Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phê duyệt Chương trình thú y phục vụ phát triển bò sữa - kiểm soát dịch bệnh và vệ sinh an toàn thực phẩm từ năm 2006 - 2010.
150/2006/QĐ-UBND
Right document
Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
97/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phê duyệt Chương trình thú y phục vụ phát triển bò sữa - kiểm soát dịch bệnh và vệ sinh an toàn thực phẩm từ năm 2006 - 2010.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
- Về phê duyệt Chương trình thú y phục vụ phát triển bò sữa - kiểm soát dịch bệnh và vệ sinh an toàn thực phẩm từ năm 2006 - 2010.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay Phê duyệt Chương trình thú y phục vụ phát triển bò sữa - kiểm soát dịch bệnh và vệ sinh an toàn thực phẩm từ năm 2006 - 2010 trên địa bàn thành phố gồm các nội dung như sau: 1. Tên chương trình: Chương trình thú y phục vụ phát triển bò sữa - kiểm soát dịch bệnh và vệ sinh an toàn thực phẩm từ năm 2006 - 2010. 2. Mục tiêu ch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 về kinh phí nguồn ngân sách sự nghiệp và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học – công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố (theo biểu kế hoạch kinh phí và danh mục đề tài, dự án đính kèm) như sau: 1. Sở Khoa học và Công nghệ 131,7944 tỷ đồng bao gồm: 1.1. Chi phí nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 về kinh phí nguồn ngân sách sự nghiệp và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học – công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố (theo biểu kế...
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ 131,7944 tỷ đồng bao gồm:
- 1.1. Chi phí nghiên cứu khoa học-công nghệ: 27,50 tỷ đồng;
- Điều 1. Nay Phê duyệt Chương trình thú y phục vụ phát triển bò sữa - kiểm soát dịch bệnh và vệ sinh an toàn thực phẩm từ năm 2006 - 2010 trên địa bàn thành phố gồm các nội dung như sau:
- 1. Tên chương trình: Chương trình thú y phục vụ phát triển bò sữa - kiểm soát dịch bệnh và vệ sinh an toàn thực phẩm từ năm 2006 - 2010.
- 2. Mục tiêu chương trình:
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở ngành, các địa phương và đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Chương trình công tác thú y phục vụ phát triển bò sữa trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 và không được tự ý thay đổi; trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 và không được tự ý thay đổi
- trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở ngành, các địa phương và đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Chương trình công tác thú y phục vụ phát triể...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điểu 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện có chăn nuôi bò sữa trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Trưởng Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Left: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các q... Right: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học...