Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phê duyệt Chương trình mục tiêu Xóa đói giảm nghèo của thành phố giai đoạn 2004-2010.
145/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
1143/2000/QĐ-LĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phê duyệt Chương trình mục tiêu Xóa đói giảm nghèo của thành phố giai đoạn 2004-2010.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
- Về phê duyệt Chương trình mục tiêu Xóa đói giảm nghèo của thành phố giai đoạn 2004-2010.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt kèm theo Quyết định này Chương trình mục tiêu Xóa đói giảm nghèo của thành phố, giai đoạn 2004-2010.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau: - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm; - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm; - Vùng thành thị: 150.000 đồng/tháng, 1.800.000 đồng/năm. Những...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau:
- - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm;
- - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm;
- Điều 1. Nay phê duyệt kèm theo Quyết định này Chương trình mục tiêu Xóa đói giảm nghèo của thành phố, giai đoạn 2004-2010.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với 3 điều kiện là: - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước; - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với...
- - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước;
- - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh, thành phố thấp hơn tỷ lệ hộ nghèo chung của cả nước;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban chỉ đạo xóa đói giảm nghèo và việc làm thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.-
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem xét điều chỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem...
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban chỉ đạo xóa đói giảm nghèo và việc làm thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huy...