Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
22/CP
Right document
Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
890/1999/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
- Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Left
Điều 1.
Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn Ngành: ''Ô tô khách liên tỉnh - Yêu cầu chung'' Số đăng ký: 22 TCN 256 - 99 .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn Ngành:
- ''Ô tô khách liên tỉnh - Yêu cầu chung''
- Số đăng ký: 22 TCN 256 - 99 .
- Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 Điểm2.7 Mục 2 Phần 1 và điểm 3.3 Mục 3 Phần 2 của Tiêu chuẩn này có hiệu lực thihành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000
- Điểm2.7 Mục 2 Phần 1 và điểm 3.3 Mục 3 Phần 2 của Tiêu chuẩn này có hiệu lực thihành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 .
- Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
- 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
- Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chứckiểm tra thực hiện Quyết định này .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chứckiểm tra thực hiện Quyết định này .
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
- a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
- Vụ Kế hoạch - đầu tư,
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Phápchế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm ViệtNam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các Tỉnh, Thành phốtrực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thihành quyết định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 .Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Phápchế
- Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm ViệtNam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các Tỉnh, Thành phốtrực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị...
- Ô TÔ KHÁCH LIÊN TỈNH YÊU CẦU CHUNG
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections