Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 50

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh vịnh Nha Trang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thông qua chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh vịnh Nha Trang như sau 1. Đối tượng và phạm vi thu phí Khách đến tham quan trên đảo Hòn Mun hoặc vào vùng nước thuộc vùng lõi Hòn Mun (có giới hạn từ mép nước chân đảo ở mức thủy triều thấp nhất ra phía biển 300 mét). 2. Mức thu a) Đối với khách lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Chế độ miễn, giảm thu phí 1. Giảm 50% mức thu phí tham quan quy định tại Điều 1 đối với người cao tuổi. 2. Miễn thu phí tham quan cho các đối tượng: a) Trẻ em dưới 06 tuổi; b) Người khuyết tật; c) Các đoàn thầy cô và học sinh, sinh viên trong tỉnh do các trường tổ chức ngoại khóa đi nghiên cứu, học tập về môi trường (có giấy gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Chế độ miễn, giảm thu phí
  • 1. Giảm 50% mức thu phí tham quan quy định tại Điều 1 đối với người cao tuổi.
  • 2. Miễn thu phí tham quan cho các đối tượng:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế
  • tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ miễn, giảm thu phí
  • 1. Giảm 50% mức thu phí tham quan quy định tại Điều 1 đối với người cao tuổi.
  • 2. Miễn thu phí tham quan cho các đối tượng:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng 1. Ban Quản lý vịnh Nha Trang là cơ quan trực tiếp thu phí. 2. Số phí thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước và được để lại 100% cho đơn vị thu để chi thường xuyên cho hoạt động bảo tồn biển vịnh Nha Trang, theo các nội dung sau: a) Chi tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ủy nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủy nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu. 3. Bên được ủy nhiệm thu thuế có trách nhiệm...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
  • 1. Ban Quản lý vịnh Nha Trang là cơ quan trực tiếp thu phí.
  • 2. Số phí thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước và được để lại 100% cho đơn vị thu để chi thường xuyên cho hoạt động bảo tồn biển vịnh Nha Trang, theo các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Ủy nhiệm thu thuế
  • 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính.
  • 2. Việc ủy nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
  • 1. Ban Quản lý vịnh Nha Trang là cơ quan trực tiếp thu phí.
  • 2. Số phí thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước và được để lại 100% cho đơn vị thu để chi thường xuyên cho hoạt động bảo tồn biển vịnh Nha Trang, theo các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 3. Ủy nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủy nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa thủ t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh vịnh Nha Trang và Nghị quyết số 09/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi, bổ sung Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể việc quản lý, sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh vịnh Nha Trang. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế; tổ chức, cá nhân làm th...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 của Luật Quản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ các nộ...
Điều 5. Điều 5. Thay đổi thông tin đăng ký thuế 1. Khi có thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp (ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế) trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày có sự thay đổi thông tin. 2. Trường hợp có sự thay đổi trụ sở của người nộp thu...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế. 2. Tờ khai thuế phải có các nội dung chính sau đây: a) Tên loại, mã hiệu tờ khai thuế; b) Kỳ tính thuế hoặc thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế; c) Thông tin về ngư...
Điều 7. Điều 7. Khai thuế giá trị gia tăng 1. Khai thuế giá trị gia tăng quy định như sau: a) Khai theo tháng, trừ trường hợp khai theo từng lần phát sinh quy định tại điểm b khoản này và khai thuế theo phương pháp khoán quy định tại Điều 18 Nghị định này. b) Khai theo từng lần phát sinh áp dụng đối với: - Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; - Hàng...