chức, viên chức phụ trách CNTT đúng quy định về tiêu chuẩn và biên chế.
  • Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức hướng dẫn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho chuyên trách về CNTT.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tuân thủ quy trình giải quyết thủ tục hành chính và công khai tình trạng giải quyết hồ sơ
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm:
  • 1. Đảm bảo quy trình giải quyết hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3 phù hợp với quy trình giải quyết thủ tục hành chính hiện hành (đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của đơn vị mình).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nộp hồ sơ, phí, lệ phí và trả kết quả khi tham gia giải quyết thủ tục hành chính qua hệ thống DVC mức độ 3 1. Nộp hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3: Mẫu đơn, tờ khai và các thành phần hồ sơ theo quy định của từng DVC cụ thể, được nộp bằng bản mềm (bản điện tử, không phải chứng thực) theo hướng dẫn của hệ thống DVC mức độ 3. 2. Nộ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn xây dựng kế hoạch dự toán ngân sách hàng năm và các cơ chế tài chính đáp ứng yêu cầu ứng dụng CNTT, phù hợp với từng CQNN trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn xây dựng kế hoạch dự toán ngân sách hàng năm và các cơ chế tài chính đáp ứng yêu cầu ứng dụng CNTT, phù hợp với từng CQNN trên địa bàn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nộp hồ sơ, phí, lệ phí và trả kết quả khi tham gia giải quyết thủ tục hành chính qua hệ thống DVC mức độ 3
  • 1. Nộp hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3: Mẫu đơn, tờ khai và các thành phần hồ sơ theo quy định của từng DVC cụ thể, được nộp bằng bản mềm (bản điện tử, không phải chứng thực) theo hướng dẫn của hệ...
  • 2. Nộp phí, lệ phí (nếu có) khi tham gia giải quyết thủ tục hành chính qua hệ thống DVC mức độ 3 được thực hiện theo quy định hiện hành của từng thủ tục và từng cơ quan (quy định cụ thể trong bộ th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình tiếp nhận hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3 Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa hoặc cán bộ chuyên môn của các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm: 1. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ gửi đến qua hệ thống DVC mức độ 3 của cơ quan, đơn vị: a) Trường hợp hồ sơ không đầy đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan thống nhất các biểu mẫu điện tử chung cho giao dịch giữa các CQNN trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan hướng dẫn việc cải tiến, chuẩn hóa và áp dụng các quy trình công việc chung, bảo đảm đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan thống nhất các biểu mẫu điện tử chung cho giao dịch giữa các CQNN trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan hướng dẫn việc cải tiến, chuẩn hóa và áp dụng các quy trình công việc chung, bảo đảm đồng bộ quy trình công việc giữa các CQNN.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình tiếp nhận hồ sơ qua hệ thống DVC mức độ 3
  • Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa hoặc cán bộ chuyên môn của các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm:
  • 1. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ gửi đến qua hệ thống DVC mức độ 3 của cơ quan, đơn vị:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy trình giải quyết hồ sơ tại bộ phận chuyên môn 1. Bộ phận chuyên môn thuộc các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm tổ chức giải quyết hồ sơ theo quy định, đảm bảo tiến độ và chất lượng. 2. Quá trình giải quyết hồ sơ phải cập nhật trạng thái, kết quả giải quyết qua các bộ phận và các...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Công an tỉnh Công an tỉnh thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm đảm bảo an ninh trong quá trình thực hiện ứng dụng CNTT trong CQNN, đồng thời điều tra và xử lý các loại tội phạm trong lĩnh vực CNTT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • Công an tỉnh thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm đảm bảo an ninh trong quá trình thực hiện ứng dụng CNTT trong CQNN, đồng thời điều tra và xử lý các loại tội phạm trong lĩnh vực CNTT.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình giải quyết hồ sơ tại bộ phận chuyên môn
  • 1. Bộ phận chuyên môn thuộc các cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm tổ chức giải quyết hồ sơ theo quy định, đảm bảo tiến độ và chất lượng.
  • 2. Quá trình giải quyết hồ sơ phải cập nhật trạng thái, kết quả giải quyết qua các bộ phận và các cấp liên quan vào hệ thống DVC mức độ 3.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồ sơ 1. Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ không được vượt quá thời gian quy định của từng thủ tục hành chính theo quy định hiện hành. 2. Đối với các DVC liên thông giữa các cơ quan thì cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ phải chủ động phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện phân kỳ thời...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các CQNN cấp tỉnh, cấp huyện: 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch hàng năm, từng giai đoạn về ứng dụng CNTT trong hoạt động của mình. 2. Triển khai các nhiệm vụ khẩn cấp khi có yêu cầu theo quy định của pháp luật. 3. Đánh giá tác động của việc ứng dụng CNTT trong cải cách hành chính của đơn vị, bao gồm: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các CQNN cấp tỉnh, cấp huyện:
  • 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch hàng năm, từng giai đoạn về ứng dụng CNTT trong hoạt động của mình.
  • 2. Triển khai các nhiệm vụ khẩn cấp khi có yêu cầu theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
  • 1. Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ không được vượt quá thời gian quy định của từng thủ tục hành chính theo quy định hiện hành.
  • Đối với các DVC liên thông giữa các cơ quan thì cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ phải chủ động phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện phân kỳ thời gian giải quyết của mỗi bên nhưng không vượt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy trình giải quyết DVC mức độ 3 liên thông giữa các cơ quan 1. Trường hợp các DVC mức độ 3 liên thông giữa nhiều cơ quan thì hồ sơ và kết quả thụ lý của cơ quan này là hồ sơ đầu vào của cơ quan tiếp theo, kết quả giải quyết cuối cùng (cả bản cứng và bản mềm) của cơ quan thụ lý liên quan phải trả về cho cơ quan chủ trì tiếp n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định về việc phối hợp giữa các CQNN trong ứng dụng CNTT: Khuyến khích CQNN các cấp triển khai các sáng kiến, chương trình, dự án ứng dụng CNTT có sự phối hợp từ hai cơ quan trở lên nhằm mục tiêu: 1. Tăng cường sự tương thích giữa các cơ sở hạ tầng thông tin của các CQNN. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho giao dịch điện tử giữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định về việc phối hợp giữa các CQNN trong ứng dụng CNTT:
  • Khuyến khích CQNN các cấp triển khai các sáng kiến, chương trình, dự án ứng dụng CNTT có sự phối hợp từ hai cơ quan trở lên nhằm mục tiêu:
  • 1. Tăng cường sự tương thích giữa các cơ sở hạ tầng thông tin của các CQNN.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy trình giải quyết DVC mức độ 3 liên thông giữa các cơ quan
  • 1. Trường hợp các DVC mức độ 3 liên thông giữa nhiều cơ quan thì hồ sơ và kết quả thụ lý của cơ quan này là hồ sơ đầu vào của cơ quan tiếp theo, kết quả giải quyết cuối cùng (cả bản cứng và bản mềm...
  • cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm đối chiếu, thẩm tra hồ sơ bản mềm (bản điện tử) được nộp qua hệ thống DVC mức độ 3 và hồ sơ gốc.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chế độ báo cáo Các cơ quan quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm thực hiện tốt chế độ báo cáo định kỳ 6 tháng và hàng năm về tình hình thực hiện DVC trực tuyến theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 25/5/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng Công nghệ thông tin tron...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chế độ báo cáo
  • Các cơ quan quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm thực hiện tốt chế độ báo cáo định kỳ 6 tháng và hàng năm về tình hình thực hiện DVC trực tuyến theo Quyết định số 07/2011/Q...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thực hiện cung cấp DVC trực tuyến. 2. Hỗ trợ các cơ quan liên kết, tích hợp các DVC trực tuyến lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh. 3. Hỗ trợ kỹ thuật, giúp các cơ quan khai báo quy trình cung cấp, sử dụng; các DVC trực tuyến phù hợp với c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định về chế độ báo cáo Thủ trưởng các CQNN thực hiện báo cáo 6 tháng (vào 20/6); báo cáo năm (vào 20/12) tình hình và kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh qua Sở Thông tin và Truyền thông. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh trước 25/6 (đối với báo cáo 6 tháng); trước 25/12 (đối với báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định về chế độ báo cáo
  • Thủ trưởng các CQNN thực hiện báo cáo 6 tháng (vào 20/6)
  • báo cáo năm (vào 20/12) tình hình và kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh qua Sở Thông tin và Truyền thông. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh trước 25/6 (đối...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thực hiện cung cấp DVC trực tuyến.
  • 2. Hỗ trợ các cơ quan liên kết, tích hợp các DVC trực tuyến lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Quản lý, vận hành, quản trị kỹ thuật đối với Cổng dịch vụ công tỉnh Hà Tĩnh và hệ thống DVC trực tuyến của đơn vị mình. 2. Đảm bảo hạ tầng kết nối giữa Văn phòng UBND tỉnh; Văn phòng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Văn phòng UBND các cấp. 3. Hỗ trợ các cơ quan liên kết, tích hợp các DVC trực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm người đứng đầu CQNN Người đứng đầu các CQNN (bao gồm: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã) có trách nhiệm: 1. Trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan mình và các đơn vị trực thuộc. 2. Chỉ đạo xây dựng, phê duyệt kế hoạch ứng dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người đứng đầu các CQNN (bao gồm: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã) có trách nhiệm:
  • 1. Trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan mình và các đơn vị trực thuộc.
  • 2. Chỉ đạo xây dựng, phê duyệt kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm, từng giai đoạn thuộc phạm vi quản lý và quyết định các biện pháp, bố trí kinh phí tổ chức thực hiện các kế hoạch đó.
Removed / left-side focus
  • 1. Quản lý, vận hành, quản trị kỹ thuật đối với Cổng dịch vụ công tỉnh Hà Tĩnh và hệ thống DVC trực tuyến của đơn vị mình.
  • 2. Đảm bảo hạ tầng kết nối giữa Văn phòng UBND tỉnh; Văn phòng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Văn phòng UBND các cấp.
  • 3. Hỗ trợ các cơ quan liên kết, tích hợp các DVC trực tuyến lên Cổng dịch vụ công của tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Trách nhiệm người đứng đầu CQNN
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan cung cấp DVC trực tuyến 1. Chủ động tuyên truyền, quảng bá, vận động các đối tượng sử dụng, khai thác hệ thống cung cấp DVC trực tuyến của cơ quan mình và của tỉnh. 2. Tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy định tại Quy chế này, đồng thời khuyến khích xây dựng và tổ chức thực hiện Quy chế nội bộ về cu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng DVC trực tuyến 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về sử dụng DVC trực tuyến và theo quy định tại Quy chế này. 2. Đảm bảo tất cả thông tin kê khai phải chính xác và được đối chiếu với giấy tờ gốc (có giá trị pháp lý) kèm theo. 3. Các tổ chức và cá nhân đăng ký chịu trách nhiệm trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại 1. Khi xảy ra tranh chấp, khiếu nại trong quá trình sử dụng DVC, cơ quan cung cấp DVC có trách nhiệm giải quyết kịp thời theo đúng quy định hiện hành. 2. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp, khiếu nại mà không tự giải quyết được, các bên có quyền khiếu nại, khiếu kiện đến cơ quan Nhà nước có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng Quy chế này; tham mưu UBND tỉnh kiểm tra việc chấp hành quy định về cung cấp, sử dụng DVC trực tuyến mức độ 3 của các cơ quan; phát hiện, xử lý hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền kịp thời xử lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.