Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung và sửa đổi một số điểm trong quy định của Quyết định số 333/QĐ-UB ngày 14/12/1979 của Ủy ban nhân dân thành phố.
388/QĐ-UB
Right document
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội
63/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung và sửa đổi một số điểm trong quy định của Quyết định số 333/QĐ-UB ngày 14/12/1979 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội
- Về việc bổ sung và sửa đổi một số điểm trong quy định của Quyết định số 333/QĐ-UB ngày 14/12/1979 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay bổ sung và sửa đổi một số điểm trong quy định của Quyết định số 333/QĐ-UB ngày 14.12.1979 của Ủy ban nhân dân thành phố, như sau : A) Cán bộ, nhân viên chiến sĩ công tác ở các trường trại đóng xa thành phố được hưởng thêm các khoản sau đây : 1. Trợ cấp thêm : a) Cán bộ, nhân viên và chiến sĩ công tác ở các trường trại ở khu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Nay bổ sung và sửa đổi một số điểm trong quy định của Quyết định số 333/QĐ-UB ngày 14.12.1979 của Ủy ban nhân dân thành phố, như sau :
- A) Cán bộ, nhân viên chiến sĩ công tác ở các trường trại đóng xa thành phố được hưởng thêm các khoản sau đây :
- 1. Trợ cấp thêm :
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định bổ sung và sửa đổi này được áp dụng cho các trường trại quản lý các đối tượng bị bắt buộc lao động của thành phố, kể từ ngày ký văn bản này. Các điểm khác trong Quyết định số 333/QĐ-UB của Ủy Ban nhân dân thành phố vẫn còn giá trị, phải được thực hiện đầy đủ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội là 650.000 đồng/tháng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội làm căn cứ để xác định: mức trợ cấp xã hội hằng tháng; mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Sở Y tế quản lý; các mức trợ giúp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội là 650.000 đồng/tháng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội làm căn cứ để xác định: mức trợ cấp xã hội hằng tháng
- Quyết định bổ sung và sửa đổi này được áp dụng cho các trường trại quản lý các đối tượng bị bắt buộc lao động của thành phố, kể từ ngày ký văn bản này.
- Các điểm khác trong Quyết định số 333/QĐ-UB của Ủy Ban nhân dân thành phố vẫn còn giá trị, phải được thực hiện đầy đủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban tổ chức chánh quyền, Chủ nhiệm Ủy Ban kế hoạch, Giám đốc Công an thành phố, Giám Đốc Sở Thương Binh xã hội, Chỉ Huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong, Giám đốc Sở Lao động, Giám Đốc Sở Tài chánh, Giám đốc Sở Lương thực, Giám đốc Sở Thương nghiệp, Giám đốc N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trợ cấp xã hội hằng tháng đối với trẻ em; người từ đủ 16 tuổi đến dưới 22 tuổi tại cộng đồng 1. Đối tượng hưởng trợ cấp: Trẻ em; người từ đủ 16 tuổi đến dưới 22 tuổi đang học văn hóa, học nghề, học tại các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên, học cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất; các đối tượng này thuộc mộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trợ cấp xã hội hằng tháng đối với trẻ em; người từ đủ 16 tuổi đến dưới 22 tuổi tại cộng đồng
- 1. Đối tượng hưởng trợ cấp: Trẻ em
- người từ đủ 16 tuổi đến dưới 22 tuổi đang học văn hóa, học nghề, học tại các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban tổ chức chánh quyền, Chủ nhiệm Ủy Ban kế hoạch, Giám đốc Công an thành phố, Giám Đốc Sở Thương Binh xã hội, Chỉ Huy trưởng Lực lượ...
Unmatched right-side sections