Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
195/CP
Right document
Về việc ban hành Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu
56/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
Left
Chương I
Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH Thuyết minh và qui định áp dụng: - Đơn giá dự toán lắp đặt hệ thống điện trong công trình dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt điện ở độ cao trung bình <=4m (tầng thứ nhất), nếu thi công ở độ cao 4m thì việc bốc xếp vật liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
- Thuyết minh và qui định áp dụng:
- - Đơn giá dự toán lắp đặt hệ thống điện trong công trình dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt điện ở độ cao trung bình <=4m (tầng thứ nhất), nếu thi công ở độ cao 4m thì việc bốc xếp vậ...
- ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi được áp dụng đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức sau đây: - Các doanh nghiệp Nhà nước; - Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác, các tổ chức, cá nhân có thuê mướn lao động; - Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các doanh nghiệp trong...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu gồm: Đơn giá phần Xây dựng; Đơn giá phần Lắp đặt và Đơn giá Khảo sát xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu gồm: Đơn giá phần Xây dựng; Đơn giá phần Lắp đặt và Đơn giá Khảo sát xây dựng.
- Điều 1.- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi được áp dụng đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức sau đây:
- - Các doanh nghiệp Nhà nước;
- - Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác, các tổ chức, cá nhân có thuê mướn lao động;
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Nghị định này không áp dụng đối với người làm việc trong doanh nghiệp đặc thù thuộc lực lượng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong lực lượng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lấi Châu là căn cứ để xác định giá trị dự toán xây lắp công trình và dự toán thực hiện khảo sát xây dựng phục vụ cồng tác lập kế hoạch vốn và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lấi Châu là căn cứ để xác định giá trị dự toán xây lắp công trình và dự toán thực hiện khảo sát xây dựng phục vụ cồng tác lập kế hoạch vốn và quản lý chi phí đầu tư...
- Nghị định này không áp dụng đối với người làm việc trong doanh nghiệp đặc thù thuộc lực lượng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong lực lượng Quân đội nhân dân, C...
Left
Chương II
Chương II THỜI GIỜ LÀM VIỆC
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (Có bảng chi tiết kèm theo) 1. Đơn giá lắp đặt các loại đường ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) quy định trong tập đơn giá này là đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống thuộc mạng ngoài công trình. Hệ thống này phục vụ cho việc cấp thoát nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (Có bảng chi tiết kèm theo)
- Đơn giá lắp đặt các loại đường ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) quy định trong tập đơn giá này là đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống...
- Hệ thống này phục vụ cho việc cấp thoát nước, cấp dầu, cấp khí, hơi, hoá chất...
- THỜI GIỜ LÀM VIỆC
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Thời giờ làm việc theo Điều 68 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: 1- Thời giờ làm việc trong điều kiện lao động, môi trường lao động bình thường là: - Không quá tám giờ trong một ngày; - Không quá 48 giờ trong một tuần. 2. Thời giờ làm việc trong điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được rút ngắn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 58/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu, Quyết định số 32/2001/QĐ-UB ngày 26/6/2001 về việc ban hành đơn giá khảo sát các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh của UBND tỉnh Lai Châu (cũ). C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 58/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu, Quyết định số 32/...
- Các công trình đã phê duyệt dự toán trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định này không được lập, điều chỉnh dự toán theo bộ Đơn giá này.
- Giao cho Giám đốc sở Xây dựng tỉnh Lai Châu hướng dẫn cụ thể việc áp dụng và thực hiện quản lý Đơn giá xây dựng cơ bản trên toàn Tỉnh.
- Điều 3.- Thời giờ làm việc theo Điều 68 của Bộ luật Lao động được quy định như sau:
- 1- Thời giờ làm việc trong điều kiện lao động, môi trường lao động bình thường là:
- - Không quá tám giờ trong một ngày;
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Căn cứ Điều 68 của Bộ luật Lao động, người sử dụng lao động có quyền quy định thời giờ làm việc theo ngày hoặc theo tuần và ngày nghỉ hàng tuần phù hợp với điều kiện sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp nhưng không được trái với quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Nghị định này và phải được thể hiện trong hợp đồng lao động,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh vãn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã; Chủ đầu tư các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lò Văn Giàng THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh vãn phòng UBND Tỉnh
- Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã
- Căn cứ Điều 68 của Bộ luật Lao động, người sử dụng lao động có quyền quy định thời giờ làm việc theo ngày hoặc theo tuần và ngày nghỉ hàng tuần phù hợp với điều kiện sản xuất, kinh doanh của doanh...
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Thời giờ làm thêm theo Điều 69 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: 1- Thời giờ làm thêm không được vượt quá 50% số giờ làm việc được quy định trong mỗi ngày đối với từng loại công việc. Trong trường hợp quy định thời giờ làm việc theo tuần thì tổng cộng thời giờ làm việc bình thường và thời giờ làm thêm trong một ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.-
Điều 6.- Thời giờ làm việc ban đêm theo Điều 70 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: - Từ Thừa Thiên - Huế trở ra phía Bắc được tính từ 22 giờ đến 6 giờ. - Từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào phía Nam được tính từ 21 giờ đến 5 giờ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.-
Điều 7.- Thời giờ nghỉ theo Điều 71 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: - 30 phút nếu làm việc 8 giờ liên tục trong điều kiện bình thường; hoặc làm việc 7 giờ, 6 giờ liên tục trong trường hợp được rút ngắn thời giờ làm việc. - 45 phút nếu làm việc liên tục vào ban đêm từ 22 giờ đến 6 giờ hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.-
Điều 8.- Ngoài những ngày nghỉ lễ được hưởng lương theo Điều 73 của Bộ luật Lao động, người lao động là người nước ngoài làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức của người Việt Nam được nghỉ thêm một ngày tế cổ truyền dân tộc và một ngày Quốc khánh của nước họ (nếu có) và được hưởng nguyên lương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.-
Điều 9.- 1- Theo Điều 74 của Bộ luật Lao động, thời gian sau đây được coi là thời gian làm việc của người lao động tại một doanh nghiệp hoặc với một người sử dụng lao động để tính ngày nghỉ hàng năm: - Thời gian học nghề, tập nghề để làm việc tại doanh nghiệp theo thời hạn cam kết trong hợp đồng học nghề, tập nghề; - Thời gian thử việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.-
Điều 10.- Người lao động được trả lương những ngày chưa nghỉ hàng năm hoặc ngày chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm theo Khoản 3 Điều 76 của Bộ luật Lao động trong các trường hợp sau đây: 1- Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động để làm nghĩa vụ quân sự; 2. Hết hạn hợp đồng lao động; đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động; bị mất việc làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.-
Điều 11.- Thời gian nghỉ hàng năm theo Khoản 3 Điều 76 và Khoản 2 Điều 77 của Bộ luật Lao động được tính như sau: Lấy số ngày nghỉ hàng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm niên tại doanh nghiệp (nếu có), chia cho 12 tháng (không lấy số thập phân) nhân với số tháng làm việc thực tế trong năm để tính thành số ngày được ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÁC CÔNG VIỆC CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.-
Điều 12.- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của người lao động làm các công việc theo Điều 80 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: Đối với các công việc có tính chất đặc biệt như: vận tải đường bộ, đường sắt, đường thuỷ; người lái, tiếp viên, kiểm soát viên không lưu ngành hàng không; thăm dò khai thác dầu khí trên biển; tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.-
Điều 13.- Không được sử dụng lao động nữ làm những công việc nặng nhọc, nguy hiểm hoặc tiếp xúc với các chất độc hại có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh đẻ và nuôi con theo quy định tại Khoản 1 Điều 113 của Bộ luật Lao động. Trong trường hợp đang sử dụng mà chưa chuyển được họ sang làm công việc khác thì người lao động nữ được giảm bớt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.-
Điều 14.- Đối với người lao động nam trên 60 tuổi, nữ trên 55 tuổi, vẫn còn làm việc thì năm cuối cùng trước khi nghỉ hưu được giảm bốn giờ làm việc trong một ngày và vẫn được trả đủ lương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.-
Điều 15.- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1995. Những quy định trước đây về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.-
Điều 16.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.