Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phê duyệt Chương trình mục tiêu, phát triển rau an toàn trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

Tiêu đề

Ban hành mức thu 10 loại phí và 07 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành mức thu 10 loại phí và 07 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Removed / left-side focus
  • Về phê duyệt Chương trình mục tiêu, phát triển rau an toàn trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt Chương trình mục tiêu, phát triển rau an toàn trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006-2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu của 10 loại phí và 07 loại lệ phí theo các phụ lục đính kèm như sau: - Phụ lục 1: Mức thu phí thăm quan di tích lịch sử; - Phụ lục 2: Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; - Phụ lục 3: Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; - Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu của 10 loại phí và 07 loại lệ phí theo các phụ lục đính kèm như sau:
  • - Phụ lục 1: Mức thu phí thăm quan di tích lịch sử;
  • - Phụ lục 2: Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt Chương trình mục tiêu, phát triển rau an toàn trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006-2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố chủ trì phối hợp với các sở ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận - huyện có sản xuất rau, các tổ chức kinh tế và nông dân của các quận - huyện triển khai chương trình được phê duyệt; đảm bảo các mục tiêu : Xây dựng các đề án, dự án chi tiết, lập kế hoạch ngân s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí 1. Chứng từ thu phí: Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài chính về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng hóa đơn tự in phải có văn bản đề nghị cơ quan thuế có thẩm quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí
  • 1. Chứng từ thu phí:
  • Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài chính về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố chủ trì phối hợp với các sở ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện có sản xuất rau, các tổ chức kinh tế và nông dân của các quận
  • huyện triển khai chương trình được phê duyệt
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ, cụ thể các Quyết định sau: - Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố; - Quyết định số 39/2008...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ, cụ thể các Quyết định sau:
  • - Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố;
  • - Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc miễn thu một số khoản phí, lệ phí theo quy định tại Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng 11 năm 200...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Chỉ đạo Nông nghiệp-Nông thôn thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, T...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Chỉ đạo Nông nghiệp-Nông thôn thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và...
Rewritten clauses
  • Left: Kiến trúc, Tổng giám đốc Tổng Công ty Nông nghiệp Sài gòn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận Right: ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • Left: huyện có trồng rau chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: huyện, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.