Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định
01/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
63/2013/TTLT-BTC-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau: 1. Ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định và phê duyệt Đề án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản của các đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải ra môi trường, gồm nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: thực phẩm , rượu, bia,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng chịu phí
- 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ:
- a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: nông sản, lâm sản, thủy sản;
- Điều 1. Ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau:
- 1. Ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định và phê duyệt Đề án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản của các đơn vị thuộc thẩm quyền của U...
- Phân cấp việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh thay thế nội dung điểm 3.1 Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011 của UBND tỉnh về việc...
- Left: - Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Nam Định tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân có phát sinh nước thải công nghiệp trên địa bàn thàn... Right: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải ra môi trường, gồm nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này. Giao Sở Tài chính hướng dẫn việc thu, chi theo đúng quy định. Giao UBND các huyện, thành phố chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không chịu phí Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thải ra môi trường; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng không chịu phí
- Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm:
- 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thải ra môi trường;
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.
- Giao Sở Tài chính hướng dẫn việc thu, chi theo đúng quy định.
- Giao UBND các huyện, thành phố chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường;Sở Tài chính UBND các huyện, thành phố; các đơn vị doanh nghiệp, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp phí 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải được quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp phí
- 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải được quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
- Sở Tài chính UBND các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections