Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra của Bộ Giao thông vận tải"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra của Bộ Giao thông vận tải"
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra của Bộ Giao thông vận tải".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra của Bộ Giao thông vận tải".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy chế này, đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy chế này, đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
  • 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
  • quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Thanh tra Bộ, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Trưởng ban thuộc Bộ, Thủ trưởng các cấp trong ngành có trách nhiệm thực hiện Quyết định này. Chánh Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Quyết định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Thanh tra Bộ, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Trưởng ban thuộc Bộ, Thủ trưởng các cấp trong ngành có trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
  • Chánh Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện.
  • CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
  • 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Cục Quản lý nhà.
Rewritten clauses
  • Left: Vụ Tổ chức lao động. Right: TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Vụ, Ban chức năng của Bộ có trách nhiệm kiểm tra và có chế độ kiểm tra theo nghiệp vụ chuyên môn của mình và phối hợp với Thanh tra Bộ trong hoạt động thanh tra. Khi cần thiết, đề nghị Bộ trưởng hoặc Chánh thanh tra Bộ ra quyết định thanh tra.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Vụ, Ban chức năng của Bộ có trách nhiệm kiểm tra và có chế độ kiểm tra theo nghiệp vụ chuyên môn của mình và phối hợp với Thanh tra Bộ trong hoạt động thanh tra.
  • Khi cần thiết, đề nghị Bộ trưởng hoặc Chánh thanh tra Bộ ra quyết định thanh tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Trong phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ GTVT, Thanh tra là chức năng thiết yếu của Bộ, là phương thức bảo đảm pháp chế, tăng cường kỷ luật trong quản lý Nhà nước, thực hiện quyền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Điều 2. Điều 2. Bộ trưởng có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo hoạt động thanh tra; xem xét giải quyết khiếu nại, tố cáo; chịu trách nhiệm về công tác thanh tra trước cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm thực hiện chế độ tự kiểm tra, thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình theo quy định của Pháp luật và quy định tại điều 10 Nghị định 244-HĐBT ngày 30-6-1990 của HĐBT (nay là Chính phủ).
Điều 5. Điều 5. Tổ chức Thanh tra Nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải: 1. Thanh tra Bộ Giao thông vận tải: Thanh tra Bộ Giao thông vận tải là một tổ chức được cấu thành trong bộ máy của Bộ; đồng thời nằm trong hệ thống tổ chức thanh tra Nhà nước, Thanh tra Bộ GTVT chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng và sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và n...
Điều 6. Điều 6. Các đối tượng được thanh tra và các tổ chức, cá nhân có liên quan phải thực hiện yêu cầu, kiến nghị, quyết định về thanh tra theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thanh tra, đối tượng được thanh tra có quyền giải trình, có quyền khiếu nại đối với kết luận, kiến nghị, quyết định về thanh tra.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA BỘ
Điều 7. Điều 7. Tổ chức Thanh tra Bộ gồm có: Chánh Thanh tra Bộ. Các Phó Chánh thanh tra Bộ, trong đó có 1 phó Chánh Thanh tra Bộ được phân công làm nhiệm vụ thường trực. Các thanh tra viên. Các cán bộ, chuyên viên. Thanh tra Bộ làm việc theo chế độ thủ trưởng. Thanh tra viên và cán bộ, chuyên viên làm việc trực tiếp với Chánh, phó Chánh thanh...