Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành thể lệ quản lý cảng, bến thuỷ nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành thể lệ quản lý cảng, bến thuỷ nội địa
Removed / left-side focus
  • Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Thể lệ quản lý cảng, bến thuỷ nội địa".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Thể lệ quản lý cảng, bến thuỷ nội địa".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 1996 và thay thế quyết định số 672 QĐ/VT ngày 27 tháng 4 năm 1992 của Bộ GTVT và Bưu điện ban hành "Quy chế quản lý cảng, bến sông".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 1996 và thay thế quyết định số 672 QĐ/VT ngày 27 tháng 4 năm 1992 của Bộ GTVT và Bưu điện ban hành "Quy chế quản lý cảng, bến sông".
Removed / left-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
  • 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
  • Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho ông Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam tổ chức, hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao cho ông Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam tổ chức, hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
  • a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
  • Vụ Kế hoạch - đầu tư,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Vụ, Ban tham mưu của Bộ; Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam; Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở giao thông vận tải, Sở giao thông công chính; Các tổ chức, cá nhân khai thác cảng, bến thuỷ nội địa; quản lý, sử dụng phương tiện thuỷ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Vụ, Ban tham mưu của Bộ
  • Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam
  • Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Bộ
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mọi hành vi vi phạm qui định của Thể lệ này đều phải xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mọi hành vi vi phạm qui định của Thể lệ này đều phải xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Cảng vụ thuỷ nội địa là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông vận tải thuỷ nội địa tại cảng, bến thuỷ nội địa. 2. Cảng vụ thuỷ nội địa hoạt động theo chế độ dự toán thu, chi do Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải duyệt theo các quy định hiện hành, có tư cách pháp nhân, được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước, có con dấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cảng vụ thuỷ nội địa là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông vận tải thuỷ nội địa tại cảng, bến thuỷ nội địa.
  • 2. Cảng vụ thuỷ nội địa hoạt động theo chế độ dự toán thu, chi do Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải duyệt theo các quy định hiện hành, có tư cách pháp nhân, được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước, có...
  • 3. Cảng vụ thuỷ nội địa có đại diện cảng vụ tại cảng, bến thuỷ nội địa theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản thể lệ này quy định việc quản lý cảng, bến thuỷ nội địa và hoạt động của phương tiện thuỷ nhằm đảm bảo trật tự, an toàn giao thông vận tải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường tại vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa.
Điều 2. Điều 2. Thể lệ này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài kinh doanh, khai thác cảng, bến thuỷ nội địa, kể cả cảng, bến chuyên dùng; các phương tiện thuỷ trong nước và nước ngoài hoạt động tại vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa. Thể lệ này không áp dụng đối với cảng biển và cảng bến thuỷ nội địa chuyên dùng của lực lượ...
Điều 3. Điều 3. Cảng, bến thuỷ nội địa là cảng, bến thuỷ trên sông, kênh, rạch, hồ, ven vịnh và trên các đảo thuộc nội thuỷ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được mở ra để phục vụ chủ yếu cho phương tiện thuỷ nội địa vào, ra hoạt động, xếp dỡ hàng hoá hoặc đón trả hành khách.
Điều 4. Điều 4. Cảng, bến thuỷ nội địa chỉ được phép hoạt dộng sau khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố mở cảng, bến thuỷ nội địa.
Điều 7. Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền công bố mở, đóng cảng, bến thuỷ nội địa và công bố vùng nước của cảng, bến thuỷ nội địa (sau đây gọi tắt là cơ quan thẩm quyền) được ghi cụ thể dưới đây: 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố mở, đóng cảng, bến thuỷ nội địa cho phương tiện thuỷ nước ngoài vào, ra hoạt động. 2.- Cục trưởng Cục đường sô...
Điều 8. Điều 8. Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành khác tại cảng, bến thuỷ nội địa có quy định riêng.
Điều 9. Điều 9. Trong Thể lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến thuỷ nội địa là công trình xây dựng thuộc loại bán kiên cố, lợi dụng địa hình tự nhiên, có đủ điều kiện an toàn cho phương tiện thuỷ vào, ra, neo đậu, cập bến để xếp dỡ hàng hoá, đón trả hành khách. 2. Cảng thuỷ nội địa là công trình cầu tầu xây dựng kiên cố, thiết...