Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang, khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang, khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
Removed / left-side focus
  • về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990 áp dụng trong toàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 (có Quy định kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 (có Quy định kèm theo) .
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh kết hợp với Ban quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức hướng dẫn thi hành tốt Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 05/7/2016, có hiệu lực từ ngày 01/8/2016 và thay thế Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 05/7/2016, có hiệu lực từ ngày 01/8/2016 và thay thế Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân...
  • Một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh kết hợp với Ban quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức hướng dẫn thi hành tốt Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban hành tỉnhcó liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND tỉnh được trích từ nguồn dự toán kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh hàng năm đảm bảo đúng định mức, đối tượng quy định tại Nghị quyết này. 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí phải đúng quy định, đảm bảo tiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc chung
  • Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND tỉnh được trích từ nguồn dự toán kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh hàng năm đảm bảo đúng định mứ...
  • 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí phải đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban hành tỉnhcó liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (viết tắt là HĐND), Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021; HĐND các huyện, thành phố; HĐND các xã, phường, thị trấn nhiệm kỳ 2016 - 202...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh; cán bộ, công chức, người lao động của Văn phòng HĐND tỉnh và cán bộ, công chức các cơ quan, ban, ngành được trưng tập phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4 Điều 4 . Mức chi hỗ trợ hoạt động phục vụ kỳ họp, cuộc họp 1. Kỳ họp HĐND tỉnh a) Chủ toạ và điều hành kỳ họp: 300.000 đồng/người/ngày. b) Người làm công tác thư ký: 100.000 đồng/người/ngày. c) Đại biểu HĐND tỉnh, khách mời tham dự kỳ họp: 100.000 đồng/người/ngày. c) Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng HĐND tỉnh và người được t...
Điều 5. Điều 5. Mức chi hỗ trợ hoạt động giám sát, khảo sát 1. Trưởng đoàn, Phó Trưởng đoàn giám sát, khảo sát: 200.000 đồng/người/buổi; 2. Thành viên đoàn giám sát, khảo sát; đại biểu mời dự; thành viên Tổ giúp việc: 100.000 đồng/người/buổi; 3. Lái xe của Văn phòng HĐND tỉnh được phân công phục vụ đoàn giám sát, khảo sát: 70.000 đồng/người/buổi.
Điều 6 Điều 6 . Mức chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ tiền trang trí khánh tiết, tiền nước uống tại các điểm tiếp xúc cử tri: 1.000.000 đồng/1 điểm/lần. 2. Mức chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri: a) Đại biểu HĐND tỉnh: 200.000 đồng/buổi. b) Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng HĐND tỉnh phục vụ tiếp xúc cử tri và phóng viên báo, đài: 100...
Điều 7. Điều 7. Mức chi hỗ trợ công tác xây dựng và ban hành văn bản 1. Mức chi bồi dưỡng xây dựng văn bản, tài liệu phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh a) Mức chi soạn thảo dự thảo nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh trình kỳ họp HĐND tỉnh: 1.000.000 đồng/dự thảo văn bản. b) Xây dựng chương trình điều hành kỳ họp HĐND: 1.000.000 đồng/văn bản. c) Mức ch...