Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển thức ăn thô xanh phục vụ chăn nuôi bò sữa giai đoạn 2004 - 2010.
102/2004/QĐ-UB
Right document
Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn.
08/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển thức ăn thô xanh phục vụ chăn nuôi bò sữa giai đoạn 2004 - 2010.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn.
- Về phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển thức ăn thô xanh phục vụ chăn nuôi bò sữa giai đoạn 2004 - 2010.
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển thức ăn thô xanh phục vụ phát triển chăn nuôi bò sữa giai đoạn 2004-2010 (kèm theo quyết định này). Kinh phí thực hiện Chương trình 8 tỷ 5 trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 25 - 30% (giống và kỹ thuật trồng, quản lý, tập huấn…). Thời gian thực hiện : Từ năm 2004 đến năm 2010.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn là 37.000.000 (ba mươi bảy triệu) đồng/người/năm, áp dụng chung cho cán bộ chuyên trách, công chức và cán bộ không chuyên trách. Định mức kinh phí này được áp dụng kể từ ngày 01 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường
- xã, thị trấn là 37.000.000 (ba mươi bảy triệu) đồng/người/năm, áp dụng chung cho cán bộ chuyên trách, công chức và cán bộ không chuyên trách.
- Định mức kinh phí này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
- Điều 1 . Nay phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển thức ăn thô xanh phục vụ phát triển chăn nuôi bò sữa giai đoạn 2004-2010 (kèm theo quyết định này). Kinh phí thực hiện Chương trình 8 tỷ 5 tr...
- 30% (giống và kỹ thuật trồng, quản lý, tập huấn…).
- Thời gian thực hiện : Từ năm 2004 đến năm 2010.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp các Sở - ngành, quận huyện liên quan và các doanh nghiệp để triển khai chương trình, tận dụng đất đai, mở rộng diện tích gieo trồng, cung cấp đủ nguồn thức ăn thô xanh phục vụ chương trình phát triển chăn nuôi bò sữa.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện hướng dẫn Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn chịu trách nhiệm điều hành nguồn kinh phí tự chủ theo quy chế chi tiêu nội bộ được hướng dẫn theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17 tháng 01 năm 2006 của Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
- huyện hướng dẫn Ủy ban nhân dân phường
- xã, thị trấn chịu trách nhiệm điều hành nguồn kinh phí tự chủ theo quy chế chi tiêu nội bộ được hướng dẫn theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17 tháng 01 năm 2006 của...
- Điều 2 . Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp các Sở
- ngành, quận huyện liên quan và các doanh nghiệp để triển khai chương trình, tận dụng đất đai, mở rộng diện tích gieo trồng, cung cấp đủ nguồn thức ăn thô xanh phục vụ chương trình phát triển chăn n...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Khoa học-Công nghệ và các Sở - ngành liên quan, Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện, phường xã có sản xuất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
- xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- ngành liên quan, Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện, phường xã có sản xuất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: Điều 4 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Khoa học-Công nghệ và các Sở Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận