Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 74
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bản Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải
Removed / left-side focus
  • Ban hành bản Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý hoạt động hàng Hải tại cảng biển và các khu vực Hàng hải ở Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký; các quy ước trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI TẠI CẢNG BIỂN VÀ KHU VỰC HÀNG HẢI Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bản quy chế này quy định việc mở cảng, mở luồng và chế độ hoạt động của tầu thuyền các loại tại cảng biển hoặc các khu vực hàng hải ở Việt Nam, nhằm bảo đảm các điều kiện an toàn hàng hải, vệ sinh - trật tự, phòng ngừa ô nhiễm môi trường do tầu biển gây ra ở những nơi đó. Cảng biển nói ở Quy chế này là các thương cảng bao gồm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các quy định của Quy chế này được áp dụng bắt buộc đối với mọi người, mọi phương tiện hoạt động tại các cảng biển, cơ sở sửa chữa đóng tàu biển, vùng neo đậu tránh bão, luồng dành cho tàu biển, và các khu vực hàng hải đã được Cục Hàng Hải Việt Nam công bố cho phép tầu biển vào hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Khi hoạt động tại cảng biển hoặc các khu vực hàng hải ở Việt Nam, mọi tổ chức, cá nhân đều phải tôn trọng chủ quyền của Nhà nước Việt Nam và chấp hành đầy đủ các quy định pháp luật Việt Nam về hàng hải, hải quan, an ninh - biên phòng, vệ sinh - kiểm dịch, bảo vệ môi trường, bảo vệ văn hoá và các quy định có liên quan khác. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Cảng vụ căn cứ Quy chế này và những điều kiện đặc thù tại khu vực thuộc phạm vi trách nhiệm để ban hành các quy định cụ thể, nhằm mục đích bảo đảm các điều kiện an toàn hàng hải, vệ sinh - trật tự, phòng ngừa ô nhiễm môi trường do tầu biển gây ra, sau khi được Cục trưởng Cục Hàng Hải Việt Nam chấp thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MỞ, ĐÓNG CỬA CÁC CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG DÀNH CHO TẦU BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm công bố việc mở, đóng cửa các cảng biển và luồng dành cho tầu biển theo uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao Thông vận tải, sau khi đã được Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài đã được cấp giấy phép kinh doanh trong lĩnh vực khai thác cảng biển tại Việt Nam đều có thể xin được mở cảng biển, sau đây được gọi chung là Chủ đầu tư. 2. Thủ tục xin mở cảng biển được tiến hành theo trình tự sau: a) Chủ đầu tư gửi Cục Hàng hải Việt Nam dự án xin mở cảng biển. Trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1) Trước khi xây dựng các công trình, thiết bị mà xét thấy có thể ảnh hưởng đến các điều kiện đảm bảo an toàn hàng hải, vệ sinh - trật tự, phòng ngừa ô nhiễm môi trường tại các cảng biển, cơ sở sửa chữa - đóng tầu biển, vùng neo đậu tránh bão, luồng dành cho tầu biển và các khu vực hàng hải khác, thì chủ đầu tư cũng phải làm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trong trường hợp xét thấy cần phải tạm thời cấm tầu biển ra và, hoạt động tại các cảng biển, cơ sở sửa chữa - đóng tầu biển, luồng dành cho tầu biển và các khu vực hàng hải khác, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam phải báo cáo và xin phép Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trước khi chính thức công bố. Riêng đối với việc đóng cửa cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tàu biển chỉ được phép vào hoạt động tại các khu vực thuộc cảng biển, cơ sở sửa chữa - đóng tầu biển, vùng neo đậu tránh bão, luồng dành cho tầu biển và các khu vực hàng hải khác, sau khi Cục Hàng hải Việt Nam công bố chính thức cho tầu biển vào hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức việc đăng ký các cảng biển vào Danh bạ cảng biển Việt Nam và giám sát hoạt động khai thác các cảng đó trên cơ sở mục đích đã đăng ký và là cơ quan duy nhất có thẩm quyền công bố các số liệu chính thức về các cảng biển, luồng dành cho tầu biển và các vùng hàng hải khác tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC A. THỦ TỤC XIN ĐẾN CẢNG ĐỐI VỚI TẦU THUYỀN NƯỚC NGOÀI

MỤC A. THỦ TỤC XIN ĐẾN CẢNG ĐỐI VỚI TẦU THUYỀN NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tầu thuyền nước ngoài khi vào hoạt động tại các cảng biển Việt Nam, quá cảnh Việt Nam để đến nước thứ ba hoặc hoạt động tại các khu vực hàng hải của Việt Nam đều phải xin cấp phép theo trình tự sau đây: a) Tầu thuyền nước ngoài dùng vào mục đích vận chuyển hàng hoá hoặc hành khách phải xin phép Cục trưởng cục Hàng hải Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tầu thuyền nước ngoài cũng có thể được miễn thủ tục xin cấp phép đến cảng trong những trường hợp đặc biệt sau đây : a) Tầu thuyền nước ngoài đã được cấp phép vào hoạt động tại Việt Nam quá cảnh Việt Nam đến nước thứ ba và lại quay trở lại trong vòng 12 tháng sau khi rời khỏi Việt Nam, thì không phải làm thủ tục xin cấp phép nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Việc cấp phép cho tầu có thể do chủ tầu, Đại diện chủ tầu hoặc Đại lý của chủ tầu trực tiếp thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tầu thuyền quân sự nước ngoài và các loại tầu thuyền nước ngoài khác đến Việt Nam theo lời mời chính thức của Chính phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam làm thủ tục xin vào Việt Nam theo quy định riêng không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này, nhưng vẫn phải thực hiện các quy định vào cảng và rời cảng nói theo Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC B. THỦ TỤC VÀO CẢNG VÀ RỜI CẢNG

MỤC B. THỦ TỤC VÀO CẢNG VÀ RỜI CẢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. 1. Tất cả các loại tầu thuyền, không phân biệt lớn nhỏ, quốc tịch và mục đích sử dụng chỉ được phép hoạt động tại vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải ở Việt Nam, nếu có đủ điều kiện an toàn hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và các điều kiện khác do luật định. 2. Tất cả các loại tầu thuyền chỉ được tiến hành các hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các tầu thuyền nước ngoài và các tầu thuyền Việt Nam có tổng dung tích toàn phần từ 200 GRT trở lên đều phải dừng lại tại vị trí đón trả hoa tiêu chờ lệnh của Giám đốc cảng vụ cho phép đi vào vùng nước cảng. Chỉ sau khi Giám đốc Cảng vụ cho phép thì các tầu thuyền này mới được vào neo đậu tại vị trí do Cảng vụ chỉ định trong v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. 1. Thuyền trưởng các tầu có tổng dung tích toàn phần từ 200 GRT trở lên có nghĩa vụ thông báo cho Cảng vụ biết về việc tầu thuyền của mình sẽ đến cảng theo trình tự sau đây: a) Chậm nhất 6 giờ trước khi dự kiến đến vị trí đón trả hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ biết về: Tên tầu, nơi đăng ký, quốc tịch, hô hiệu và loại tầu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1. Cảng vụ có trách nhiệm chỉ định vị trí neo đậu cho tầu trong vùng nước cảng, chậm nhất là 2 giờ, kể từ khi nhận được thông báo là tầu đã đến vị trí đón trả hoa tiêu. 2. Cảng vụ căn cứ vào loại tầu, cỡ tầu, loại hàng hoá và đề nghị của giám đốc Cảng biển để chỉ định cho tầu vị trí neo đậu, cập tầu, cập mạn, làm hàng... Chỉ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tuỳ theo tình hình cụ thể các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm làm thủ tục cho tầu vào cảng sẽ quyết định và thông báo cho tầu về nơi, thời điểm làm thủ tục, nhưng không được muộn quá 2 giờ, kể từ khi Cảng vụ thông báo là tầu đã đến vị trí đón trả hoa tiêu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khi làm thủ tục vào Cảng, thuyền trưởng phải chuẩn bị sẵn sàng các loại giấy tờ sau đây: a) Các loại giấy tờ phải xuất trình: Giấy chứng nhận đăng ký tầu biển hoặc Chứng thư quốc tịch của tầu. Giấy chứng nhận mạn khô quốc tế; giấy chứng nhận khác về khả năng an toàn đi biển và phòng ngừa ô nhiễm môi trường của tầu, do cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. 