Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020.

Open section

Tiêu đề

Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020.
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính áp dụng cho giai đoạn 2016- 2020. 2. Phí cho vay lại là khoản phí người vay lại phải trả theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các loại phí Người vay lại phải trả các loại phí sau: 1. Phí cho vay lại: a) Là khoản phí do cơ quan cho vay lại (bao gồm cả Bộ Tài chính trong trường hợp Bộ Tài chính trực tiếp cho vay lại) thu của người vay lại để trang trải các chi phí nghiệp vụ trong việc quản lý, thu hồi vốn cho vay lại. Trường hợp cho vay lại vốn vay ODA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Các loại phí
  • Người vay lại phải trả các loại phí sau:
  • 1. Phí cho vay lại:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính áp dụng cho giai đoạn 2016- 2020.
  • 2. Phí cho vay lại là khoản phí người vay lại phải trả theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại. 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại. 3. Các đơn vị tham gia trực tiếp vào hoạt động quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 4 Quyết định số 05/2016/QĐ-TTg ngày 05/02/2016 của Th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Thỏa thuận vay nước ngoài ” là các hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận vay vốn ký kết nhân danh Nhà nước, Chính phủ hoặc do Bộ Tài chính ký kết theo quy định của pháp luật với bên cho vay nước ngoài. 2. “ Thỏa thuận cho vay lại ” là hợp đồng cho vay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Thỏa thuận vay nước ngoài ” là các hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận vay vốn ký kết nhân danh Nhà nước, Chính phủ hoặc do Bộ Tài chính ký kết theo quy định của pháp luật với bên cho vay nước ngoài.
  • 2. “ Thỏa thuận cho vay lại ” là hợp đồng cho vay lại hoặc hiệp định vay phụ ký giữa Bộ Tài chính hoặc cơ quan cho vay lại với người vay lại về việc cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại.
  • Các đơn vị tham gia trực tiếp vào hoạt động quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 4 Quyết định số 05/2016/QĐ-TTg ngày 05/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân bổ kinh phí thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được phân bổ như sau: 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này để đưa vào Quỹ Tích lũy trả nợ. 2. Số t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trị giá cho vay lại 1. Trị giá cho vay lại ghi trong thỏa thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá thỏa thuận vay nước ngoài cho mỗi chương trình, dự án. Trong trường hợp thỏa thuận vay nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trị giá cho vay lại
  • Trị giá cho vay lại ghi trong thỏa thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá thỏa thuận vay nước ngoài cho mỗi chương trình, dự án.
  • Trong trường hợp thỏa thuận vay nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn cứ vào quyết định phân bổ vốn v...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân bổ kinh phí thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh
  • Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được phân bổ như sau:
  • 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này để đưa vào Quỹ Tích lũy trả nợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại 1. Chi tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công, bao gồm: a) Xây dựng, duy trì, nâng cấp cơ sở dữ liệu nợ công và các phần mềm phục vụ quản lý nợ công và quản lý viện trợ không hoàn lại; b) Tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về quản lý nợ công v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đồng tiền cho vay lại 1. Cho vay lại vốn vay ODA: người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là Đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài tùy theo yêu cầu sử dụng vốn vay và khả năng trả nợ. Người vay lại không được chuyển đổi đồng tiền vay lại sau khi đã ký thỏa thuận cho vay lại. Tỷ giá quy đổi từ ngoại tệ sang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đồng tiền cho vay lại
  • Cho vay lại vốn vay ODA:
  • người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là Đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài tùy theo yêu cầu sử dụng vốn vay và khả năng trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại
  • 1. Chi tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công, bao gồm:
  • a) Xây dựng, duy trì, nâng cấp cơ sở dữ liệu nợ công và các phần mềm phục vụ quản lý nợ công và quản lý viện trợ không hoàn lại;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi Chế độ chi tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công từ nguồn thu phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước. Thông tư này hướng dẫn thêm một số chế độ chi từ nguồn thu phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại như s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đồng tiền thu hồi nợ 1. Cho vay lại vốn vay ODA: đồng tiền thu hồi nợ là đồng tiền cho vay lại. Trường hợp người vay lại nhận nợ bằng ngoại tệ và trả bằng Đồng Việt Nam, cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định vào thời điểm trả nợ hoặc tỷ giá do cơ quan cho vay lại thỏa thuận với người vay lại quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đồng tiền thu hồi nợ
  • Cho vay lại vốn vay ODA:
  • đồng tiền thu hồi nợ là đồng tiền cho vay lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi
  • Chế độ chi tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công từ nguồn thu phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước.
  • Thông tư này hướng dẫn thêm một số chế độ chi từ nguồn thu phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được 1. Xác định kinh phí tiết kiệm: Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ để thực hiện các nội dung chi quy định tại Điều 4 Thông tư này thì phầ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ngày nhận nợ 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: ngày người vay lại nhận nợ với cơ quan cho vay lại là ngày rút vốn theo thông báo của bên cho vay nước ngoài. 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt, tài khoản tạm ứng: a) Trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ngày nhận nợ
  • 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: ngày người vay lại nhận nợ với cơ quan cho vay lại là ngày rút vốn theo thông báo của bên c...
  • 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt, tài khoản tạm ứng:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được
  • 1. Xác định kinh phí tiết kiệm:
  • Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ để...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán số phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại chi, thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn; Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số nội dung trong công tác lập, chấp hành dự toán và quyết to...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lãi suất cho vay lại 1. Cho vay lại vốn vay thương mại, vay ưu đãi: lãi suất cho vay lại bằng lãi suất vay nước ngoài. 2. Cho vay lại vốn vay ODA a) Cho vay lại bằng ngoại tệ Trường hợp vay lại bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài, lãi suất cho vay lại bằng 2/3 (hai phần ba) lãi suất thương mại tham chiếu tương ứng với thời hạn cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lãi suất cho vay lại
  • 1. Cho vay lại vốn vay thương mại, vay ưu đãi: lãi suất cho vay lại bằng lãi suất vay nước ngoài.
  • 2. Cho vay lại vốn vay ODA
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán
  • Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán số phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại chi, thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn
  • Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số nội dung trong công tác lập, chấp hành dự toán và quyết toán như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2016 và thay thế Thông tư số 29/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015. Các nội dung quy định tại Thông tư này...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Số ngày tính lãi 1. Cho vay lại vốn vay thương mại và vay ưu đãi: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài. 2. Cho vay lại vốn vay ODA: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cho vay lại vốn vay thương mại và vay ưu đãi: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài.
  • 2. Cho vay lại vốn vay ODA: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2016 và thay thế Thông tư số 29/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho v...
  • Các nội dung quy định tại Thông tư này được áp dụng cho các năm ngân sách từ năm 2016 đến năm 2020.
  • 2. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc tha...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Tổ chức thực hiện Right: Điều 8. Số ngày tính lãi

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về điều kiện, quy trình, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ. 2. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cho vay lại nguồn vốn vay nước n...
Chương II Chương II ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI
Điều 9. Điều 9. Lãi chậm trả Trường hợp không trả nợ đúng hạn bất kỳ khoản nợ nào bao gồm gốc, lãi, phí và các chi phí liên quan khác, người vay lại phải trả lãi chậm trả theo mức cao hơn trong hai mức sau: lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất cho vay lại quy định tại thỏa thuận cho vay lại và mức lãi suất chậm trả quy định tại thỏa thuận vay...
Điều 11. Điều 11. Thời hạn cho vay lại 1. Thời hạn và thời gian ân hạn cho vay lại bằng thời hạn và thời gian ân hạn quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài trong những trường hợp sau: a) Cho vay lại vốn vay thương mại, vay ưu đãi. b) Cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vay lại. c) Cho tổ chức tài chính, tín dụng vay lại vốn vay ODA để thực hiện chương...
Điều 12. Điều 12. Bảo đảm tiền vay 1. Người vay lại phải sử dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra, trừ các trường hợp được miễn bảo đảm tiền vay theo quy định tại khoản 2 Điều này. Tài sản bảo đảm bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ...
Điều 13. Điều 13. Trả nợ trước hạn 1. Đối với cho vay lại vốn vay ODA: Người vay lại có thể thực hiện trả nợ trước hạn. Người vay lại phải gửi thông báo bằng văn bản tối thiểu 45 ngày trước khi thực hiện trả nợ trước cho cơ quan cho vay lại và Bộ Tài chính và được Bộ Tài chính (trường hợp Bộ Tài chính chịu rủi ro tín dụng) hoặc cơ quan cho vay...
Điều 14. Điều 14. Thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay Đối với các khoản trả gốc, lãi, và phí ghi trong thỏa thuận cho vay lại, người vay lại phải hoàn trả theo thứ tự ưu tiên ngang bằng với bất kỳ khoản vay cùng loại khác. Trong trường hợp người vay lại chỉ trả được một phần các nghĩa vụ đến hạn, thứ tự để ưu tiên trừ nợ như sau: lãi phạt chậm trả,...