Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều tra lao động - việc làm ở khu vực thành thị
71/TTg
Right document
Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"
22/QĐ-NH1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều tra lao động - việc làm ở khu vực thành thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"
- Về việc điều tra lao động - việc làm ở khu vực thành thị
Left
Điều 1.
Điều 1. Tiến hành điều tra về lao động - việc làm ở khu vực thành thị. Nội dung điều tra gồm: Số hộ gia đình và lao động trong độ tuổi lao động; Tình trạng lao động: Đủ việc làm, chưa đủ việc làm, chưa có việc làm, trình độ chuyên môn, giới tính; Tổng hợp phân tích: Đặc điểm lao động ở thành thị từng vùng, loại hình lao động, khả năng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt:".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt:".
- Điều 1. Tiến hành điều tra về lao động - việc làm ở khu vực thành thị.
- Nội dung điều tra gồm:
- Số hộ gia đình và lao động trong độ tuổi lao động;
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ lao động - Thương binh và xã hội, Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê chịu trách nhiệm xây dựng phương án, tổ chức thực hiện cuộc điều tra. Cuộc điều tra bắt đầu từ quý II năm 1994 và công bố kết quả điều tra vào quí III năm 1995.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các văn bản sau đây: Quyết định 101/NH-QĐ ngày 30-7-1991 ban hành Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng; Quyết định số 239/QĐ-NH1 ngày 2-11-1992 ban hành Thể lệ phát hành và sử dụng Ngân phiếu thanh toán; Công văn số 06/CV-NH1 ngày 20-1-1992 và Quyết định số 137-QĐ-NH1 ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các văn bản sau đây:
- Quyết định 101/NH-QĐ ngày 30-7-1991 ban hành Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng;
- Quyết định số 239/QĐ-NH1 ngày 2-11-1992 ban hành Thể lệ phát hành và sử dụng Ngân phiếu thanh toán;
- Điều 2. Bộ trưởng Bộ lao động
- Thương binh và xã hội, Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê chịu trách nhiệm xây dựng phương án, tổ chức thực hiện cuộc điều tra. Cuộc điều tra bắt đầu từ quý II năm 1994 và công bố kết quả điều tra v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí cho cuộc điều tra, Bộ lao động - Thương binh và xã hội, Tổng cục Thống kê bàn thống nhất với Bộ Tài chính và Uỷ ban Kế hoạch nhà nước để lấy từ quỹ Quốc gia giải quyết việc làm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Cục trưởng Cục kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thực hiện quyết định này. Đối với Quỹ tín dụng nhân dân Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Ngân hà...
- Đối với Quỹ tín dụng nhân dân Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có văn bản hướng dẫn riêng.
- THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT
- Điều 3. Kinh phí cho cuộc điều tra, Bộ lao động - Thương binh và xã hội, Tổng cục Thống kê bàn thống nhất với Bộ Tài chính và Uỷ ban Kế hoạch nhà nước để lấy từ quỹ Quốc gia giải quyết việc làm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm: 4.1. Thực hiện các uỷ nhiệm thanh toán của chủ tài khoản bảo đảm chính xác, an toàn, thuận tiện. Các Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm chi trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản trong phạm vi số dư tiền gửi theo yêu cầu của chủ tài khoản. 4.2. Kiểm tra khả năng thanh toán của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm:
- Thực hiện các uỷ nhiệm thanh toán của chủ tài khoản bảo đảm chính xác, an toàn, thuận tiện.
- Các Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm chi trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản trong phạm vi số dư tiền gửi theo yêu cầu của chủ tài khoản.
- Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước chỉ cung cấp số liệu trên tài khoản khách hàng cho các cơ quan ngoài Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước khi có văn bản của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước chỉ cung cấp số liệu trên tài khoản khách hàng cho các cơ quan ngoài Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước khi có văn bản của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của p...
- Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections