Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản qui định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. QUI ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO ĐẤT LÂM NGHIỆP CHO TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH, LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH LÂM NGHIỆP. (BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 2-CP NGÀY 15-1-1994 CỦA CHÍNH PHỦ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Đất lâm nghiệp được Nhà nước giao cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài nói trong bản Quy định này gồm: Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng; Đất chưa có rừng được qui hoạch để gây trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ thảm thực vật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài theo đúng mục đích sử dụng của từng loại rừng: Rừng phòng hộ, vùng khoanh nuôi bảo vệ thảm thực vật được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, hạn chế thiên tai, điều hoà khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp có rừng tự nhiên, có rừng trồng bằng vốn của Nhà nước cho tổ chức theo luận chứng kinh tế kỹ thuật, dự án quản lý, xây dựng khu rừng được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cho hộ gia đình, cá nhân theo phương án quản lý, sử dụng rừng được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để giao đất lâm nghiệp: 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương; 2. Quy hoạch đất lâm nghiệp, qui hoạch rừng các loại của từng địa phương đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; 3. Nhu cầu, khả năng sử dụng đất lâm nghiệp vào mục đích lâm nghiệp của các tổ chức được ghi trong luận chứng kinh tế kỹ thuật, dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Đối tượng được giao đất lâm nghiệp: 1. Tổ chức gồm các Ban Quản lý khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, các doanh nghiệp lâm nghiệp, Nông nghiệp, Ngư nghiệp; các trạm, trại, xí nghiệp giống lâm nghiệp; các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân; trường học, trường dạy nghề, các tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế khác; 2. Hộ g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp qui định như sau: a) Đối với các tổ chức của Nhà nước thời hạn giao được qui định theo qui hoạch, kế hoạch của Nhà nước; b) Đối với các tổ chức khác, hộ gia đình, cá nhân là 50 năm. Hết thời hạn qui định tại điểm này nếu tổ chức, hộ gia đình, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Đất lâm nghiệp được qui hoạch cho rừng phòng hộ gồm: a) Phòng hộ đầu nguồn; b) Phòng hộ chắn gió, chắn cát bay; c) Phòng hộ chắn sóng, lấn biển; d) Phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái. 2. Giao cho các ban quản lý của các khu rừng phòng hộ được xác lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ (hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Đất lâm nghiệp được qui hoạch cho rừng đặc dụng gồm: a) Vườn quốc gia; b) Khu rừng bảo tồn thiên nhiên; c) Khu rừng văn hoá - xã hội, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, nghiên cứu thí nghiệm. 2. Giao cho Ban quản lý của các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên (được xác lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) để qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. - Đất lâm nghiệp được qui hoạch cho rừng sản xuất: 1. Rừng sản xuất được Nhà nước giao cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 và Khoản 3 Điều 4 của bản quy định này; 2. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận đất để trồng rừng, sản xuất nông nghệp - l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các t ừ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giải trình là việc cơ quan Nhà nước cung cấp, giải thích, làm rõ các thông tin về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đó. 2. Người yêu cầu giải trình l à cơ quan, tổ chức, cá nhâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. - Đất lâm nghiệp được qui hoạch cho rừng sản xuất:
  • 1. Rừng sản xuất được Nhà nước giao cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 và Khoản 3 Điều 4 của bản quy định này;
  • 2. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận đất để trồng rừng, sản xuất nông nghệp
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các t ừ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giải trình là việc cơ quan Nhà nước cung cấp, giải thích, làm rõ các thông tin về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. - Đất lâm nghiệp được qui hoạch cho rừng sản xuất:
  • 1. Rừng sản xuất được Nhà nước giao cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 và Khoản 3 Điều 4 của bản quy định này;
  • 2. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận đất để trồng rừng, sản xuất nông nghệp
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các t ừ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giải trình là việc cơ quan Nhà nước cung cấp, giải thích, làm rõ các thông tin về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao và tr...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang quản lý hoặc sử dụng hợp pháp đất lâm nghiệp trước đây đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao, sẽ được xét để tiếp tục sử dụng và hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục theo Điều 13 của bản qui định này.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện việc giải trình 1. Đối với những yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung đơn giản, người giải trình có thể thực hiện giải trình trực tiếp và người yêu cầu giải tr ì nh ký hoặc điểm chỉ xác nhận vào biên bản thực hiện việc giải trình. 2. Đối với những yêu cầu giải trình khác, người giải trình phải thực hiện như sau:...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang quản lý hoặc sử dụng hợp pháp đất lâm nghiệp trước đây đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao, sẽ được xét để tiếp tục sử dụng và hoàn chỉnh hồ sơ, thủ t...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thực hiện việc giải trình
  • 1. Đối với những yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung đơn giản, người giải trình có thể thực hiện giải trình trực tiếp và người yêu cầu giải tr ì nh ký hoặc điểm chỉ xác nhận vào biên bản thực...
  • 2. Đối với những yêu cầu giải trình khác, người giải trình phải thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang quản lý hoặc sử dụng hợp pháp đất lâm nghiệp trước đây đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao, sẽ được xét để tiếp tục sử dụng và hoàn chỉnh hồ sơ, thủ t...
Target excerpt

Điều 13. Thực hiện việc giải trình 1. Đối với những yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung đơn giản, người giải trình có thể thực hiện giải trình trực tiếp và người yêu cầu giải tr ì nh ký hoặc điểm chỉ xác nhận vào...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. - Thẩm quyền quyết định xác lập các khu rừng và giao đất lâm nghiệp để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghệp được thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 17-HĐBT ngày 17-1-1992 về thi hành luật Bảo vệ và phát triển rừng. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất lâm nghiệp cũng là cơ quan có thẩm quyền phê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nghĩa v ụ của người yêu cầu giải trình 1. Thực hiện các trình tự, thủ tục về yêu cầu giải trình theo quy định của Nghị định này và các v ă n bản quy phạm pháp luật khác có liên q u an. 2. Trình bày rõ ràng, tr ung thực, có căn cứ về nội dung yêu cầu giải tr ình. 3. Cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thẩm quyền quyết định xác lập các khu rừng và giao đất lâm nghiệp để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghệp được thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 17-HĐBT ngày 17-1-1992...
  • Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất lâm nghiệp cũng là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt luận chứng kinh tế kỹ thuật, phương án quản lý, dự án đầu tư để bảo vệ và phát triển rừng.
  • Thẩm quyền giao đất và phê duyệt luận chứng kinh tế kỹ thuật không được uỷ quyền cho cấp dưới.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nghĩa v ụ của người yêu cầu giải trình
  • 1. Thực hiện các trình tự, thủ tục về yêu cầu giải trình theo quy định của Nghị định này và các v ă n bản quy phạm pháp luật khác có liên q u an.
  • 2. Trình bày rõ ràng, tr ung thực, có căn cứ về nội dung yêu cầu giải tr ình.
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền quyết định xác lập các khu rừng và giao đất lâm nghiệp để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghệp được thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 17-HĐBT ngày 17-1-1992...
  • Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất lâm nghiệp cũng là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt luận chứng kinh tế kỹ thuật, phương án quản lý, dự án đầu tư để bảo vệ và phát triển rừng.
  • Thẩm quyền giao đất và phê duyệt luận chứng kinh tế kỹ thuật không được uỷ quyền cho cấp dưới.
Target excerpt

Điều 8. Nghĩa v ụ của người yêu cầu giải trình 1. Thực hiện các trình tự, thủ tục về yêu cầu giải trình theo quy định của Nghị định này và các v ă n bản quy phạm pháp luật khác có liên q u an. 2. Trình bày rõ ràng, tr...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. 1. Đối với đất lâm nghiệp là đất trống, đồi núi trọc, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao đất sẽ được giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ổn định lâu dài và được hưởng chính sách đầu tư, hỗ trợ hợp lý, miễn, giảm thuế theo qui định của pháp luật; 2. Đối với đất lâm nghiệp có rừng tự nhiên, có rừng trồng, có thảm thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. - Hồ sơ giao đất lâm nghiệp gồm có: 1. Đơn xin giao đất lâm nghiệp; 2. Đối với tổ chức thì phải có luận chứng kinh tế kỹ thuật, phương án quản lý, dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt; đối với hộ gia đình, cá nhân thì phải có phương án quản lý, sử dụng hoặc khế ước được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. - Việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp qui định như sau: 1. Điều kiện cấp giấy sử dụng đất: a) Có bản đồ địa chính hoặc sơ đồ địa chính tổng quát; b) Đất được giao phải được cắm mốc trên thực địa, đánh dấu vị trí trên bản đồ và tính được diện tích. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước về lâm nghiệp phối hợp với cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. - Người sử dụng đất lâm nghiệp có các quyền lợi và nghĩa vụ sau đây: 1. Quyền lợi: a) Được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Được Nhà nước bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp trên diện tích đất lâm nghiệp được giao; c) Được hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên diện tích đất lâm nghiệp được giao theo luận chứng ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. - Khen thưởng và xử phạt. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện qui định này sẽ được xét khen thưởng theo qui định của pháp luật. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân vi phạm qui định này, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị thu hồi toàn bộ hoặc một phần diện tích đất lâm nghiệp được giao; bị xử lý hành chính hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. - Bộ trưởng các Bộ Lâm nghiệp, Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Thuỷ sản, Tài chính; Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Dân tộc và Miền núi; Tổng cục trưởng Cục Quản lý ruộng đất và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan theo chức năng quyền hạn của mình, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện bản qui định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. - Những quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện tiếp nhận yêu cầu g i ải trình; quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giải tr ì nh và người giải trình; tr ì nh tự, thủ tục của việc giải trình và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các quy định về trách nhiệm giải trình.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng cho các đối tượng sau: 1. Các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công l ập thuộc cơ quan hành chính Nhà nước và người có thẩm quyền tr ong việc thực hiện tr ách nhiệm giải tr ình. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính tr ị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức c...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện và áp dụng pháp luật về trách nhiệm giải trình 1. Việc thực hiện trách nhiệm giải tr ình phải theo những nguyên tắc sau đây: a) Bảo đảm công khai, minh bạch, đầy đủ, kịp thời và đ ú ng thẩm quyền; b) Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của Nhà nước, tổ chức, cá nhân. 2. Trong trường h ợ p văn bản quy phạm pháp l...
Điều 5. Điều 5. Những nội dung không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình 1. Người giải trình không có trách nhiệm giải trình đối với các nội dung sau: a) Nội dung thông tin liên quan đến bí mật nhà nước; b) Những nội d ung liên quan đến việc chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước; trong chỉ đạo điều hành củ...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải trình 1. Cá nhân yêu cầu giải trình phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ hoặc thông qua người đại diện hợp pháp; cơ quan, t ổ chức yêu cầu giải trình phải thông qua người đại diện h ợ p pháp. 2. Nội dung yêu cầu giải trình liên quan trực tiếp đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, t ổ chức...
Chương II Chương II QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI YÊU CẦU GIẢI TRÌNH VÀ NGƯỜI GIẢI TRÌNH