Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách
Removed / left-side focus
  • Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức và quản lí bến xe ôtô khách".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức và quản lí bến xe ôtô khách".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1277/QĐ-VT ngày 4/7/1991 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1277/QĐ-VT ngày 4/7/1991 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
  • 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
  • Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...

Open section

Điều 3.-.

Điều 3.-. Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.-. Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
  • a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
  • Vụ Kế hoạch - đầu tư,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách (Ban hành kèm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ...
  • Về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 730 /1999/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 3 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Các phương tiện vận tải hành khách hoạt động theo luồng tuyến cố định đều phải đón trả khách, nhận trả hành lý, hàng hoá trong khu vực bến xe hoặc tại những nơi có điểm đỗ, điểm dừng xe đã được UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW qui định (trừ khi ôtô được cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyền huy động đi làm nhiệm vụ khẩn cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các phương tiện vận tải hành khách hoạt động theo luồng tuyến cố định đều phải đón trả khách, nhận trả hành lý, hàng hoá trong khu vực bến xe hoặc tại những nơi có điểm đỗ, điểm dừng xe đã được UBN...
  • Ôtô ra hoạt động nhất thiết phải xuất phát từ bến đầu luồng tuyến và kết thúc ở bến cuối tuyến.
  • Xe phải chạy đúng hành trình qui định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - "Ôtô " là các loại xe chạy bằng động cơ hoạt động trên đường giao thông, có số bánh xe nhiều hơn 3 (ba) và do người điều khiển. - " Phương tiện kinh doanh vận tải hành khách công cộng" là ôtô của các chủ doanh nghiệp đã được cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyền cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6.- Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • - "Ôtô " là các loại xe chạy bằng động cơ hoạt động trên đường giao thông, có số bánh xe nhiều hơn 3 (ba) và do người điều khiển.
  • - " Phương tiện kinh doanh vận tải hành khách công cộng" là ôtô của các chủ doanh nghiệp đã được cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyền cho phép vận tải công cộng và được cấp giấy phép vận tải hành...
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Qui chế này qui định những nguyên tắc cơ bản trong việc tổ chức quản lí bến xe ôtô khách (sau đây gọi tắt là Bến xe khách ).
Điều 2.- Điều 2.- Phạm vi và đối tượng áp dụng - Qui chế này được áp dụng đối với tất cả các bến xe khách trong toàn quốc. - Đơn vị quản lí bến xe khách, tập thể và cá nhân tham gia vận chuyển hành khách công cộng (gọi chung là đơn vị vận tải) có ôtô hoạt động đón trả khách, nhận trả hành lý, hàng hoá bao gửi tại bến xe khách đều phải tuân theo...
Điều 3.- Điều 3.- Bến xe khách - Là nơi qui định để xe khách vào đón, trả khách trên nhiều luồng tuyến vận chuyển hành khách; nơi hành khách tập trung để lên phương tiện vận tải; nơi có bộ phận quản lí nhà nước về giao thông vận tải. - Là một bộ phận thuộc cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đường bộ, nằm trong quy hoạch tổng thể của tỉnh, thành p...
Điều 4.- Điều 4.- Bến xe khách (hoặc các bến xe khách) được tổ chức thành doanh nghiệp do ngành GTVT thống nhất quản lí về mặt tổ chức và hoạt động. Việc thành lập, hoạt động, giải thể, phá sản doanh nghiệp bến xe khách được thực hiện theo qui định của pháp luật hiện hành.
Điều 7.- Điều 7.- Đầu tư, xây dựng bến xe khách - Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp vận tải ôtô, các thành phần kinh tế cùng tham gia góp vốn xây dựng, cải tạo, nâng cấp (sau đây gọi tắt là xây dựng) bến xe khách. Nhà nước bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của các doanh nghiệp bến xe khách. - Bến xe khách được thiết kế và xây dựng theo dự á...
Chương 2 Chương 2 QUẢN LÍ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI BẾN XE KHÁCH
Điều 8.- Điều 8.- Quản lí nhà nước đối với bến xe khách bao gồm các nhiệm vụ: - Quản lí về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch xây dựng, nâng cấp, cải tạo bến xe khách. - Ban hành các qui định về tổ chức và quản lí bến xe khách. - Duyệt thiết kế xây dựng và cấp phép khai thác bến xe khách. - Quản lí về giá và các khoản thu khác của bến xe khách. -...