Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc giải quyết cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài hồi hương về Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nguyện vọng hồi hương về Việt Nam (sau đây gọi tắt là người xin hồi hương) thuộc các trường hợp sau đây được Bộ Nội vụ xét cho hồi hương cư trú tại Việt Nam: a) Người già từ 60 tuổi trở lên và trẻ em dưới 16 tuổi nếu có thân nhân ruột thịt là công dân Việt Nam ở trong nước bảo lãnh đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối với người xin hồi hương không thuộc diện quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Nội vụ trao đổi ý kiến với Bộ Ngoại giao, Ban Việt kiều Trung ương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xét, quyết định.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Bãi bỏ nội dung điểm 9 ở phụ lục đính kèm Quyết định số 3925/1998/QĐ-UB ngày 11 tháng 7 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Đà Nẵng được sử dụng 30% của khoản thu lệ phí xét đơn cấp giấy phép dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối với người xin hồi hương không thuộc diện quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Nội vụ trao đổi ý kiến với Bộ Ngoại giao, Ban Việt kiều Trung ương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xét, qu...
Added / right-side focus
  • Bãi bỏ nội dung điểm 9 ở phụ lục đính kèm Quyết định số 3925/1998/QĐ-UB ngày 11 tháng 7 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Đà Nẵng được sử dụng 30% của khoản thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối với người xin hồi hương không thuộc diện quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Nội vụ trao đổi ý kiến với Bộ Ngoại giao, Ban Việt kiều Trung ương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xét, qu...
Target excerpt

Điều 1 : Bãi bỏ nội dung điểm 9 ở phụ lục đính kèm Quyết định số 3925/1998/QĐ-UB ngày 11 tháng 7 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Đà Nẵng được sử dụng 30% của khoản thu lệ phí xét...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các trường hợp sau đây thuộc diện chưa xét cho hồi hương: 1. Người không quốc tịch hoặc mang quốc tịch nước ngoài. 2. Người không rõ nguồn gốc, lai lịch và hoàn cảnh xuất cảnh để định cư ở nước ngoài. 3. Người xuất cảnh trái phép và người xuất cảnh hợp pháp nhưng ở lại nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Công dân Việt Nam ở trong nước muốn bảo lãnh cho thân nhân hồi hương phải có đủ các tiêu chuẩn sau: Có hộ khẩu thường trú; Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không có nghĩa vụ thi hành án hình sự, dân sự và quyết định xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật trong thời điểm đứng ra bảo lãnh. Có khả năng bảo đảm cu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Hồ sơ xin hồi hương gồm: a) Đơn xin hồi hương (theo mẫu của Bộ Nội vụ). b) Giấy bảo lãnh của thân nhân trong nước (theo mẫu của Bộ Nội vụ). c) Các giấy tờ có liên quan đến lý do, mục đích xin hồi hương theo qui định tại Điều 1 Quyết định này. 2. Hồ sơ xin hương nộp tại cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự hoặc cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm: Hướng dẫn thủ tục và tiếp nhận hồ sơ của người xin hồi hương. Trong 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) phải gửi hồ sơ kèm theo ý kiến nhận xét, đề xuất về ban Việt kiều Trung ương. Thông báo cho người xin hồi hương biết kết quả cấp phép hồi hương và giải quyết các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phép hồi hương do Bộ Nội vụ cấp có giá trị trong 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên nếu người được cấp phép hồi hương chưa nhập cảnh Việt Nam thì phải làm lại thủ tục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Người xin hồi hương phải nộp một khoản tiền lệ phí hồi hương theo qui định của Bộ Tài chính. 2. Người được phép hồi hương khi về nước được mang về Việt Nam tiền bạc, tài sản theo qui định của pháp luật Việt Nam. 3. Người được hồi hương đã về địa phương trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhập cảnh, phải nộp cho công an tỉnh, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bộ Tài chính quy định việc thu nộp, sử dụng lệ phí hồi hương sau khi trao đổi ý kiến với Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao và Ban Việt kiều Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 4 năm 1994. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, bộ trưởng Bộ Ngoại giao, trưởng ban Ban Việt kiều Trung ương trong 45 ngày kể từ ngày ban hàng quyết định này ra thông tư liên bộ hướng dẫn thực hiện. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc chính phủ, Chủ tịch Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v bãi bỏ nội dung phê duyệt sử dụng 30% khoản thu lệ phí xét đơn cấp giấy phép dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam
Điều 2 Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 1999.
Điều 3 Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng căn cứ Quyết định này thực hiện.