Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy chế dịch vụ cầm cố"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Quy chế dịch vụ cầm cố"
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này "Quy chế về dịch vụ cầm cố".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành theo Quyết định này "Quy chế về dịch vụ cầm cố".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
  • 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
  • quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc. Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, các Thủ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Tổng Công ty vàng bạc đá quý, Tổng Giám đốc tổ chức tín dụng quốc doanh, Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng cổ phần, Ngân hàng liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Thống đốc.
  • Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, các Thủ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Tổng Công ty vàng bạc đá quý, Tổng G...
  • VỀ DỊCH VỤ CẦM CỐ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
  • 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Cục Quản lý nhà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bên nhận cầm cố không được nhận những vật cầm cố quy định tại Điều 3 của Quy chế này thuộc các loại sau: 4.1. Luật pháp cấm mua, bán, chuyển nhượng; 4.2. Tài sản đang còn tranh chấp; 4.3. Các tài sản đã bị các cơ quan có thẩm quyền công bố tịch thu, tạm giữ; 4.4. Tài sản đang bị niêm phong, phong toả; 4.5. Tài sản đang dùng làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bên nhận cầm cố không được nhận những vật cầm cố quy định tại Điều 3 của Quy chế này thuộc các loại sau:
  • 4.1. Luật pháp cấm mua, bán, chuyển nhượng;
  • 4.2. Tài sản đang còn tranh chấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐINH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Trong quy chế này các cụm từ được hiểu như sau: 1.1. Dịch vụ cầm cố là một hình thức cho vay bằng biện pháp cầm cố mà bên nhận cầm cố buộc người có tài sản cầm cố (hoặc người bảo lãnh) phải giao vật cầm cố là tài sản của mình cho bên nhận cầm cố quản lý, để làm vật bảo đảm trả nợ một khoản tiền cầm cố khi người có tài sản cầm c...
Điều 2. Điều 2. Người có tài sản cầm cố và bên nhận cầm cố có trách nhiệm thực hiện đúng việc sử dụng vốn và bảo quản tài sản cầm cố đã cam kết trong hợp đồng cầm cố.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC I MỤC I TÀI SẢN ĐƯỢC CHẤP NHẬN CẦM CỐ
Điều 3. Điều 3. Bên nhận cầm cố chỉ được nhận những vật cầm cố sau đây: 3.1. Vàng, bạc, đá quý; đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý. 3.2. Các chứng từ có giá đang lưu hành, trong hạn thanh toán: trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu, thẻ tiết kiệm, thương phiếu và chứng chỉ tiền gửi (nếu có). 3.3. Máy móc, thiết bị nhỏ có giá trị cao. 3.4. Phương ti...
Điều 5. Điều 5. 5.1. Người có tài sản cầm cố phải nộp các giấy tờ có chứng thực của cơ quan công chứng Nhà nước (nếu pháp luật có quy định) về quyền sở hữu hợp pháp, kể cả hợp đồng bảo hiểm tài sản hoặc các văn bản khác. 5.2. Các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, xí nghiệp liên doanh (kể cả liên doanh với nước ngoài), khi cầm cố cá...
Điều 6. Điều 6. Trong trường hợp doanh nghiệp của người có tài sản cầm cố bị phá sản, giải thể thì giá trị tài sản cầm cố không được liệt kê làm tài sản thanh lý.