Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Tổng cục Hải quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tổng cục Hải quan là cơ quan thuộc chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực hải quan và tổ chức thực hiện chế độ quản lý của Nhà nước về hải quan trên phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổng cục Hải quan có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ đã được quy định tại Pháp lệnh Hải quan ngày 20/2/1990 và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ các dự án luật pháp (luật, pháp lệnh), chính sách, chế độ và các văn bản pháp quy khác về quản lý hải quan và tổ chức thực hiện các văn bản nói trên sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hải quan Việt Nam được tổ chức thành hệ thống như sau: Ở Trung ương: Tổng cục Hải quan thuộc Chính phủ. Ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và liên tỉnh: Cục Hải quan trực thuộc Tổng cục. Căn cứ quy hoạch mạng lưới hải quan đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, ở các cửa khẩu, cảng biển quốc tế, bưu điện ngoại dịch, kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan gồm có: a) Bộ máy giúp Tổng cục trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1. Cục Giám sát, quản lý về hải quan. 2. Cục Kiểm tra, thu thuế xuất nhập khẩu. 3. Cục Điều tra chống buôn lậu. 4. Vụ Pháp chế. 5. Vụ Quan hệ quốc tế. 6. Vụ Kế hoạch và tài vụ. 7. Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo. 8. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ toàn bộ công tác của Tổng cục, các Phó Tổng cục trưởng chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng về nhiệm vụ được Tổng cục trưởng phân công. Tổng cục trưởng, các Phó tổng cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 139-HĐBT ngày 20/10/1984 và những quy định khác trước đây trái với Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về điều kiện kinh doanh vận tải biển
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với việc kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách và hành lý bằng đường biển của doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Doanh nghiệp nêu tại Nghị định này bao gồm: doanh nghiệp nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty h...
Điều 2. Điều 2. Á p dụng pháp luật 1. Hoạt động kinh doanh vận tải biển tại Việt Nam phải tuân theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan của Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. 2. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia c...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Kinh doanh vận tải biển" là việc khai thác tàu biển của doanh nghiệp để vận chuyển hàng hoá, hành khách, hành lý trên các tuyến vận tải biển. 2. "Chủ tàu Việt Nam" là chủ sở hữu hoặc người thuê tàu biển mà tàu đó đã được đăng ký trong "Sổ đăng k...
Điều 4. Điều 4. Giá cước Giá cước vận tải biển do các bên thoả thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN
Điều 5. Điều 5. Điều kiện đối với doanh nghiệp Doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Là chủ tàu Việt Nam. 2. Có giao kết hợp đồng lao động bằng văn bản với thuyền viên và bố trí đủ định biên thuyền bộ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Có mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu và bảo...