Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Quyết định số 23/NH-QĐ ngày 06-03-1991 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với tổ chức kinh tế và Quyết định số 273/QĐ-NH1 ngày 08-12-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi điều kiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Quyết định số 23/NH-QĐ ngày 06-03-1991 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
  • 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
  • quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THỂ LỆ TÍN DỤNG TRUNG HẠN, DÀI HẠN (Ban hành kèm theo quyết định số: 367/QĐ-NH1 ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụ...
  • TÍN DỤNG TRUNG HẠN, DÀI HẠN
  • (Ban hành kèm theo quyết định số: 367/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 12 năm 1995
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
  • 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Cục Quản lý nhà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Mục đích cho vay Bên cho vay cho bên vay vay vốn trung hạn, dài hạn để đầu tư cho các dự án xây dựng mới, mở rộng, cải tạo, khôi phục, đối mới kỹ thuật, ứng dụng khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu lợi nhuận phù hợp với chính sách phát triển kinh tế - xã hội và pháp luật của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Mục đích cho vay
  • Bên cho vay cho bên vay vay vốn trung hạn, dài hạn để đầu tư cho các dự án xây dựng mới, mở rộng, cải tạo, khôi phục, đối mới kỹ thuật, ứng dụng khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu lợi nhuận phù hợ...
  • xã hội và pháp luật của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...

Only in the right document

Điều 1.- Điều 1.- Trong Thể lệ này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên cho vay: là tổ chức tín dụng, bao gồm: Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Hợp tác xã tín dụng, được thành lập và hoạt đ...
Điều 2.- Điều 2.- Các quy định trong Thể lệ này áp dụng đối với loại tín dụng trung hạn, dài hạn bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ.
Điều 3.- Điều 3.- Nguồn vốn để cho vay Bên cho vay sử dụng các nguồn vốn dưới đây để cho vay trung hạn, dài hạn: 1. Vốn tự có và Quỹ dự trữ. 2. Vốn huy động và đi vay trong nước và ngoài nước từ 01 năm trở lên. 3. Một phần vốn huy động trong nước có kỳ hạn dưới 01 năm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. 4. Vốn nhận uỷ t...
Điều 5.- Điều 5.- Bên vay được vay vốn ở một tổ chức tín dụng hay các tổ chức tín dụng khác theo quy định trong Thể lệ này.
Điều 6.- Điều 6.- Nguyên tắc tín dụng 1. Vốn vay phải được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả. 2. Quan hệ tín dụng được thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa bên cho vay và bên vay theo chế độ hợp đồng kinh tế trong khuôn khổ Pháp luật và Thể lệ này. 3. Vốn vay phải được hoàn trả đẩy đủ cả gốc và lãi đúng kỳ hạn thoả thuận.
Điều 7.- Điều 7.- Điều kiện vay vốn Bên vay vốn phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có tư cách pháp nhân hoặc cá nhân có đủ năng lực hành vi và năng lực pháp luật hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ theo đúng ngành nghề ghi trong giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký kinh doanh và quy định của Pháp luật Việt Nam. 2. Sản xuất, kinh doanh...
Điều 8.- Điều 8.- Đối tượng cho vay Là các chi phí cấu thành trong tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng mới, mở rộng, cải tạo, khôi phục, đổi mới kỹ thuật, ứng dụng khoa học và công nghệ, bao gồm: giá trị vật tư, máy móc, thiết bị, công nghệ chuyển giao, sáng chế và phát minh; chi phí nhân công; giá thuê và chuyển nhượng đất đai, giá thuê...
Điều 9.- Điều 9.- Mức cho vay vốn đối với một dự án đầu tư của bên vay bằng tổng mức vốn đầu tư của dự án trừ đi (-) vốn tự có đầu tư cho dự án của bên vay, nhưng mức tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế chấp, cầm cố.