Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
22/CP
Right document
Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1666/QĐ-GTVT ngày 09 tháng 7 năm 1999 về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy
1666/1999/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1666/QĐ-GTVT ngày 09 tháng 7 năm 1999 về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1666/QĐ-GTVT ngày 09 tháng 7 năm 1999 về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu...
- Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Left
Điều 1.
Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng Dự án Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy hoàn thành cơ bản vào Quý II năm 2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng Dự án Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy hoàn thành cơ bản vào Quý II năm 2000.
- Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chi phí thường xuyên cho công tác hoạt động GPMB chỉ tính với thời hạn sau 6 tháng kể từ khi khởi công xây dựng công trình. Trường hợp đặc biệt kéo dài thêm tiến độ, Chủ đầu tư và Ban GPMB tỉnh, thành phố giải trình và phải được Bộ GTVT chấp thuận cụ thể. Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Ban GPMB các tỉnh thực hiện theo t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi phí thường xuyên cho công tác hoạt động GPMB chỉ tính với thời hạn sau 6 tháng kể từ khi khởi công xây dựng công trình.
- Trường hợp đặc biệt kéo dài thêm tiến độ, Chủ đầu tư và Ban GPMB tỉnh, thành phố giải trình và phải được Bộ GTVT chấp thuận cụ thể.
- Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Ban GPMB các tỉnh thực hiện theo tiến độ qui định.
- Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
- 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
- Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tiến độ GPMB tại Quyết định này thay thế tiến độ đã được qui định tại Quyết định số 2348/QĐ-GTVT.CGĐ ngày 19/9/1998 của Bộ GTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Tiến độ GPMB tại Quyết định này thay thế tiến độ đã được qui định tại Quyết định số 2348/QĐ-GTVT.CGĐ ngày 19/9/1998 của Bộ GTVT.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
- a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
- Vụ Kế hoạch - đầu tư,
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các ông: Cục trưởng Cục Giám định & QLCL CTGT, Tổng giám đốc Ban QLCDA 18, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các ông: Cục trưởng Cục Giám định & QLCL CTGT, Tổng giám đốc Ban QLCDA 18, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.