Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990 áp dụng trong toàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Các chế độ chi khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Lào Cai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị quyết này quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
  • 2. Các chế độ chi khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh kết hợp với Ban quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức hướng dẫn thi hành tốt Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thường trực Hội đồng nhân dân; các ban của Hội đồng nhân dân; các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ và bảo đảm các điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thường trực Hội đồng nhân dân; các ban của Hội đồng nhân dân; các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ và bảo đảm các điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh kết hợp với Ban quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức hướng dẫn thi hành tốt Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban hành tỉnhcó liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân quy định tại Nghị quyết này là kinh phí hoạt động đặc thù của Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp, phân bổ dự toán kinh phí hằng năm cho cơ quan phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân quy định tại Nghị quyết này là kinh phí hoạt động đặc thù của Hội đồng nhân dân các cấp.
  • 2. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp, phân bổ dự toán kinh phí hằng năm cho cơ quan phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (Văn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban hành tỉnhcó liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chế độ chi phục vụ kỳ họp 1. Chi tiền ăn cho đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời dự kỳ họp và cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ kỳ họp: a) Cấp tỉnh, các phường: 300.000 đồng/người/ngày. b) Các xã: 200.000 đồng/người/ngày. c) Mức tiền ăn tổng kết tại các kỳ họp thường lệ được tổ chức từ 01 ngày trở lên: Bằng mức tiền ăn 01...
Điều 5. Điều 5. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát , chất vấn, giải trình 1. Giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 20.000.000 đồng/cuộc giám sát. b) Cấp xã: 5.000.000 đồng/cuộc giám sát. 2. Giám sát chuyên đề của các ban Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 10.000.000 đồng/cuộc giám sát. b) Cấp xã:...
Điều 6. Điều 6. Chi cho hoạt động thẩm tra 1. Thẩm tra tờ trình, dự thảo nghị quyết, đề án, báo cáo trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/báo cáo thẩm tra. b) Cấp xã: 1.500.000 đồng/báo cáo thẩm tra. 2. Thẩm tra các báo cáo, tờ trình, văn bản giữa hai kỳ họp: a) Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/báo cáo thẩm tra. b) Cấp xã: 50...
Điều 7. Điều 7. Chi cho hoạt động tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ cho các điểm tiếp xúc cử tri để chi phí: Trang trí, khánh tiết, hội trường, âm thanh, nước uống: a) Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/điểm tiếp xúc. b) Cấp xã: 1.500.000 đồng/điểm tiếp xúc. 2. Báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc cử tri của các tổ đại biểu: a) Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/báo cáo. b)...
Điều 8. Điều 8. Chế độ tiền lương, hoạt động phí, phụ cấp và hỗ trợ các chức danh hoạt động kiêm nhiệm 1. Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu Hội đồng nhân dân: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). 2. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban Hộ...
Điều 9. Điều 9. Chi hỗ trợ may trang phục 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ may trang phục, định mức 02 bộ/người/nhiệm kỳ, mức chi: a) Cấp tỉnh: 5.000.000 đồng/bộ. b) Cấp xã: 4.000.000 đồng/bộ. 2. Cán bộ công chức thuộc Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã trự...
Điều 10. Điều 10. Một số chế độ chi khác 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu mời tham gia các hoạt động của Hội đồng nhân dân (các kỳ họp, các cuộc giám sát, khảo sát) được thanh toán chế độ công tác phí theo quy định hiện hành của Nhà nước. Kinh phí thanh toán chế độ công tác phí do đơn vị triệu tập chi trả. 2. Chi hỗ trợ đại biểu Hội đồng...
Điều 11. Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.