Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Công trình xây dựng Khu Công nghệ cao (giai đoạn 2006 - 2010).
116/2006/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề
03/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Công trình xây dựng Khu Công nghệ cao (giai đoạn 2006 - 2010).
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề
- Về ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Công trình xây dựng Khu Công nghệ cao (giai đoạn 2006 - 2010).
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Công trình xây dựng Khu Công nghệ cao (giai đoạn 2006 - 2010).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Công trình xây dựng Khu Công nghệ cao (giai đoạn 2006 - 2010). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí và quy trình xét, công nhận làng nghề trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố theo dõi và chỉ đạo tổ chức thực hiện Công trình này. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao là cơ quan thường trực phụ trách Công trình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 2 . Đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố theo dõi và chỉ đạo tổ chức thực hiện Công trình này. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao là cơ quan thường trực phụ trách Công trình.
Left
Điều 3
Điều 3 . Cơ quan thường trực phụ trách Công trình có trách nhiệm cụ thể hóa thành kế hoạch tổ chức thực hiện hàng năm và chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện. Thủ trưởng các sở - ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 9 căn cứ Kế hoạch này xây dựng kế hoạch cụ thể 5 năm 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn làng nghề. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn làng nghề.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3 . Cơ quan thường trực phụ trách Công trình có trách nhiệm cụ thể hóa thành kế hoạch tổ chức thực hiện hàng năm và chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hi...
- ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 9 căn cứ Kế hoạch này xây dựng kế hoạch cụ thể 5 năm 2006
- 2010 và hàng năm, nhằm thực hiện đạt hiệu quả cao nhất các nội dung trọng tâm và những giải pháp chủ yếu của Công trình.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao cơ quan thường trực tổng hợp, báo cáo định kỳ hàng quý về kết quả thực hiện và những khó khăn, vướng mắc cần giải quyết cho Ủy ban nhân dân thành phố; sơ kết hàng năm kết quả thực hiện; đề xuất điều chỉnh, bổ sung những nội dung, chỉ tiêu, giải pháp cụ thể cho Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Trong quá trình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí công nhận làng nghề 1. Tiêu chí công nhạn làng nghề: Làng nghề được công nhận phải đạt 04 tiêu chí sau: a) Có tối thiểu 30% số hộ hoặc 50% số lao động làm ngành, nghề công nghiệp xây dựng, tiểu thủ công nghiệp. b) Có tỷ trọng giá trị sản xuất từ ngành nghề công nghiệp, xây dựng, tiểu thủ công nghiệp chiếm tối thiểu 50%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí công nhận làng nghề
- 1. Tiêu chí công nhạn làng nghề: Làng nghề được công nhận phải đạt 04 tiêu chí sau:
- a) Có tối thiểu 30% số hộ hoặc 50% số lao động làm ngành, nghề công nghiệp xây dựng, tiểu thủ công nghiệp.
- Điều 4. Giao cơ quan thường trực tổng hợp, báo cáo định kỳ hàng quý về kết quả thực hiện và những khó khăn, vướng mắc cần giải quyết cho Ủy ban nhân dân thành phố
- sơ kết hàng năm kết quả thực hiện
- đề xuất điều chỉnh, bổ sung những nội dung, chỉ tiêu, giải pháp cụ thể cho Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự xét, công nhận làng nghề 1. Trình tự xét công nhận: - UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) có làng nghề đủ tiêu chí công nhận làng nghề theo Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề theo Mục 2 Điều này, gửi văn bản đề nghị (kèm theo hồ sơ) về UBND huyện, thành phố. - UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự xét, công nhận làng nghề
- 1. Trình tự xét công nhận:
- - UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) có làng nghề đủ tiêu chí công nhận làng nghề theo Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề theo Mục 2 Điều này...
- Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp thuộc thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyền lợi của làng nghề 1. Được UBND tỉnh cấp bằng công nhận làng nghề kèm theo tiền thưởng từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh, mức tiền thưởng theo qui định của pháp luật và của UBND tỉnh. 2. Được hưởng các chính sách ưu đãi về phát triển ngành nu hề nông thôn theo quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh. 3. Những...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyền lợi của làng nghề
- 1. Được UBND tỉnh cấp bằng công nhận làng nghề kèm theo tiền thưởng từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh, mức tiền thưởng theo qui định của pháp luật và của UBND tỉnh.
- 2. Được hưởng các chính sách ưu đãi về phát triển ngành nu hề nông thôn theo quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh.
- Điều 6 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính thành phố, Thủ trưởng các sở
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp thuộc thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections