Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giải quyết cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài hồi hương về Việt Nam
59/TTg
Right document
Quyết định về việc giải quyết cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài hồi hương về Việt Nam
875-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc giải quyết cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài hồi hương về Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nguyện vọng hồi hương về Việt Nam (sau đây gọi tắt là người xin hồi hương) thuộc các trường hợp sau đây được Bộ Nội vụ xét cho hồi hương cư trú tại Việt Nam: a) Người già từ 60 tuổi trở lên và trẻ em dưới 16 tuổi nếu có thân nhân ruột thịt là công dân Việt Nam ở trong nước bảo lãnh đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với người xin hồi hương không thuộc diện quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Nội vụ trao đổi ý kiến với Bộ Ngoại giao, Ban Việt kiều Trung ương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài xin hồi hương về Việt Nam (sau đây gọi tắt là người xin hồi hương) có đủ các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này sẽ được xem xét giải quyết cho hồi hương.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối với người xin hồi hương không thuộc diện quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Nội vụ trao đổi ý kiến với Bộ Ngoại giao, Ban Việt kiều Trung ương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xét, qu...
- Điều 1. Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài xin hồi hương về Việt Nam (sau đây gọi tắt là người xin hồi hương) có đủ các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này sẽ được xem xét giải quy...
- Điều 2. Đối với người xin hồi hương không thuộc diện quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Nội vụ trao đổi ý kiến với Bộ Ngoại giao, Ban Việt kiều Trung ương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xét, qu...
Điều 1. Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài xin hồi hương về Việt Nam (sau đây gọi tắt là người xin hồi hương) có đủ các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này sẽ được xem xét giải quyết cho hồi hương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các trường hợp sau đây thuộc diện chưa xét cho hồi hương: 1. Người không quốc tịch hoặc mang quốc tịch nước ngoài. 2. Người không rõ nguồn gốc, lai lịch và hoàn cảnh xuất cảnh để định cư ở nước ngoài. 3. Người xuất cảnh trái phép và người xuất cảnh hợp pháp nhưng ở lại nước ngoài...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1- Hồ sơ xin hồi hương gồm: a) Đơn xin hồi hương (theo mẫu của Bộ Nội vụ). b) Các giấy tờ chứng minh rõ lý do, mục đích và bảo đảm đủ điều kiện hồi hương theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này. 2- Hồ sơ xin hồi hương có thể nộp tại một trong 2 nơi dưới đây: a) Tại nước ngoài: Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự ho...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Những người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các trường hợp sau đây thuộc diện chưa xét cho hồi hương:
- 1. Người không quốc tịch hoặc mang quốc tịch nước ngoài.
- 2. Người không rõ nguồn gốc, lai lịch và hoàn cảnh xuất cảnh để định cư ở nước ngoài.
- 1- Hồ sơ xin hồi hương gồm:
- a) Đơn xin hồi hương (theo mẫu của Bộ Nội vụ).
- b) Các giấy tờ chứng minh rõ lý do, mục đích và bảo đảm đủ điều kiện hồi hương theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
- Điều 3. Những người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các trường hợp sau đây thuộc diện chưa xét cho hồi hương:
- 1. Người không quốc tịch hoặc mang quốc tịch nước ngoài.
- 2. Người không rõ nguồn gốc, lai lịch và hoàn cảnh xuất cảnh để định cư ở nước ngoài.
Điều 4. 1- Hồ sơ xin hồi hương gồm: a) Đơn xin hồi hương (theo mẫu của Bộ Nội vụ). b) Các giấy tờ chứng minh rõ lý do, mục đích và bảo đảm đủ điều kiện hồi hương theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này. 2- Hồ sơ x...
Left
Điều 4.
Điều 4. Công dân Việt Nam ở trong nước muốn bảo lãnh cho thân nhân hồi hương phải có đủ các tiêu chuẩn sau: Có hộ khẩu thường trú; Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không có nghĩa vụ thi hành án hình sự, dân sự và quyết định xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật trong thời điểm đứng ra bảo lãnh. Có khả năng bảo đảm cu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Hồ sơ xin hồi hương gồm: a) Đơn xin hồi hương (theo mẫu của Bộ Nội vụ). b) Giấy bảo lãnh của thân nhân trong nước (theo mẫu của Bộ Nội vụ). c) Các giấy tờ có liên quan đến lý do, mục đích xin hồi hương theo qui định tại Điều 1 Quyết định này. 2. Hồ sơ xin hương nộp tại cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự hoặc cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm: Hướng dẫn thủ tục và tiếp nhận hồ sơ của người xin hồi hương. Trong 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) phải gửi hồ sơ kèm theo ý kiến nhận xét, đề xuất về ban Việt kiều Trung ương. Thông báo cho người xin hồi hương biết kết quả cấp phép hồi hương và giải quyết các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phép hồi hương do Bộ Nội vụ cấp có giá trị trong 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên nếu người được cấp phép hồi hương chưa nhập cảnh Việt Nam thì phải làm lại thủ tục.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Người xin hồi hương phải nộp một khoản tiền lệ phí hồi hương theo qui định của Bộ Tài chính. 2. Người được phép hồi hương khi về nước được mang về Việt Nam tiền bạc, tài sản theo qui định của pháp luật Việt Nam. 3. Người được hồi hương đã về địa phương trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhập cảnh, phải nộp cho công an tỉnh, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bộ Tài chính quy định việc thu nộp, sử dụng lệ phí hồi hương sau khi trao đổi ý kiến với Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao và Ban Việt kiều Trung ương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 4 năm 1994. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, bộ trưởng Bộ Ngoại giao, trưởng ban Ban Việt kiều Trung ương trong 45 ngày kể từ ngày ban hàng quyết định này ra thông tư liên bộ hướng dẫn thực hiện. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc chính phủ, Chủ tịch Uỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections