Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND về danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Về phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND về danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010
Rewritten clauses
  • Left: Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND về danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010 Right: Về phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010
Target excerpt

Về phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 7 năm 2006 về danh mục công trình khai thác quỹ đất xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2006 - 2010: Điều chỉnh loại bỏ 21 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện, bổ sung 08 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện; điều chỉnh qui mô 2 danh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010 với tổng diện tích là: 684,4ha, trong đó diện tích đất công là: 103,9ha, diện tích đất thu hồi của dân là: 580,5ha (có phụ lục danh mục kèm theo).

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 7 năm 2006 về danh mục công trình khai thác quỹ đất xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2006 - 2010:
  • Điều chỉnh loại bỏ 21 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện, bổ sung 08 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện; điều chỉnh qui mô 2 danh mục công trình thuộc tỉnh; (có phụ lục kèm theo).
Added / right-side focus
  • 2010 với tổng diện tích là: 684,4ha, trong đó diện tích đất công là: 103,9ha, diện tích đất thu hồi của dân là: 580,5ha (có phụ lục danh mục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh loại bỏ 21 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện, bổ sung 08 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện; điều chỉnh qui mô 2 danh mục công trình thuộc tỉnh; (có phụ lục kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 7 năm 2006 về danh mục công trình khai thác quỹ đất xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2006 - 2010: Right: Điều 1. Phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006
Target excerpt

Điều 1. Phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010 với tổng diện tích là: 684,4ha, trong đó diện tích đất công là: 103,9ha, diện tích đất thu hồi...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ban ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư xây dựng kế hoạch hàng năm để thực hiện các dự án trong danh mục nêu trên đúng Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành luật, phù hợp với qui hoạch tổng thể và các qui hoạch khác đã được cấp có thẩm quyền phê duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 11/7/2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư; xây dựng kế hoạch hàng năm để thực hiện các dự án trong danh mục nêu trên, đúng Luật Đất đai và các Văn bản hướng dẫn thi hành Luật, phù hợp với qui hoạch tổng thể và các qui hoạch khác đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt....
Điều 3. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị Quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2006, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng C...