Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 04/11/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi 13 (Mười ba) dịch vụ kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 sang thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh (phụ lục II kèm theo) .

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 04/11/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông t...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi 13 (Mười ba) dịch vụ kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 sang thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Uỷ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 04/11/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông t...
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi 13 (Mười ba) dịch vụ kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 sang thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Uỷ ban nhân dâ...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các cơ quan báo chí địa phương và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về chế độ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các Sở, Ban, ngành, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã (sau đây gọi chung là cơ quan hành chính nhà nước) theo các quy định của pháp luật về báo chí hiện hành. 2. Quy chế này áp dụng với các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước gồm: a) Người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước. b) Người được người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước giao nhiệm vụ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thường xuyên (sau đây gọi l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÁT NGÔN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành và UBND các huyện, thị xã tổ chức cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động và công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh thông qua các hình thức sau: a) Tổ chức họp báo để cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí. Việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất, bất thường Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho báo chí trong các trường hợp đột xuất, bất thường sau đây: 1. Khi thấy cần thiết phải thông tin trên báo chí về các sự kiện, vấn đề quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước là người phát ngôn, có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan hành chính phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quyền và trách nhiệm của Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn 1. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quy chế này được nhân danh đại diện cơ quan hành chính nhà nước phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí. 2. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quyền và trách nhiệm của Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn
  • 1. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quy chế này được nhân danh đại diện cơ quan hành chính nhà nước phát ngôn và cung cấp thông tin cho...
  • 2. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn có quyền yêu cầu các đơn vị, cá nhân có liên quan trong cơ quan mình cung cấp thông tin, tập hợp thông tin để phát ngôn, cung cấp thông tin định kỳ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyền và trách nhiệm của Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn
  • 1. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quy chế này được nhân danh đại diện cơ quan hành chính nhà nước phát ngôn và cung cấp thông tin cho...
  • 2. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn có quyền yêu cầu các đơn vị, cá nhân có liên quan trong cơ quan mình cung cấp thông tin, tập hợp thông tin để phát ngôn, cung cấp thông tin định kỳ...
Target excerpt

Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo Cơ quan báo chí, nhà báo có trách nhiệm đăng, phát, phản ánh và trung thực nội dung phát ngôn và thông tin do Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn cung cấp, đồng thời phải ghi rõ họ tên, tên cơ quan hành chính nhà nước của Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ, nội dung báo cáo tình hình thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Báo cáo định kỳ: a) Báo cáo 6 tháng: Chậm nhất vào ngày 20/6 hàng năm. b) Báo cáo năm: Chậm nhất vào ngày 15/12 hàng năm. Các Sở, Ban, ngành, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã báo cáo tình hình thực hiện quy chế phát ngôn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các quy định trong Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ, hành vi vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh 1. Tham mưu UBND tỉnh tổ chức thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định. 2. Tổ chức cho báo chí tiếp xúc, phỏng vấn Lãnh đạo UBND tỉnh trong những trường hợp cần thiết, có đăng ký nội dung, thời gian và được sự đồng ý của Lãnh đạo UBND tỉnh. 3. Phối hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tổ chức hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này của các cơ quan hành chính nhà nước và các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh. Đồng thời tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh theo quy định. 2. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ, kỹ năng phát ngôn và cung cấp thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã 1. Thực hiện nghiêm túc việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí được quy định tại Quy chế này. 2. Chủ động theo dõi, nắm bắt thông tin báo chí phản ánh và thực hiện việc trả lời theo quy định tại Quy chế. Trường hợp không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành giá một phần viện phí và sửa đổi dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã theo danh mục quy định tại Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban vật giá Chính Phủ (phụ lục I : phần A, B, C).
Điều 4. Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Th...