Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND về danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010
55/2007/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
181/2007/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND về danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
- Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND về danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 7 năm 2006 về danh mục công trình khai thác quỹ đất xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2006 - 2010: Điều chỉnh loại bỏ 21 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện, bổ sung 08 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện; điều chỉnh qui mô 2 danh...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
- Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 7 năm 2006 về danh mục công trình khai thác quỹ đất xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2006 - 2010:
- Điều chỉnh loại bỏ 21 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện, bổ sung 08 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện; điều chỉnh qui mô 2 danh mục công trình thuộc tỉnh; (có phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ban ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư xây dựng kế hoạch hàng năm để thực hiện các dự án trong danh mục nêu trên đúng Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành luật, phù hợp với qui hoạch tổng thể và các qui hoạch khác đã được cấp có thẩm quyền phê duyệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ban ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư xây dựng kế hoạch hàng năm để thực hiện các dự án trong danh mục nêu trên đúng Luật Đất...
- Đảm bảo 3 lợi ích:
- Lợi ích nhà nước, lợi ích nhà đầu tư và lợi ích của nhân dân trong vùng dự án.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 11/7/2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công bá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện được vay lại 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế: a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau: - Phù hợp với quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước; - Hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định hiện hành của Nhà nước; - Được Chính phủ cho phép sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện được vay lại
- 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế:
- a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau:
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 11/7/2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.
- Phan Đức Hưởng
Unmatched right-side sections