Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
Removed / left-side focus
  • Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Bản quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Bản quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
  • 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
  • Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 1996. Quyết định này thay thế quyết định số 2491 QĐ/PC-VT ngày 08 tháng 12 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thể lệ đăng ký hành chính tầu sông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 1996.
  • Quyết định này thay thế quyết định số 2491 QĐ/PC-VT ngày 08 tháng 12 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thể lệ đăng ký hành chính tầu sông.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
  • a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
  • Vụ Kế hoạch - đầu tư,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam, giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công chính và các tổ chức cá nhân có phương tiện thuỷ nội địa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Lã Ngọc Khuê (Đã ký) QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA (Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam, giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công chính và các tổ chức cá nhân có phương tiện thuỷ nội đị...
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • Lã Ngọc Khuê
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Việc đăng ký phương tiện thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Phương tiện chỉ được đăng ký tại cơ quan đăng ký nơi chủ phương tiện đặt trụ sở chính (nếu là tổ chức) hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (nếu là cá nhân). 2. Khi chuyển chủ sở hữu, thay đổi tính năng kỹ thuật hoặc chuyển vùng hoạt động phương tiện phải đăng ký lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Việc đăng ký phương tiện thực hiện theo các nguyên tắc sau:
  • 1. Phương tiện chỉ được đăng ký tại cơ quan đăng ký nơi chủ phương tiện đặt trụ sở chính (nếu là tổ chức) hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (nếu là cá nhân).
  • 2. Khi chuyển chủ sở hữu, thay đổi tính năng kỹ thuật hoặc chuyển vùng hoạt động phương tiện phải đăng ký lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau: 1. Các giấy tờ phải nộp: a. Đơn xin đăng ký (theo mẫu). b. Hai ảnh cỡ 9x12 chụp toàn cảnh phương tiện trạng thái nổi nhìn từ mạn phải. 2. Các giấy tờ phải trình: a. Danh sách thuyền viên (theo mẫu); b. Giấy phép đóng mới (nếu thuộc loại phương tiện phải xin phép đóng m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau:
  • 1. Các giấy tờ phải nộp:
  • a. Đơn xin đăng ký (theo mẫu).
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Bản quy định này quy định các nguyên tắc và tổ chức đăng ký phương tiện thuỷ nội địa Việt Nam. 2. Phương tiện thuỷ nội địa của các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trước khi đưa vào khai thác, sử dụng phải đăng ký theo Bản quy định này, trừ các loại phương tiện thuỷ nội địa sau đây: a. Phương tiện chuyên dùng và...
Điều 2. Điều 2. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Phương tiện thuỷ nội địa (sau đây gọi tắt là phương tiện) bao gồm: a. Tầu, thuyền có động cơ hoặc không có động cơ; b. Bè mảng; c. Các cấu trúc nổi được sử dụng vào mục đích giao thông vận tải hoặc kinh doanh dịch vụ trên đường thuỷ nội địa. 2. Phương tiện thuỷ gia dụng là...
Điều 3. Điều 3. 1. Thuyền viên làm việc trên phương tiện phải được đăng ký vào sổ Danh bạ thuyền viên và bố trí đúng với chức danh, phù hợp với loại phương tiện do Bộ Giao thông vận tải quy định. 2. Chủ phương tiện có trách nhiệm quản lý, khai thác phương tiện đã được đăng ký theo đúng các quy định hiện hành. 3. Chủ phương tiện phải nộp lệ phí...
Điều 4. Điều 4. Cục đường sông Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.
Chương 2: Chương 2: ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
Điều 7. Điều 7. Thủ tục đăng ký lại phương tiện quy định như sau: 1. Chuyển chủ sở hữu: Ngoài các giấy tờ đã quy định tại Điều 6 (trừ giấy phép đóng mới) chủ mới của phương tiện phải trình hợp đồng mua bán phương tiện. 2. Chuyển vùng đăng ký: Chủ phương tiện đến cơ quan đăng ký cũ nộp: a. Đơn xin chuyển vùng đăng ký (theo mẫu). b. Giấy chứng n...
Điều 8. Điều 8. Khi đổi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau: 1. Các giấy tờ phải nộp: a. Giấy chứng nhận đăng ký tàu sông; b. Hai ảnh khổ 9 x 12 chụp toàn cảnh phương tiện trạng thái nổi phía mạn phải. 2. Các giấy tờ phải trình: a. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa; b. Danh sách thuyền viên.