Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với Cán bộ Đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với Cán bộ Đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
  • 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
  • Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (sở GTCC), Thủ trưởng và các cá nhân có liên quan trong các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (sở GTCC), Thủ trưởng và các cá nhân có liên quan trong các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ chịu trách nhiệm thi hành...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
Removed / left-side focus
  • a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
  • Vụ Kế hoạch - đầu tư,
  • Vụ Quan hệ quốc tế,
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: Right: của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với đăng kiểm viên Đăng kiểm viên là người được phân công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện cơ giới đường bộ. Đăng kiểm viên phương tiện cơ giới đường bộ có các hạng sau: - Đăng kiểm viên hạng I - Đăng kiểm viên hạng II - Đăng kiểm viên hạng III Đăng kiểm viên là ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối với đăng kiểm viên
  • Đăng kiểm viên là người được phân công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện cơ giới đường bộ. Đăng kiểm viên phương tiện cơ giới đường bộ có...
  • - Đăng kiểm viên hạng I
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối với nhân viên nghiệp vụ - Tiêu chuẩn: Tốt nghiệp phổ thông trung học, có chứng chỉ tin học tối thiểu là trình độ trung cấp. - Đã qua khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ và được cấp chứng chỉ theo quy chế đào tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối với nhân viên nghiệp vụ
  • - Tiêu chuẩn: Tốt nghiệp phổ thông trung học, có chứng chỉ tin học tối thiểu là trình độ trung cấp.
  • - Đã qua khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ và được cấp chứng chỉ theo quy chế đào tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu chung đối với cán bộ đăng kiểm Cán bộ đăng kiểm phải đảm bảo các yêu cầu sau: - Có tuyên thệ và thực hiện lời tuyên thệ. - Tôn trọng pháp luật. - Có ý thức tổ chức kỷ luật, trung thực, khách quan, tác phong hòa nhã, văn minh lịch sự khi giao tiếp. - Có tinh thần đấu tranh đoàn kết nội bộ. - Không bị kỷ luật ở cơ quan cũ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu chung đối với cán bộ đăng kiểm
  • Cán bộ đăng kiểm phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • - Có tuyên thệ và thực hiện lời tuyên thệ.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Trạm trưởng, phó trạm trưởng, đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ làm việc tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ trên phạm vi toàn quốc được gọi chung là cán bộ đăng kiểm.
Điều 2. Điều 2. Quy định này áp dụng cho việc tuyển dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, khen thưởng và kỷ luật các cán bộ đăng kiểm.
Chương 2. Chương 2. TIÊU CHUẨN CÁN BỘ ĐĂNG KIỂM
Điều 3. Điều 3. Đối với trạm trưởng, phó trạm trưởng - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành kỹ thuật cơ khí như: Cơ khí ô tô, cơ khí động lực, cơ khí máy kéo hoặc cơ khí xe máy chuyên dùng có thể tự hành trên đường giao thông đường bộ (gọi chung là chuyên ngành cơ khí phương tiện cơ giới đường bộ). - Thời gian công tác liên tục...
Điều 7. Điều 7. Bổ nhiệm, miễn nhiệm trạm trưởng, phó trạm trưởng 1. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm đối với Trạm trưởng, phó trạm trưởng các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam, theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm quản lý kiểm định phương tiện cơ giới đường bộ và Tr...
Chương 3. Chương 3. NHIỆM VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁN BỘ ĐĂNG KIỂM
Điều 8. Điều 8. Đối với trạm trưởng, phó trạm trưởng - Trạm trưởng là người đứng đầu đơn vị, chịu trách nhiệm toàn bộ mọi hoạt động của đơn vị mình trước Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở GTVT, Sở GTCC. - Trạm trưởng có trách nhiệm phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong đơn vị, giám sát chất lượng công việc của từng thành viên và tổ chức triển...