Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu lệ phí chứng thư

Open section

Tiêu đề

Về thanh toán bằng tiền mặt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thanh toán bằng tiền mặt
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức thu lệ phí chứng thư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay quy định mức thu lệ phí chứng thu cụ thể như sau: a. Chứng thư về hành chánh: Bản sao văn bằng, bản sao lý lịch, bản sao học bạ bản sao giấy khai sinh, các loại bản sao khác thì mỗi bản sao nộp 500đ. b. Chứng thư về pháp lý: - Giấy khai sinh, giấy chứng nhận kết hôn, mỗi chứng thư 1.000đ. - Các đơn kiện pháp quyết của toà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay quy định mức thu lệ phí chứng thu cụ thể như sau:
  • a. Chứng thư về hành chánh:
  • Bản sao văn bằng, bản sao lý lịch, bản sao học bạ bản sao giấy khai sinh, các loại bản sao khác thì mỗi bản sao nộp 500đ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khoản thu lệ phí nói ở điều 1 được sử dụng như sau: Cơ quan thu lệ phí chứng thư được hưởng 20% số tiền thu được để chi phí cho việc chứng thư và thưởng cho người làm tốt công tác chứng thư, 80% còn lại nộp vào ngân sách theo định kỳ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng của Nghị định này gồm:
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền...
Removed / left-side focus
  • Khoản thu lệ phí nói ở điều 1 được sử dụng như sau:
  • Cơ quan thu lệ phí chứng thư được hưởng 20% số tiền thu được để chi phí cho việc chứng thư và thưởng cho người làm tốt công tác chứng thư, 80% còn lại nộp vào ngân sách theo định kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện - thị xã theo chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quyết định này có liệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành. 2. Thanh toán bằng tiền mặt là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán. 3. Dịch vụ ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện - thị xã theo chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Quyết định này có liệu lực kể từ ngày ký.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT ĐỐI VỚI MỘT SỐ GIAO DỊCH THANH TOÁN
Điều 4. Điều 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước 1. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Các tổ chức sử dụng vốn nhà nước không thanh toán bằng...
Điều 5. Điều 5. Giao dịch chứng khoán 1. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán. 2. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán đã đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.
Điều 6. Điều 6. Giao dịch tài chính của doanh nghiệp 1. Các doanh nghiệp không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp. 2. Các doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng không sử dụng tiền mặt khi vay và cho vay lẫn nhau.
Điều 7. Điều 7. Giải ngân vốn cho vay Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giải ngân vốn cho vay đối với khách hàng bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 8. Điều 8. Thỏa thuận và đăng ký về nhu cầu rút tiền mặt 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch rút tiền mặt và việc khách hàng thông báo trước khi rút tiền mặt với số lượng lớn. 2. Các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước có nhu cầu rút tiền mặt tại Kho bạc Nhà nước thực hiện việc...
Điều 9. Điều 9. Phí dịch vụ tiền mặt 1. Ngân hàng Nhà nước ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình và niêm yết công khai theo quy định của pháp luật.