Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành qui chế tạm thời bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành qui chế tạm thời bảo vệ môi trường
  • tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tạm thời bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tạm thời bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho đoàn thanh tra, giám sát vệ sinh, bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các cơ quan thông tin đại chúng căn cứ theo quy chế này có kế hoạch tuyên truyền phổ biến, triển khai cho tất cả các cơ sở sản xuất và nhân dân trong địa phương mình quản lý thông suốt và thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển khai thực hiện quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển k...
Removed / left-side focus
  • Giao nhiệm vụ cho đoàn thanh tra, giám sát vệ sinh, bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các cơ quan thông tin đại chúng căn cứ theo quy chế này có kế hoạch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan khác có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị căn cứ chức năng, nhiệm vụ thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đó về môi trường đã ban hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3. CHỦ TỊCH - Bộ KH&CN....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • - Như Điều 3. CHỦ TỊCH
  • - Bộ KH&CN. (Đã ký)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan khác có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị căn cứ chức năng, nhiệm vụ thi hành Quyết định này. Right: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đó về môi trường đã ban hành./. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Khái nhiệm về Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và Công nghệ. Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ (dưới đây gọi tắt là Đánh giá kết quả đề tài, dự án) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án so với toàn bộ nội dung họp Hợp đồng Khoa học và Công nghệ hoặc văn bản gi...
Điều 2 Điều 2: Phạm vi điều hành và Đối tượng áp dụng. Các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng Ngân sách Nhà nước trong các chương trình khoa học và công nghệ, các đề tài độc lập (dưới đây gọi tắt là ĐT). Các dự án khoa học và công nghệ trong các chương trình khoa học và công nghệ, các dự án độc lập (dưới đây gọi tắt là DA) và các...
Điều 3 Điều 3: Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án. Việc đánh giá kết quả ĐT, DA được tiến hành theo 2 bước: Đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 1) Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở): Việc đánh giá cơ sở đư...
Điều 4 Điều 4: Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng cấp tỉnh đánh giá cấp tỉnh. 1) Chủ nhiệm ĐT, DA và cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện ĐT, DA không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả ĐT, DA của mình. 2) Phiên họp của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt. Trong trường hợ...
Điều 5 Điều 5: Về các chi phí phát sinh. 1) Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của ĐT, DA theo yêu cầu của Hội đồng cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng do Chủ nhiệm và tổ chức chủ trì ĐT, DA tự trang trải, ngân sách nhà nước không cấp bổ sung. 2) Những chi phí để kiểm định, đo đạt...
Chương II Chương II ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ
Điều 6 Điều 6: Hồ sơ đánh giá cơ sở 1) Chậm nhất là đến thời điểm kết thúc hợp đồng, Chủ nhiệm ĐT, DA có trách nhiệm nộp ba (3) bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho tổ chức chủ trì ĐT, DA, trong đó có ít nhất một (1) bộ gốc. 2) Hồ sơ đánh giá gồm: a) Hợp đồng; b) Những tài liệu và sản phẩm KHCN của ĐT, DA với số lượng và yêu cầu đã nêu trong hợp đồng;...