Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007
2182/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng
119/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ tr...
- Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2007, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc theo quy định tại Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng như sau: 1. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005, tăng thêm 10%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc theo quy định tại Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111/HĐBT n...
- 1. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005, tăng thêm 10% trên mức trợ cấp được hưởng tại thời điểm tháng 9 năm 2004.
- 2. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006, tăng thêm 10% trên mức trợ cấp hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2007, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật...
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm chế độ tiền lương được quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004, Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 09 năm 2005 và Nghị định số 119/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ và một...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí điều chỉnh trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Kinh phí điều chỉnh trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm chế độ tiền lương được quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 n...
- 2006. Định mức này là cơ sở để xây dựng dự toán chi thường xuyên ngân sách của các đơn vị cấp tỉnh, dự toán chi ngân sách của các huyện, thị, thành phố và các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn khi áp dụng hệ thống định mức này mà dự toán chi thường xuyên năm 2007 thấp hơn mức dự toán chi thường xuyên năm 2006 Ủy ban nhân dân tỉnh đã giao, thì được bổ sung để bảo đảm không thấp hơn dự toán chi thường xuyên năm 2006 và có mức tăng hợp lý.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn khi áp dụng hệ thống định mức này mà dự toán chi thường xuyên năm 2007 thấp hơn mức dự toán chi thường xuyên năm 2006 Ủy ban nhân dân tỉnh đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm ngân sách 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007 - 2010.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này và trình Chính phủ tiếp tục điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này từ ngày 01 tháng 10 năm 2006 đến ngày 01 tháng 10 năm 2007.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này và trình Chính phủ tiếp tục điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này từ ngày 0...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm ngân sách 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007 - 2010.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh