Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế cho vay củatổ chức tín dụng đối với khách hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế cho vay củatổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15tháng 10 năm 1998 và thay thế các quy định tại các văn bản của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước như sau: 1.Quyết định số 198/QĐ-NH1 ngày 16/9/1994 ban hành Thể lệ tín dụng ngắn hạn đốivới các tổ chức kinh tế; Quyết định số 199/QĐ-NH1 ngày 28/6/1997 về việc sửađổi bổ sung một số điều c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15tháng 10 năm 1998 và thay thế các quy định tại các văn bản của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước như sau:
  • 1.Quyết định số 198/QĐ-NH1 ngày 16/9/1994 ban hành Thể lệ tín dụng ngắn hạn đốivới các tổ chức kinh tế
  • Quyết định số 199/QĐ-NH1 ngày 28/6/1997 về việc sửađổi bổ sung một số điều của thể lệ tín dụng ngắn hạn ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 198/QĐ-NH1 ngày 16/9/1994
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
  • 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
  • quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết từ trước ngày quyếtđịnh này có hiệu lực nhưng chưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợpđồng tín dụng đã cho vay còn dư nợ đến cuối ngày trước khi quyết định này cóhiệu lực thì tổ chức tín dụng và khác hàng tiếp tục thực hiện theo các điềukhoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ. Trong quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các hợp đồng tín dụng được ký kết từ trước ngày quyếtđịnh này có hiệu lực nhưng chưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợpđồng tín dụng đã cho vay còn dư nợ đến cuối ngày trước khi quyết địn...
  • Trong quá trình thực hiện nếu phát sinhvướng mắc, các tổ chức tín dụng báo cáo Ngân hàng Nhà nước để có hướng dẫn bổsung.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
  • 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Cục Quản lý nhà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nướcTrung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố; Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng và khách hàng vayvốn của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNGĐỐI VỚI KHÁCH HÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nướcTrung ương
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố
  • Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng và khách hàng vayvốn của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này quy định về việc cho vay bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ đầu tư phát triển và đời sống.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quyđịnh của Luật các tổ chức tín dụng. 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm: a)Các pháp nhân là: Doanh nghiệp Nhà nước, hợp tác xã, công ty trách nhiệm hữu hạn,công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ c...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trongquy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao chokhách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theothoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. 2.Thời hạn cho vay là một khoảng thời gian được...
Điều 4. Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối Trongkhi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khác hàng phải thực hiện đúngquy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoạihối.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng; 2.Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tíndụng; 3.Việc bảo đảm tiền vay phải thực hiện quy định của Chính phủ và của thống đốcNgâ...