Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc quy định chế độ quản lý về sử dụng hoá đơn bán hàng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết
  • kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • về việc quy định chế độ quản lý về sử dụng hoá đơn bán hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành quy định về chế độ quản lý và sử dụng hoá đơn bán hàng áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong Tỉnh từ ngày 01 tháng 01 năm 1992.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành quy định về chế độ quản lý và sử dụng hoá đơn bán hàng áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong Tỉnh từ ngày 01 tháng 01 năm 1992.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các loại hoá đơn do Bộ Tài chánh thống nhất phát hành để sử dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh bao gồm các loại như sau: 1. Hoá đơn (bán hàng, vận chuyển, dịch vụ) ký hiệu 01/BH 2. Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho ký hiệu 02/BH, Các mẫu hoá đơn trên được thay thế các mẫu “hoá đơn kiêm phiếu xuất kho” ký hiệu 07/VT ban hành theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các loại hoá đơn do Bộ Tài chánh thống nhất phát hành để sử dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh bao gồm các loại như sau:
  • 1. Hoá đơn (bán hàng, vận chuyển, dịch vụ) ký hiệu 01/BH
  • 2. Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho ký hiệu 02/BH,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Từ ngày 01 tháng 01 năm 1992 tất cả các cơ sở xản xuất kinh doanh trong tỉnh đều phải áp dụng thống nhất các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do Bộ Tài chánh in về phát hành và được thay thế cho các loại hóa đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do các ngành, đơn vị tự in theo mẫu quy định để sử dụng trước đây. Saư ngày 01...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Từ ngày 01 tháng 01 năm 1992 tất cả các cơ sở xản xuất kinh doanh trong tỉnh đều phải áp dụng thống nhất các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do Bộ Tài chánh in về phát hành và được thay t...
  • Saư ngày 01 tháng 01 năm 1992 đơn vị nào có sử dụng các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho tự in không do bộ tài chánh in và thống nhất phát hàhn thì phải chịu xử phạt theo quy định tại điều...
  • Trường hợp có hành vi lợi dụng bán, cho mượn hoá đơn giả nhằm trốn lậu thuế hoặc làm ăn phi pháp thì tuỳ theo mức độ phạm vi thì có thể bị phạt hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Đối với các loại chứng từ thu tiền khác (như biên lai, vé hoặc phiếu thu tiền…) tạm thời vẫn áp dụng theo quy định tại quyết định số 292/CT ngày 17/11/1988 của Hội đồng Bộ trưởng về lập chứng từ mua bán và cung ứng dịch vụ thu tiền và Thông tư số 58/TT/LB ngày 23/12/1988 của Liên bộ Tài chánh Tổng cục Thống kê hướng dẫn thi hàn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách. a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công nghệ), cụ thể như sau: - Sở Xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án
  • 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.
  • a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công n...
Removed / left-side focus
  • Đối với các loại chứng từ thu tiền khác (như biên lai, vé hoặc phiếu thu tiền…) tạm thời vẫn áp dụng theo quy định tại quyết định số 292/CT ngày 17/11/1988 của Hội đồng Bộ trưởng về lập chứng từ mu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với các đơn vị các ngành cần sử dụng hoá đơn, chứng từ thu tiền riêng cho phù hỡp với đặc thù trong đơn vị, trong ngành thì phải được sự thoã thuận của Cục thuế Nhà nước Tỉnh trước khi thực hiện

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. b) Chủ tịch UBND tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách
  • a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với các đơn vị các ngành cần sử dụng hoá đơn, chứng từ thu tiền riêng cho phù hỡp với đặc thù trong đơn vị, trong ngành thì phải được sự thoã thuận của Cục thuế Nhà nước Tỉnh trước khi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng cục thuế Nhà nước Tỉnh tổ chức thực hiện việc bán ra, phân phối và hướng dẫn cụ thể việc quản lý và sử dụng các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do Bộ Tài chánh in và phát hành thống nhất cho các cơ sở sản xuất kinh doanh trong tỉnh. Đồng thời phối hợp với các ngành liên quan thực hiện v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án
  • 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
  • 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10-3-2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đ...
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Cục trưởng cục thuế Nhà nước Tỉnh tổ chức thực hiện việc bán ra, phân phối và hướng dẫn cụ thể việc quản lý và sử dụng các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do Bộ Tài c...
  • Đồng thời phối hợp với các ngành liên quan thực hiện việc xử phạt đối với các đơn vị không chấp hành nghiêm chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các Sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các cơ sở sản xuất kinh doanh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
  • 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
  • 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các Sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các cơ sở sản xuất kinh doanh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đồng chí Cục trưởng Cục thuế nhà nước Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hình thức quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP. 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hình thức quản lý dự án
  • 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
  • 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đồng chí Cục trưởng Cục thuế nhà nước Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình; đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn khác. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với...
Điều 3. Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau: 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và BCKTKT gọi chung là dự án. 3. Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công viết tắt là TKCS, TKKT, T...
Chương II Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Chương III Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. a) Thẩm quyền thẩm định: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định TKKT, dự toán xây dựng (Thiết kế ba bước), TKBVTC, dự toán xây dựng (T...
Điều 10. Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định. Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng