Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 9
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc giải quyết cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài hồi hương về Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nguyện vọng hồi hương về Việt Nam (sau đây gọi tắt là người xin hồi hương) thuộc các trường hợp sau đây được Bộ Nội vụ xét cho hồi hương cư trú tại Việt Nam: a) Người già từ 60 tuổi trở lên và trẻ em dưới 16 tuổi nếu có thân nhân ruột thịt là công dân Việt Nam ở trong nước bảo lãnh đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối với người xin hồi hương không thuộc diện quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Nội vụ trao đổi ý kiến với Bộ Ngoại giao, Ban Việt kiều Trung ương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xét, quyết định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài xin hồi hương về Việt Nam (sau đây gọi tắt là người xin hồi hương) có đủ các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này sẽ được xem xét giải quyết cho hồi hương.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối với người xin hồi hương không thuộc diện quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Nội vụ trao đổi ý kiến với Bộ Ngoại giao, Ban Việt kiều Trung ương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xét, qu...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài xin hồi hương về Việt Nam (sau đây gọi tắt là người xin hồi hương) có đủ các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này sẽ được xem xét giải quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối với người xin hồi hương không thuộc diện quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Nội vụ trao đổi ý kiến với Bộ Ngoại giao, Ban Việt kiều Trung ương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xét, qu...
Target excerpt

Điều 1. Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài xin hồi hương về Việt Nam (sau đây gọi tắt là người xin hồi hương) có đủ các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này sẽ được xem xét giải quyết cho hồi hương.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Những người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các trường hợp sau đây thuộc diện chưa xét cho hồi hương: 1. Người không quốc tịch hoặc mang quốc tịch nước ngoài. 2. Người không rõ nguồn gốc, lai lịch và hoàn cảnh xuất cảnh để định cư ở nước ngoài. 3. Người xuất cảnh trái phép và người xuất cảnh hợp pháp nhưng ở lại nước ngoài...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1- Hồ sơ xin hồi hương gồm: a) Đơn xin hồi hương (theo mẫu của Bộ Nội vụ). b) Các giấy tờ chứng minh rõ lý do, mục đích và bảo đảm đủ điều kiện hồi hương theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này. 2- Hồ sơ xin hồi hương có thể nộp tại một trong 2 nơi dưới đây: a) Tại nước ngoài: Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự ho...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Những người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các trường hợp sau đây thuộc diện chưa xét cho hồi hương:
  • 1. Người không quốc tịch hoặc mang quốc tịch nước ngoài.
  • 2. Người không rõ nguồn gốc, lai lịch và hoàn cảnh xuất cảnh để định cư ở nước ngoài.
Added / right-side focus
  • 1- Hồ sơ xin hồi hương gồm:
  • a) Đơn xin hồi hương (theo mẫu của Bộ Nội vụ).
  • b) Các giấy tờ chứng minh rõ lý do, mục đích và bảo đảm đủ điều kiện hồi hương theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các trường hợp sau đây thuộc diện chưa xét cho hồi hương:
  • 1. Người không quốc tịch hoặc mang quốc tịch nước ngoài.
  • 2. Người không rõ nguồn gốc, lai lịch và hoàn cảnh xuất cảnh để định cư ở nước ngoài.
Target excerpt

Điều 4. 1- Hồ sơ xin hồi hương gồm: a) Đơn xin hồi hương (theo mẫu của Bộ Nội vụ). b) Các giấy tờ chứng minh rõ lý do, mục đích và bảo đảm đủ điều kiện hồi hương theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này. 2- Hồ sơ x...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Công dân Việt Nam ở trong nước muốn bảo lãnh cho thân nhân hồi hương phải có đủ các tiêu chuẩn sau: Có hộ khẩu thường trú; Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không có nghĩa vụ thi hành án hình sự, dân sự và quyết định xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật trong thời điểm đứng ra bảo lãnh. Có khả năng bảo đảm cu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Hồ sơ xin hồi hương gồm: a) Đơn xin hồi hương (theo mẫu của Bộ Nội vụ). b) Giấy bảo lãnh của thân nhân trong nước (theo mẫu của Bộ Nội vụ). c) Các giấy tờ có liên quan đến lý do, mục đích xin hồi hương theo qui định tại Điều 1 Quyết định này. 2. Hồ sơ xin hương nộp tại cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự hoặc cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm: Hướng dẫn thủ tục và tiếp nhận hồ sơ của người xin hồi hương. Trong 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) phải gửi hồ sơ kèm theo ý kiến nhận xét, đề xuất về ban Việt kiều Trung ương. Thông báo cho người xin hồi hương biết kết quả cấp phép hồi hương và giải quyết các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phép hồi hương do Bộ Nội vụ cấp có giá trị trong 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên nếu người được cấp phép hồi hương chưa nhập cảnh Việt Nam thì phải làm lại thủ tục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Người xin hồi hương phải nộp một khoản tiền lệ phí hồi hương theo qui định của Bộ Tài chính. 2. Người được phép hồi hương khi về nước được mang về Việt Nam tiền bạc, tài sản theo qui định của pháp luật Việt Nam. 3. Người được hồi hương đã về địa phương trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhập cảnh, phải nộp cho công an tỉnh, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bộ Tài chính quy định việc thu nộp, sử dụng lệ phí hồi hương sau khi trao đổi ý kiến với Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao và Ban Việt kiều Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 4 năm 1994. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, bộ trưởng Bộ Ngoại giao, trưởng ban Ban Việt kiều Trung ương trong 45 ngày kể từ ngày ban hàng quyết định này ra thông tư liên bộ hướng dẫn thực hiện. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc chính phủ, Chủ tịch Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định về việc giải quyết cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài hồi hương về Việt Nam
Điều 2. Điều 2. Người được phép hồi hương phải là người có đủ các điều kiện sau đây: 1- Có Quốc tịch Việt Nam và mang hộ chiếu Việt Nam; nếu có quốc tịch Việt Nam, đồng thời mang hộ chiếu nước ngoài thì phải có xác nhận đã đăng ký công dân tại một cơ quan Đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài; 2- Thái độ chính trị rõ rà...
Điều 3. Điều 3. Những người có đủ các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này nhưng bản thân họ chưa biết rõ hoặc cố ý không khai rõ nguồn gốc, lai lịch (nơi sinh, quê quán, nơi cư trú cuối cùng trước khi xuất cảnh) và hoàn cảnh phải ra đi định cư ở nước ngoài, thì không được xét cho hồi hương.
Điều 5. Điều 5. 1- Cơ quan Đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm: Hướng dẫn thủ tục và tiếp nhận hồ sơ của người xin hồi hương; trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ phải gửi hồ sơ kèm theo ý kiến nhận xét, đề xuất về Bộ Nội vụ (Cục Quản lý xuất nhập cảnh). Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ...
Điều 6. Điều 6. Căn cứ thông báo cho phép hồi hương của Bộ Nội vụ, cơ quan Đại diện Việt Nam ỏ nước ngoài cấp giấy thông hành hồi hương cho đương sự nhập cảnh Việt Nam. Giấy thông hành hồi hương có giá trị nhập cảnh trong 12 tháng kể từ ngày cấp và không được gia hạn. Bộ Nội vụ ban hành mẫu giấy thông hành hồi hương.
Điều 7. Điều 7. 1- Người xin hồi hương phải nộp cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ một khoản lệ phí hồi hương theo quy định của Bộ Tài chính. 2- Người được phép hồi hương khi về nước được mang về Việt Nam ngoại tệ và tài sản theo quy định của pháp luật Việt Nam. 3- Người được phép hồi hương khi về Việt Nam, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhập cảnh...
Điều 8. Điều 8. Bộ Tài chính quy định việc thu nộp, sử dụng lệ phí hồi hương sau khi trao đổi ý kiến với Bộ Nội vụ và Bộ Ngoại giao.
Điều 9. Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997 và thay thế Quyết định số 59/TTg ngày 04 tháng 02 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ. Quyết định này không áp dụng đối với những người Việt Nam đã ra nước ngoài nhưng không được nước ngoài cho phép cư trú hoặc bị trục xuất.