Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND về danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND về danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 7 năm 2006 về danh mục công trình khai thác quỹ đất xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2006 - 2010: Điều chỉnh loại bỏ 21 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện, bổ sung 08 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện; điều chỉnh qui mô 2 danh...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 7 năm 2006 về danh mục công trình khai thác quỹ đất xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2006 - 2010:
  • Điều chỉnh loại bỏ 21 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện, bổ sung 08 danh mục công trình thuộc tỉnh, huyện; điều chỉnh qui mô 2 danh mục công trình thuộc tỉnh; (có phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ban ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư xây dựng kế hoạch hàng năm để thực hiện các dự án trong danh mục nêu trên đúng Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành luật, phù hợp với qui hoạch tổng thể và các qui hoạch khác đã được cấp có thẩm quyền phê duyệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ban ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư xây dựng kế hoạch hàng năm để thực hiện các dự án trong danh mục nêu trên đúng Luật Đất...
  • Đảm bảo 3 lợi ích:
  • Lợi ích nhà nước, lợi ích nhà đầu tư và lợi ích của nhân dân trong vùng dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 11/7/2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công bá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được vay lại 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế: a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau: - Phù hợp với quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước; - Hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định hiện hành của Nhà nước; - Được Chính phủ cho phép sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện được vay lại
  • 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế:
  • a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 11/7/2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.
  • Phan Đức Hưởng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các quan hệ phát sinh khi Chính phủ cho các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và chính quyền địa phương vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ được sử dụng có cùng nghĩa như đã được giải thích tại Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài. Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Cho vay lại" là việc Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ: a) Trực tiếp...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI
Mục 1 Mục 1 CÁC ĐIỀU KIỆN CHUNG ÁP DỤNG CHO MỌI TRƯỜNG HỢP CHO VAY LẠI
Điều 4 Điều 4 . Đồng tiền cho vay lại 1. Đối với nguồn vốn ODA của Chính phủ: người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là nội tệ (đồng Việt Nam) hoặc bằng ngoại tệ gốc vay của nước ngoài tuỳ theo khả năng trả nợ. Tỷ giá quy đổi từ ngoại tệ sang đồng Việt Nam là tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định. 2. Đối với vốn vay thương mại nư...
Điều 5 Điều 5 . Đồng tiền thu hồi nợ 1. Đối với vốn ODA: về nguyên tắc người vay lại nhận vay lại theo loại tiền nào thì trả nợ bằng loại tiền đó. Trường hợp người vay lại yêu cầu hoàn trả cho Chính phủ bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi khác với đồng tiền nhận vay lại, Cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hối đoái do Bộ Tài chín...
Điều 6 Điều 6 . Trị giá cho vay lại 1. Trị giá cho vay lại ghi trong Thoả thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký với nhà tài trợ hoặc Người cho vay cho mỗi chương trình, dự án. Trong trường hợp Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chươ...