Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
  • 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
  • quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16 ngày 06 tháng 07 n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nh...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16
  • ngày 06 tháng 07 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
  • 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Cục Quản lý nhà.
Rewritten clauses
  • Left: Vụ Quản lý vật liệu xây dựng. Right: QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng (TTTH) là người thường trực giải quyết những công việc của Ban điều hành SBVNET và trực tiếp chỉ đạo Trung tâm tin học Ngân hàng thực hiện theo đúng quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng (TTTH) là người thường trực giải quyết những công việc của Ban điều hành SBVNET và trực tiếp chỉ đạo Trung tâm tin học Ngân hàng thực hiện theo đúng quyền hạn v...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. SBVNET có nghĩa là mạng máy tính diện rộng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có tên viết tắt của hai tập hợp từ tiếng Anh (Sate Bank of Việt Nam - SBV & Wide Computer Network)
Điều 2. Điều 2. Phạm vi vật lý của SBVNET. 1. SBVNET gồm phần mạng nội bộ Intranet của Ngân hàng Nhà nước. Mạng được kết nối các mạng cục bộ (LAN) tại NHNN Trung ương, các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, các đơn vị trực thuộc NHNN để khai thác, sử dụng đáp ứng các yêu cầu thông tin thuộc các lĩnh vực: Tài chính, Tiền tệ và hoạt động Ngân hàng....
Điều 3. Điều 3. Ban điều hành SBVNET được thành lập theo Quyết định số: . ../1998/QĐ-TCCB ngày... tháng... năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.
Điều 5. Điều 5. Các thành viên của SBVNET Thành viên của SBVNET là người sử dụng tại trạm làm việc hay trên máy PC đầu cuối được nối với SBVNET. Mức độ ưu tiên thành viên truy cập SBVNET trước tiên dựa vào nhu cầu cần thiết thông tin và các loại thông tin. 1. Các thành viên thứ nhất: Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, Các Thủ trưởng các Vụ, Cục,...
Điều 6. Điều 6. Các thông tin trên SBVNET chỉ có giá trị tham khảo, không có giá trị pháp lý (không thay thế được các văn bản gốc).
Điều 7. Điều 7. Việc truy cấp thông tin phải tuân thủ quy định về chế độ, điều lệ Bưu chính Viễn thông tại Nghị định 121/HĐBT ngày 15/8/1987 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ.
Điều 8. Điều 8. Ngôn ngữ dùng để trao đổi thông tin trên SBVNET trước mắt sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh. Để đảm bảo khả năng liên mạng cũng như trao đổi quốc tế, SBVNET sẽ sử dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt hiện hành do tiểu ban chuẩn Việt Nam ban hành.