Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung và sửa đổi một số điểm trong quy định của Quyết định số 333/QĐ-UB ngày 14/12/1979 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của kiểm toán nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03 tháng 3 năm 2006

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của kiểm toán nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03 tháng 3 năm 2006
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung và sửa đổi một số điểm trong quy định của Quyết định số 333/QĐ-UB ngày 14/12/1979 của Ủy ban nhân dân thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay bổ sung và sửa đổi một số điểm trong quy định của Quyết định số 333/QĐ-UB ngày 14.12.1979 của Ủy ban nhân dân thành phố, như sau : A) Cán bộ, nhân viên chiến sĩ công tác ở các trường trại đóng xa thành phố được hưởng thêm các khoản sau đây : 1. Trợ cấp thêm : a) Cán bộ, nhân viên và chiến sĩ công tác ở các trường trại ở khu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006 của Ủy ban thường vụ Quốc hội như sau: 1. Căn cứ vào kết quả thực hiện kiến nghị kiểm toán hàng năm, Kiểm toán Nhà nước được trích 2% số tiền do Kiểm toán Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006 của Ủy ban thường vụ...
  • 1. Căn cứ vào kết quả thực hiện kiến nghị kiểm toán hàng năm, Kiểm toán Nhà nước được trích 2% số tiền do Kiểm toán Nhà nước phát hiện và kiến nghị, bao gồm:
  • a) Các khoản tăng thu ngân sách nhà nước về thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác đã nộp ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay bổ sung và sửa đổi một số điểm trong quy định của Quyết định số 333/QĐ-UB ngày 14.12.1979 của Ủy ban nhân dân thành phố, như sau :
  • A) Cán bộ, nhân viên chiến sĩ công tác ở các trường trại đóng xa thành phố được hưởng thêm các khoản sau đây :
  • 1. Trợ cấp thêm :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định bổ sung và sửa đổi này được áp dụng cho các trường trại quản lý các đối tượng bị bắt buộc lao động của thành phố, kể từ ngày ký văn bản này. Các điểm khác trong Quyết định số 333/QĐ-UB của Ủy Ban nhân dân thành phố vẫn còn giá trị, phải được thực hiện đầy đủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước quy định tại Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước quy định tại Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định bổ sung và sửa đổi này được áp dụng cho các trường trại quản lý các đối tượng bị bắt buộc lao động của thành phố, kể từ ngày ký văn bản này.
  • Các điểm khác trong Quyết định số 333/QĐ-UB của Ủy Ban nhân dân thành phố vẫn còn giá trị, phải được thực hiện đầy đủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban tổ chức chánh quyền, Chủ nhiệm Ủy Ban kế hoạch, Giám đốc Công an thành phố, Giám Đốc Sở Thương Binh xã hội, Chỉ Huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong, Giám đốc Sở Lao động, Giám Đốc Sở Tài chánh, Giám đốc Sở Lương thực, Giám đốc Sở Thương nghiệp, Giám đốc N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2009; số tiền do kiểm toán phát hiện và kiến nghị qua kiểm toán Ngân sách nhà nước từ năm 2007 được áp dụng theo Nghị quyết này. Những quy định tại Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006 trái với Nghị quyết này được bãi bỏ./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2009
  • số tiền do kiểm toán phát hiện và kiến nghị qua kiểm toán Ngân sách nhà nước từ năm 2007 được áp dụng theo Nghị quyết này. Những quy định tại Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006 trái...
Removed / left-side focus
  • Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban tổ chức chánh quyền, Chủ nhiệm Ủy Ban kế hoạch, Giám đốc Công an thành phố, Giám Đốc Sở Thương Binh xã hội, Chỉ Huy trưởng Lực lượ...