1. Khi làm thủ tục rời cảng, thuyền trưởng phải chuẩn bị sẵn sàng các loại giấy tờ sau đây: a) Các giấy tờ phải xuất trình: Các chứng từ thanh toán hoặc các chứng từ khác đủ để chứng minh việc tầu đã thanh toán mọi khoản nợ có liên quan và thực sự có đủ điều kiện an toàn đi biển cần thiết. Hộ chiếu thuyền viên hoặc sổ thuyền v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. 1. Tầu chỉ được phép rời cảng sau khi đã hoàn tất các thủ tục cần thiết và đã có lệnh cho rời cảng của Giám đốc Cảng vụ. 2. Giám đốc Cảng vụ chỉ được phép cho tầu rời cảng nếu tầu đã có đủ các điều kiện an toàn đi biển và hoàn thành mọi thủ tục do pháp luật Việt Nam quy định. 3. Giám đốc Cảng vụ chỉ được phép không cho tầu rời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 1. Thuyền trưởng có trách nhiệm tạo mọi điều kiện cần thiết để các nhân viên Công vụ Việt Nam thực hiện nhanh chóng và có hiệu quả các thủ tục cho tầu vào hoặc rời cảng. 2. Mọi mệnh lệnh của Giám đốc Cảng vụ về hoạt động của tầu khi ra vào, di chuyển vị trí trong cảng đều phải được thực hiện chính xác và đầy đủ. Nếu sau khi nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trong trường hợp tầu chỉ tạm thời lưu lại cảng trong khoảng thời gian không quá 6 giờ thuyền trưởng phải thông báo cho Giám đốc Cảng vụ biết. Giám đốc Cảng vụ phải phối hợp với các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước hữu quan bố trí cho tầu làm thủ tục vào và rời cảng cùng một lúc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nghiêm cấm những người ở trên tầu giao dịch với bất cứ ai ngoài hoa tiêu và các nhân viên công vụ đang làm thủ tục ở trên tầu trước khi tầu làm xong thủ tục vào cảng hoặc sau khi đã làm xong thủ tục rời cảng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC C. CHẾ ĐỘ HOA TIÊU

MỤC C. CHẾ ĐỘ HOA TIÊU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 1. Tất cả các loại tầu thuyền nước ngoài không phân biệt lớn nhỏ và tầu biển Việt Nam có dung tích toàn phần từ 1000 RGT trở lên bắt buộc phải có hoa tiêu Việt Nam dẫn đường khi vào, rời cảng, di chuyển trong vùng nước cảng hoặc các vùng hoa tiêu bắt buộc khác ở Việt Nam, và phải trả hoa tiêu phí theo biểu giá hiện hành. 2. Tuỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 1. Yêu cầu xin hoa tiêu phải được thông báo cho Cảng vụ và Công ty Hoa tiêu chậm nhất là 8 giờ trước khi dự kiến đón hoa tiêu lên tầu. 2. Nếu sau khi hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc huỷ bỏ việc xin hoa tiêu, thì phải thông báo cho Cảng vụ và Công ty Hoa tiêu ít nhất 6 giờ trước khi dự kiến đón hoa tiêu lên tầu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC D. CÁC QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI,

MỤC D. CÁC QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI, NEO ĐẬU, CẬP TẦU, CẬP MẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khi hoạt động trong vùng nước cảng biển, luồng dành cho tầu biển hoặc khu vực hàng hải khác của Việt Nam, tầu biển, tầu sông và tất cả các loại phương tiện thuỷ khác đều phải chấp hành các quy tắc phòng ngừa va chạm tầu thuyền trên biển hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Mọi hoạt động hàng hải của các loại tầu thuyền trong vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải khác, kể cả việc đi qua mà không neo đậu lại cảng đều được đặt dưới sự quản lý, giám sát của Cảng vụ. Không có lệnh của Cảng vụ, không một tầu biển hoặc phương tiện thuỷ nào có chiều dài đường mớn nước từ 20 mét trở lên được phép neo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khi thực hiện các hoạt động trong vùng nước cảng biển và các khu vực hàng hải khác, tất cả các thuyền trưởng phải chú ý thực hiện nghiêm chỉnh các quy định sau đây: a) Phải chấp hành đầy đủ các lệnh điều động tầu của Giám đốc Cảng vụ và luôn luôn duy trì liên lạc với Cảng vụ trên kênh liên lạc đã được thông báo; b) Chủ động để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thuyền trưởng hoặc người chỉ huy các tầu thuyền chuyên dùng để nạo vét luồng, thả phao tiêu, đo đạc hoặc máy đóng cọc, cần cẩu nổi và các thiết bị công trình khác phải xin phép Cảng vụ trước khi tiến hành các hoạt động chuyên môn tại vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải có liên quan. Trong khi hoạt động phải duy trì những d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 1. Các tầu thuyền chỉ được phép neo đậu và cập tầu ở những vị trí mà Cảng vụ chỉ định, không được tự ý thay đổi vị trí hoặc quay trở, gây nguy hiểm cho các tầu thuyền khác. 2. Khi bị trôi dạt hoặc bị thay đổi vị trí neo đậu do các nguyên nhân khách quan khác đều phải tiến hành ngay các biện pháp xử lý thích hợp và thông báo cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sau khi có thông báo của Cảng vụ về kế hoạch điều tầu vào cầu, các cảng mà tầu sẽ vào, phải chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cần thiết để cho tầu cập cầu, và làm hàng an toàn. Cụ thể như sau: Bố trí để cầu trống, không có phương tiện nào khác gây cản trở cho việc cập tầu. Chiều dài của phần cầu dự kiến để cho tầu cập cầu phải lớn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thuyền trưởng phải sử dụng các loại dây thích hợp khi neo tầu hoặc giữ chắc bằng các thiết bị chuyên dùng. Không được buộc dây lên các dầm, khung, hoặc các kết cấu khác không phải là nơi quy định để buộc tầu, trừ trường hợp được Giám đốc Cảng vụ hoặc Giám đốc Cảng cho phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 1. Việc bố trí nơi tầu vào cập tầu, cập mạn, dịch chuyển cầu, hoặc neo đậu, chuyển tải do bộ phận điều độ của cảng sắp xếp, nhưng phải được Cảng vụ chấp thuận. 2. Cảng vụ chỉ được phép bố trí cho các tầu cập mạn nhau với sự thoả thuận của các thuyền trưởng liên quan trên cơ sở bảo đảm các nguyên tắc sau đây: Các tầu biển có tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 Trong thời gian neo đậu, cập tầu, cập mạn tại cảng, thuyền trưởng phải bố trí thuyền viên cảnh giới chu đáo, sẵn sàng đối phó với việc trôi neo, đứt dây buộc tầu hoạc khi các dây buộc tầu quá căng hay quá chùng. Đồng thời, phải luôn duy trì máy móc, trang thiết bị cứu sinh- cứu hoả, phương tiện cấp cứu dự phòng trong trạng thái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 1. Cứu trợ người và tầu thuyền bị nạn là nghĩa vụ của tất cả mọi người, mọi phương tiện hiện đang có ởtrong cảng. 2. Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ sẩy ra tai nạn thì người phát hiện phải lập tức phát tín hiệu xin cấp cứu và tiến hành ngay các biện pháp phòng ngừa phù hợp, cứu người, hạn chế tổn thất. 3. Giám đốc Cảng vụ có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thuyền trưởng có nghĩa vụ báo cáo cho giám đốc cảng vụ biết về các tai nạn, sự cố hàng hải của tầu mình hoặc sự cố, tai nạn hàng hải do mình phát hiện được; tường trình đầy đủ về việc đâm va, mất neo, làm rơi hàng hoá và các đồ vật khác xuống biển, nếu chúng có thể trở thành chướng ngại vật hoặc các hư hỏng, sai lệch của hệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Khi có tai nạn xảy ra, thuyền trưởng và các tầu thuyền có liên quan phải tổ chức ngay lập tức việc tìm kiếm, cứu nạn những người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng và khẩn trương tiến hành các biện pháp cần thiết để cứu tầu, hàng hoá. Tàu thuyền bị thiệt hại nhẹ hơn phải cứu trợ tầu thuyền bị thiệt hại nặng hơn, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. 1. Ngay sau khi tai nạn xảy ra, Giám đốc Cảng vụ phải tổ chức xác định vị trí vật thể bị chìm, đắm và đặt báo hiệu cảnh báo. 2. Chủ sở hữu các tầu, thuyền, đồ vật bị chìm, đắm hoặc bị rơi xuống vùng nước cảng có nghĩa vụ trục vớt ngay sau khi bị chìm đắm, nếu chúng gây ra trở ngại cho các loại hoạt động hàng hải hoặc gây ô nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC E. CÁC QUY ĐỊNH VỀ TRẬT TỰ - VỆ SINH

MỤC E. CÁC QUY ĐỊNH VỀ TRẬT TỰ - VỆ SINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 1. Khi hoạt động trong vùng nước cảng, tầu thuyền nước ngoài phải treo cờ Việt Nam ở trên đỉnh cột cao nhất và có thể nhìn thấy từ mọi phía từ lúc mặt trời mọc cho đến lúc mặt trời lặn. Riêng đối với các tầu thuyền Việt Nam, Vị trí treo cờ là cột lái của tầu. 2. Vào ngày Quốc khánh của Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 1. Cầu thang lên, xuống tầu phải luôn luôn được chiếu sáng và điều chỉnh phù hợp với mớn nước của tầu theo từng thời điểm trong ngày, bảo đảm chắc chắn không gây nguy hiểm cho người sử dụng. ở đầu cầu thang phải có người trực gác thường xuyên, phía dưới cầu thang phải có lưới bảo hiểm. Cầu thang phải có tay vịn và được trang bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Tất cả các loại tầu thuyền lớn, nhỏ khi vào hoạt động trong vùng nước cảng phải ghi rõ tên, số hiệu, nơi đăng ký theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Khi tầu thuyền đang neo đậu trong vùng nước cảng biển, cấm các hành vi sau đây; a) Kéo còi hay dùng còi điện hay loa điện để thông tin, trừ trường hợp để phát tín hiệu xin cấp cứu hoặc kéo còi chào theo lệnh của Cảng vụ; b) Nạo ống khói hoặc xả khí đen; c) Cọ rửa hầm hàng, mặt boong; d) Bơm sả các loại nước bẩn, cặn bẩn, chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. 1. Tất cả các tầu biển hoạt động trong cảng phải thực hiện chế độ đổ rác, bơm xả nước bẩn và nước dằn tầu theo quy định của Cảng vụ. Các cảng phải chuẩn bị phương tiện để tiếp nhận rác, nước bẩn của tầu và được thu phí dịch vụ. 2. Nghiêm cấm các tầu khi hoạt động trong vùng nước cảng và các khu vực hàng hải ở Việt Nam xả trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Việc tổ chức các cuộc thi đấu thể thao, diễn tập quân sự trong vùng nước cảng biển và khu vực lân cận chỉ có thể được tiến hành sau khi Giám đốc Cảng vụ hữu quan cho phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 1. Tất cả các tàu thuyền không có đủ điều kiện do pháp luật quy định đều không được tiến hành hoạt động vận chuyển người, hành lý ở trong vùng nước cảng hoặc vận chuyển quá số lượng người, khối lượng hàng hoá đã được quy định. 2. Việc cắm đăng đáy, chà đánh bắt hải sản và các hoạt động nghề cá tương tự khác, mà có thể gây trở n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. 1. Trước khi tiến hành các hoạt động bốc dỡ, xếp hàng hoá, sửa chữa tàu, thuyền trưởng có trách nhiệm kiểm tra và chuẩn bị chu đáo các điều kiện bảo hộ lao động cần thiết. Đặc biệt, phải chuẩn bị đầy đủ ánh sáng, phương tiện bốc dỡ, xếp hàng hoá của tầu và tổ chức hướng dẫn việc sử dụng cho công nhân. 2. Thuyền trưởng chỉ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC F. AN TOÀN PHÒNG CHỐNG CHÁY - NỔ VÀ PHÒNG NGỪA

MỤC F. AN TOÀN PHÒNG CHỐNG CHÁY - NỔ VÀ PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG DO TẦU BIỂN GÂY RA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. 1. Thuyền trưởng các tầu thuyền hoạt động tại các vùng nước cảng và các khu vực hàng hải có nghĩa vụ thực hiện và kiểm tra giám sát việc thực hiện các quy định về phòng chống cháy - nổ hiện hành. 2. Các trang thiết bị phòng, chống cháy - nổ ở trên tầu phải luôn luôn ở trong trạng thái phù hợp, sẵn sàng đối phó với các nguy cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. 1. Giám đốc cảng chịu trách nhiệm phối hợp với cơ quan phòng chống cháy - nổ chuyên trách ở khu vực trách nhiệm của mình, xây dựng các phương án phòng chống cháy - nổ cần thiết cho tầu thuyền hoạt động ở khu vực đó. 2. Giám đốc Cảng vụ là người chịu trách nhiệm chỉ huy các hoạt động cấp cứu tầu thuyền bị cháy - nổ ở trong vùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. 1. Tuyệt đối cấm tiến hành các công việc có phát ra tia lửa ở trên boong, hầm hàng, buồng máy, nếu chưa được Cảng vụ kiểm tra và cấp phép. 2. Khi tiếp nhận nhiên liệu, cấm làm những việc sau đây: Cho tầu thuyền khác cập mạn. Bơm nhiên liệu qua các loại ống, vòi, hoặc khớp nối không bảo đảm kỹ thuật. Tiếp nhận nhiên liệu khi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. 1. Cấm hai tầu cập mạn nhau cùng một lúc bốc dỡ loại hàng dễ cháy hoặc dễ nổ, trừ trường hợp cấp nhiên liệu cho nhau. 2. Tất cả các loại tầu chở dầu, chế phẩm từ dầu mỏ hoặc các loại hàng hoá nguy hiểm khác chỉ được phép tiến hành bốc xếp hàng hoá ở những khu vực riêng. Cấm các loại tầu này neo đậu ở những nơi không được chỉ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Tất cả mọi người, mọi tầu thuyền đều có nghĩa vụ tôn trọng và thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc công nhận liên quan đến việc phòng ngừa ô nhiễm môi trường tại vùng nước các cảng biển và các khu vực hàng hải của Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Khi hoạt động trong cảng và khu vực hàng hải liên quan, tất cả các van và thiết bị của tầu mà qua đó các chất độc hại có thể thoát ra ngoài đều phải được niêm phong kẹp chì và phải có biển thông báo tại chỗ về việc đó. Việc tháo bỏ niêm phong hoặc việc bơm thải các chất thải, nước bẩn... qua các van hoặc thiết bị đó chỉ được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Khi tiến hành bơm các loại nước bẩn, nước thải có dầu hoặc các chất có đặc tính nguy hiểm khác qua đường ống trên mặt boong phải bịt kín các lỗ thoát nước mặt boong và có khay hứng ở những khớp nối ống. Tất cả các hoạt động liên quan đến việc bơm, xả dầu, các chất có đặc tính nguy hiểm khác đều phải được ghi chép cụ thể vào nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Khi trực ca ở trên tầu, các sĩ quan và thuyền viên đang làm nhiệm vụ có trách nhiệm quan sát mặt nước ở xung quanh khu vực tầu đang neo đậu. Nếu phát hiện nguy cơ hoặc hành vi gây ô nhiễm môi trường, thì phải báo cáo ngay cho Cảng vụ biết. Đồng thời, phải ghi rõ vào Nhật ký hàng hải của tàu về vị trí, thời điểm và mô tả rõ ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV XỬ LÝ CÁC VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. 1. Mọi hành vi vi phạm Quy chế này mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ bị phạt hành chính theo quy định của pháp luật. 2. Những hành vi vi phạm Quy chế này mà gây ra tác hại nghiêm trọng hoặc có tính chất nguy hiểm, thì sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật hình sự. 3. Việc áp dụng các biện pháp xử lý hành chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Việc phạt tiền đối với các hành vi vi phạm Quy chế này được quy định như sau: a) Phạt tiền đối với các đối tượng Việt Nam: Phạt tiền từ 30.000 đồng đến 200.000 đồng Việt Nam đối với hành vi vi phạm các quy định về vệ sinh - trật tự; Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng Việt Nam đối với các hành vi vi phạm các quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. 1. Việc thu hồi các giấy phép hoạt động hàng hải, tạm giữ chứng chỉ chuyên môn được áp dụng đối với các trường hợp sau đây: Các giấy phép hoạt động hàng hải đã được sử dụng không đúng mục đích hoặc phạm vi cho phép. Chứng chỉ chuyên môn được cấp không đúng thẩm quyền hoặc có nội dung trái với pháp luật hoặc khi người sử dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. 1. Các hình thức xử phạt hành chính phải được quyết định bằng văn bản của những viên chức Nhà nước sau đây: Nhân viên được uỷ quyền của Giám đốc Cảng vụ có thẩm quyền phạt từ cảnh cáo đến 200.000 đồng Việt Nam. Giám đốc Cảng vụ, Phó Giám đốc Cảng vụ, Thanh tra viên an toàn hàng hải các cấp có thẩm quyền phạt từ cảnh cáo đến 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.